Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Quyết định 810/2009/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

14 New Angel H1 12,000
15 Power Hi 11,000
16 New Angel Hi 11,000
17 Angel X VA6, VA 7 12,000
18 Angel 100cc 13,000
19 Moto Star M3H 15,000
20 Moto Star M3G 16,000
21 Magic VAA 15,000
22 Magic VA1 17,000
23 Magic VAL 110 RR 14,500
24 Magic VA9 (phanh đĩa) 13,500
25 Magic VA II 108 13,500
26 Magic RR 15,000
27 Attila 125 26,000
28 Attila 125 M9T 28,000
29 Attila 125 M9B (phanh cơ) 23,000
30 Attila 125 M9B (phanh đĩa) 24,500
31 Attila victoria VT1 xe ga 125 26,000
32 Attila victoria VT2 xe ga 125 24,000
33 Attila victoria M9B xe ga 125 28,800
34 Attila victoria M9R xe ga 125 25,000
35 Attila victoria VT7 125 (phanh đĩa) 26,000
36 Attila Elizabeth VT5 125 (phanh cơ) 27,500
37 Attila Elizabeth VT5 125 (phanh đĩa) 29,500
38 ENJOY 125 xe ga 18,900
39 Excel 150 38,000
40 Excel 115 K 32,000
41 Excel 150 IS91 (phanh đĩa) 26,000
42 Excel 150 IS92 (phanh đĩa) 27,500
43 Excel II 39,000
44 Excel II VA1,VS1, VS5 38,000
IV HÃNG SUZUKI
1 Smash (phanh cơ) 13,500
2 Smash (phanh đĩa) 14,500
3 Smash Revo (phanh cơ) 15,500
4 Smash Revo (phanh đĩa) 16,500
5
Viva α KVRL, KVRP
12,900
6
Viva α +
13,000
7 Viva XCD 14,000
8 Viva XCSD 15,000
9 Viva KVRJ 17,500
10 Viva CDX 110 (phanh cơ) 20,500
11 Viva CDX 110 (phanh đĩa) 21,500
12 Viva CSD 21,000
13 Viva RTSD 21,700
14 VIVA, VIVAR 21,000
15 Viva XSD 21,500
17 Viva CRX 23,000
18 G2 125 HS 22,000
19 Shogun R 125 FD 125 XSD 22,500
20 Shogun 25,000
21 X-bike 22,000
22 Amity (tay ga) 25,900
23 Bugman 150 70,000
24 Leonado 150 80,000
V XE ITALIA LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT
1 Piagio Zip 100 32,500
2 Piagio Fly 125 47,000
3 Piagio Liberty 78,500
4 Piagio GT 97,000
5 Piagio LX 125 86,000
6 Vespa Piagio - 125 80,000
7 LX 150 94,000
8 Piagio LXV 125 102,000
9 Piagio GTS 125 112,000
VI HÃNG HAESUN
1 Smile 16,500
2 Queen 16,500
3 Keeway 125 18,500
4 Queen 125 F 21,500
5 FG 21,000
6 Venus F4V 22,500
VII HÃNG XE HOA LAM-KYMCO
1 Dance 100 12,300
2 Dance 110D 13,700
3 XO 26,000
4 Vivio 26,000
5 Jockey 31,500
6 Solona 50,000
7 Zing 54,000
VIII XE HÀN QUỐC LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT
1 Macato 6,800
2 DaeHan Sm 7,000
3 DaeHan Sm 100 8,000
4 DaeHan Apra 9,500
5 Dae Han Super 9,000
6 Dae Han Nova 100 10,000
7 Dae Han Nova 110 12,000
8 DaeHan XX 10,600
9 Dae Han II 11,000
10 DaeHan Sunny 20,000
11 Dae Han Smart 23,000
12 Dae Han Antic 23,000
13 Dae Han 150 25,000
14 Dae lim 13,600
15 Dae lim 125 côn tay 42,500
16 Heisun 9,400
17 Hyosung 110 9,400
18 Hadosiva 11,000
19 Hyosung 125 12,500
20 Hyosung 150 14,500
21 Halim 10,000
22 Halim 125 27,000
23 Halim F 125 27,000
24 Halim XO125cc 21,000
25 Hae sun 125 23,000
26 Hae Sun Smile 125 23,000
27 CPI 125 16,000
28 CPI BD125T-A xe tay ga 10,000
IX VIỆT NAM SUFAT CORPORATION
1 Dream Sufat 8,500
3 Backhand Sport 13,500
4 Super Retot 110 11,000
5 Sufat W 11,000
6 Sufat X 12,000
7 Retot 10,000
8 Rendo 11,500
9 Naiad 110 12,000
X XE ĐÔ THÀNH
1 SDH 125-S 12,000
2 FUSINC125-I 12,000
3 FUSINC150 13,000
4 FUSIN XSTAR 16,000
5 ESH 18,000
XI XE NHẬP KHẨU
1 Dyoc 125 10,000
2 Dyoc 150 20,000
3 HAOJUEBELLA HJ 125T-3 14,500
4 BEST 15,300
5 BEST 150 50,000
6 DREAM MF MPE; DAMSEL 17,000
7 DREAM ME 20,400
8 Dream (Thái lan) 26,000
9 Dream (lùn - Thái lan) 23,000
10 VIRGO 18,000
11 Wave 100 (Thái lan) 19,500
12 Wave (Thái Lan) 23,000
13 FAI RI 19,500
14 Win 23,000
15 Win 150 50,000
16 INJECTION Shi 150 33,000
17 PS 150i 33,000
18 Forse 125 45,000
19 Movie 150 45,000
20 Vespa - Piagio 125 50,000
21 PIAGGIO ZIP100 29,900
22 YAMAHA CYGNUSZ 33,500
23 YAMAHA CYGNUS - 125 33,000
24 YAMAHA AVENUE 33,000
25 YAMAHA FLAME125 45,000
26 AVENIS 50,000
27 SUZUKI 125 50,000
28 Rebel 125 80,000
29 Custom 125 70,000
30 Dylan - 125 90,000
31 Dylan - 150 105,000
32 HONDA JOYING 28,500
33 HONDA @ Stream 29,300
34 HONDA @125 70,000
35 HONDA @150 80,000
36 HONDA SCR110 32,000
37 HONDA PS 125 109,000
38 HONDA PS 150 120,000
39 HONDA SH 125 85,000
40 HONDA SH150 129,000
41 Spacy 65,000
42 Spacy - 125 90,000
XII CÁC LOẠI XE KHÁC
1 UNION 9,400
2 UNION 125 21,000
3 UNION 150 29,000
4 Fashion 9,000
5 Sapphire 125 (xe ga) 26,000
6 Flame 125 23,000
7 BACKHAND 9,000
XIII XE TRUNG QUỐC HOẶC CÁC NƯỚC KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG
1 Xe từ 50cc - 100cc 5,000
2 Xe từ 100cc - 110cc 6,000
* Các loại xe khác chưa có trong bảng giá này thì áp dụng với loại xe
tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công
xuất kiểu dáng)
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính: Triệu đồng/chiếc
STT LOẠI XE
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ
GHI CHÚ
A B C D
CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
Các loại xe quy
A HÃNG TOYOTA
A1 LOẠI XE 4 CHỖ NGỒI, HÒM KÍN, GẦM
THẤP
I Toyota crown
1 Toyota crown 2.5 trở xuống
Sản xuất 1991 về trước 560
Sản xuất 1992 - 1993 670
Sản xuất 1994 - 1995 820
Sản xuất 1996 - 2005 940
Sản xuất 2006 về sau 800
định năm sản xuất
thống nhất điều
chỉnh tính từ năm
đó về sau VD:
2006 về sau
2 Toyota crown từ 2.5 tới 3.0
2.1 Crown Super Saloon 2.8 - 3.0
Sản xuất 1991 về trước 630
Sản xuất 1992 - 1993 810
Sản xuất 1994 - 1995 940
Sản xuất 1996 -2005 1,060
Sản xuất 2006 về sau 1,100
2.2 Crown Royal Saloon 2.8 - 3.0
Sản xuất 1992 - 1993 về trước 940
Sản xuất 1994 - 1995 1,130
Sản xuất 1996 -2005 1,190
Sản xuất 2006 về sau 1,330
2.3 Toyota Crown 4.0
Sản xuất 1991 về trước 810
Sản xuất 1992-1993 980
Sản xuất 1994-1995 1,190
Sản xuất 1996 về sau 1,500
3 Toyota lexus
3.1 Lexus 2.5 (ES 250)
Sản xuất 1991 về trước 560
Sản xuất 1992 - 1993 630
Sản xuất 1994-1995 1,150
Sản xuất 1996 về sau 1,250
3.2 Lexus 3.0 (GS, ES 300)
Sản xuất 1992-1993 về trước 880
Sản xuất 1994-1995 1,060
Sản xuất 1996 -2005 1,130
Sản xuất 2006 về sau 1,600
3.3 Lexus 3.5 (GS, ES)
Sản xuất 2006 về sau 1,700
3.4 Lexus 4.0 (ES 400)
Sản xuất 1991 về trước 880
Sản xuất 1992-1993 1,060
Sản xuất 1996 về sau 1,380
3.5 Lexus 4.0 (LS 400)
Sản xuất 2006 về sau 2,000
3.6 Lexus 4.3 (LS 430)
Sản xuất 2006 về sau 2,800
3.7 Lexus 2 cầu (LX 470)
Sản xuất 2006 về sau 2,300
3.8 Lexus 2 cầu (GX 470)
Sản xuất 2006 về sau 2,200
3.9 Lexus 2 cầu (RX 330)
Sản xuất 2006 về sau 1,500
4 Toyota corona, Toyota carina, Toyota vista
(04 cửa)
4.1 Loại 1.3 trở xuống
Sản xuất 1996 về sau 550
4.2 Loại 1.5; 1.6
Sản xuất 1991 về trước 380
Sản xuất 1992-1993 440
Sản xuất 1994-1995 500
Sản xuất 1996 -2005 530
Sản xuất 2006 về sau 660
4.3 Loại 1.8; 2.0
Sản xuất 1991 về trước 440
Sản xuất 1992-1993 500
Sản xuất 1994-1995 560
Sản xuất 1996 -2005 660
Sản xuất 2006 về sau 800
4.4 Loại 2.2; 2.5
Sản xuất 2006 về sau 850
4.5 Loại 2.8; 3.0
Sản xuất 2006 về sau 950
4.6 Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có
cùng dung tích)
5 Toyota camry
5.1 Toyota camry 1.8; 2.0
Sản xuất 1991 về trước 460
Sản xuất 1992-1993 560
Sản xuất 1994-1995 620
Sản xuất 1996 - 2005 690
Sản xuất 2006 về sau 850
5.2 Toyota camry 2.2; 2.5
Sản xuất 1991 về trước 500
Sản xuất 1992-1993 630
Sản xuất 1994-1995 750
Sản xuất 1996 -2005 810
Sản xuất 2006 về sau 1,000
5.3 Toyota camry 2.4
Sản xuất 2006 về sau 1,100
5.4 Toyota camry 3.0 - 3.5
Sản xuất 1992-1993 (về trước) 690
Sản xuất 1994-1995 820
Sản xuất 1996 -2005 940
Sản xuất 2006 về sau 1,200
6 Toyota Aristo
6.1 Toyota Aristo 4.0
Sản xuất 1991 về trước 880
Sản xuất 1992-1993 1,060
Sản xuất 1994-1995 1,380
Sản xuất 1996 về sau 1,690
6.2 Toyota Aristo 3.0
Sản xuất 1991 về trước 810
Sản xuất 1992-1993 940
Sản xuất 1994-1995 1,190
Sản xuất 1996 về sau 1,250
7 Toyota Window
7.1 Loại 3.0
Sản xuất 1991 (về trước) 850
Sản xuất 1992-1993 980
Sản xuất 1994-1995 1,250
Sản xuất 1996 về sau 1,380
7.2 Loại 2.5
Sản xuất 1991 (về trước) 630
Sản xuất 1992-1993 750
Sản xuất 1994-1995 940
Sản xuất 1996 về sau 1,000
8 Toyota Avalon 3.0
Sản xuất 1995 (về trước) 1,000
Sản xuất 1996- 2005 1,130
Sản xuất 2006 về sau 1,000
Toyota Avalon 3.5
Sản xuất 2006 về sau 1,170
9 Toyota Scepter
9.1 Loại 3.0
Sản xuất 1992-1993 (về trước) 850
Sản xuất 1994-1995 980
Sản xuất 1996 về sau 1,100
9.2 Loại 2.2
Sản xuất 1992-1993 (về trước) 750
Sản xuất 1994-1995 940
Sản xuất 1996 về sau 1,000
10 Toyota Cressida
10.1 Toyota Cressida từ 3.0 trở lên
Sản xuất 1991 về trước 600
Sản xuất 1992-1993 750
Sản xuất 1994-1995 880
Sản xuất 1996 - 2006 940
Sản xuất 2006 về sau 1,000
10.2 Toyota Cressida dưới 3.0
Sản xuất 1991 về trước 550
Sản xuất 1992-1993 650
Sản xuất 1994-1995 780
Sản xuất 1996- 2005 880
Sản xuất 2006 về sau 800
11 Toyota Mack ii, Toyota Chaser, Toyota
Cresta
11.1 Loại 2.0
Sản xuất 1991 về trước 440
Sản xuất 1992-1993 500
Sản xuất 1994-1995 560
Sản xuất 1996 về sau 630
11.2 Loại 2.4; 2.5
Sản xuất 1991 về trước 520
Sản xuất 1992-1993 600
Sản xuất 1994-1995 690
Sản xuất 1996 về sau 820
11.3 Loại 3.0
Sản xuất 1991 về trước 630
Sản xuất 1992-1993 690
Sản xuất 1994-1995 820
Sản xuất 1996 về sau 940
12 Toyota Coriia, Toyota Spinter, Toyota
Corsa Toyota Tercer
12.1 Loại 1.3
Sản xuất 1991 về trước 280
Sản xuất 1992-1993 350
Sản xuất 1994-1995 380
Sản xuất 1996 về sau 440
12.2 Loại 1.5; 1.6
Sản xuất 1991 về trước 340
Sản xuất 1992-1993 410
Sản xuất 1994-1995 480
Sản xuất 1996 về sau 500
12.3 Loại 1.8; 2.0
Sản xuất 1991 về trước 440
Sản xuất 1992-1993 500
Sản xuất 1994-1995 560
Sản xuất 1996 về sau 600
13 Toyota Stalet 1.3; 1.5
Sản xuất 1991 về trước 290
Sản xuất 1992-1993 330
Sản xuất 1994-1995 380
Sản xuất 1996 về sau 440
14 Toyota Cotnos 1.5 Coupe 2 cửa
Sản xuất 1991 về trước 250
Sản xuất 1992-1993 350
Sản xuất 1994-1995 440
Sản xuất 1996 về sau 530
15 Toyota MR2 2.0 Coupe 2 cửa
Sản xuất 1991 về trước 440
Sản xuất 1992-1993 560
Sản xuất 1994-1995 630
Sản xuất 1996 về sau 690
16 Toyota Supra Coupe 2 cửa
16.1 Loại 2.0
Sản xuất 1991 về trước 440
Sản xuất 1992-1993 560
Sản xuất 1994-1995 630
Sản xuất 1996 về sau 690
16.2 Loại 2.5
Sản xuất 1991 về trước 500
Sản xuất 1992-1993 690
Sản xuất 1994-1995 750
Sản xuất 1996 về sau 810

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét