Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

thiết kế dây chuyền sản xuất dầu nhờn bằng phương pháp trích ly bằng dung môi - phenol

ỏn mụn hc
M U
Trong cụng nghip cng nh trong dõn dng, du nhn l cht bụi trn
ch yu ca qỳa trỡnh vn hnh mỏy múc thit b, cỏc ng c. Vi vai trũ ht
sc quan trng nh vy, du nhn tr thnh mt loi vt liu cụng nghip
khụng th thiu cỏc nh mỏy, xớ nghip, cho quỏ trỡnh vn hnh cỏc thit b
mỏy múc, cụng c. Cựng vi s phỏt trin ca xó hi, cỏc thit b mỏy múc
ngy cng c a vo ng dng trong cụng nghip v dõn dng ht sc a
dng, do ú nhu cu v du bụi trn khụng ngng tng trong nhng nm qua.
Vit Nam hin nay chỳng ta phi nhp t nc ngoi di dng du thng
phm hoc dng du gc cựng vi cỏc loi ph gia ri t pha ch.
Nm 2008, nc ta a nh mỏy lc du u tiờn Dung Qut
( Qung Ngói) vo hot ng. Nguyờn liu cho quỏ trỡnh sn xut du nhn
gc cú th s dng phn cn ca quỏ trỡnh chng ct khớ quyn ( cũn gi l
mazut), t ú khụng phi nhp t nc ngoi cỏc dng du gc, gim c
giỏ thnh sn xut v cũn c bo v c mụi trng cho nh mỏy lc du
Dung Qut.
Vi yờu cu ú, em c giao ti : Thit k dõy chuyn sn xut
du nhn bng phng phỏp trớch ly bng dung mụi - phenol.
Hin nay trờn th gii cụng ngh chung sn xut du nhn gc t
du m gm cỏc cụng on chớnh sau:
- Chng chõn khụng nguyờn liu cn mazut;
- Chit tỏch, trớch li bng dung mụi chn lc;
- Tỏch hydrocacbon rn (sỏp hay petrolactum);
- Lm sch cui bng hydro hoỏ.
1
ỏn mụn hc
PHN I. TNG QUAN Lí THUYT
CHNG I: THNH PHN, TNH CHT V CễNG DNG
CA DU NHN
Du nhn cú tm quan trng rt ln trong vic bụi trn cỏc chi tit
chuyn ng, gim ma sỏt, gim mi mũn v n mũn cỏc chi tit, ty sch b
mt, trỏnh to thnh cỏc lp cn bựn, tn nhit, lm mỏt v lm khớt cỏc b
phn cn lm kớn Trong cỏc chc nng k trờn thỡ chc nng bụi trn l
chc nng quan trng nht ca du nhn. Bụi trn l bin phỏp lm gim ma
sỏt n mc thp nht, bng cỏch to ra gia b mt ma sỏt mt lp cht c
gi l bụi trn, hu ht cỏc cht bụi trn l cht lng. Do vy cỏc cht bụi tri
lng (du bụi trn) c bit n nhiu nht trong ng dng k thut.
I.THNH PHN HO HC CA DU NHN.
Nguyờn liu chớnh sn xut du nhn l phõn on cn sau chng ct
khớ quyn cú nhit sụi trờn 350
0
C. Trong phõn on ny cú cha cỏc hp
cht hydrocacbon vi s nguyờn t cỏc bon t 21 n 40 hay cao hn. Do
vy, nhng hydrocacbon trong phõn on ny cú trng lng phn t ln v
cú cu trỳc phc tp, c bit l cỏc hydrocacbon lai hp tng lờn rt nhiu.
Mt khỏc nhng hp cht cú mt trong phõn on cn sau chng ct khớ
quyn u cú mt trong thnh phn ca du nhn. Trong phõn on ny ngoi
hp cht hydrocacbon khỏc nhau cũn cú cỏc hp cht d nguyờn t m ch
yu l cỏc hp cht phi hydrocacbon cha cỏc nguyờn t Oxy, Nit, lu
hunh v mt vi kim loi (Niken, Vanali). Núi chung cỏc hp cht phi
hydrocacbon l cỏc hp cht cú hi, chỳng to ra mu sm ca sn phm, lm
gim n nh oxy hoỏ ca sn phm. Vỡ vy trong quỏ trỡnh sn xut du
nhn, ngi t phi ỏp dng cỏc bin phỏp khỏc nhau loi chỳng ra khi
du gc.
2
ỏn mụn hc
I.1. Cỏc hp cht hydrocacbon.
I.1.1. Cỏc hydrocacbon naphten v parafin.
Cỏc hydrocacbon ny c gi l cỏc nhúm hydrocacbon naphten
parafin. õy l nhúm hydrocacbon ch yu cú trong du m. Hm lng ca
nhúm ny tu thuc vo bn cht ca du m v khong nhit sụi m
chim t 41% n 86%. Nhúm hydrocacbon ny cú cy trỳc ch yu l cỏc
hp cht hydrocacbon vựng naphten ( vũng 5 cnh v 6 cnh), cú kt hp cỏc
nhỏnh alkyl hoc iso alkyl v s nguyờn t cac bon trong phn t cú th t 20
n 40 hay cao hn.
Cu trỳc ny cú th 2 dng: Cu trỳc khụng ngng t (phõn t cú th
cha t 2 n 4 vũng ngng t). Cu trỳc nhỏnh ca cỏc raphten ny cng rt
a dng. Chỳng khỏc nhau s mch nhỏnh, mc phõn nhỏnh ca mch v
v trớ th ca mch trong vũng. Thụng thng ngi ta nhn thy rng:
- Phn nht nh cú cha ch yu cỏc dóy ng ng ca xyclohexan
v xyclopentan.
- Phõn on nht trung bỡnh cha ch yu cỏc vũng naphten cú cỏc
mch nhỏnh alkyl, iso alkyl vi s vũng t 2 n 4 vũng
- Phõn on nht cao xut hin cỏc hp cht cha cỏc vũng ngng t
vi s vũng t 2 n 4.
Ngoi hydrocacbon vũng naphten, trong nhúm ny cũn cú cỏc
hydrocacbon vũng n-parafin v izo paraffin. Hm lng ca chỳng khụng
nhiu v mch cỏc bon ln hn 20 thỡ paraffin s dng rn v thng c
tỏch mch trong quỏ trỡnh sn xut du nhn.
I.1.2. Nhúm hydrocacbon thm v hydrocacbon naphten- thm.
Thnh phn v cu trỳc ca nhúm hydrocacbon ny cú ý ngha quan
trng i vi du gc. Mt lot cỏc tớnh cht s dng ca du nhn nh tớnh
n nh chng oxy hoỏ, tớnh bn nhit, tớnh nht nhit, tớnh chng bo mũn,
hp th ph gia ph thuc ch yu vo tnh cht v hm lng ca nhúm
hydrocacbon ny. Tuy nhiờn hm lng v cu trỳc ca chỳng cũn tu thuc
vo bn cht du gc v nhit sụi ca cỏc phõn on.
3
ỏn mụn hc
+ Phõn on nht nh ( 350
o
C n 400
o-
C) phỏt hin thy hydrocacbon thm
3 vũng dng n hoc kộp.
+ Trong phõn on cú nhit sụi cao hn cú chac cỏc hp cht thuc dóy
ng ng ca naphten, pharatren, antraxen v mt s lng ỏng k loi
hydrocacbon a vũng.
Cỏc hydrocacbon thm ngoi khỏc nhau v s vũng thm cũn khỏc
nhau bi s nguyờn t cacbon mch nhỏnh v v trớ mch nhỏnh. Trong
nhúm ny cũn phỏt hin s cú mt ca cỏc vũng thm ngng t a vũnng.
Mt phn t ca chỳng tn ti ngay trong du gc vi t l thay i tu thuc
vo du gc ca du m, mt phn nú c hỡnh thnh trong quỏ trỡnh chng
ct do cỏc phn ng trựng ngng, trựng hp di tỏc dng ca nhit . Mt
thnh phn na trong nhúm hydrocacbon thm l loi hydrocacbon hn hp
naphten aromat, loi hydrocacbon ny lm gim phm cht ca du thm
thng phm vỡ chỳng cú tớnh nht nhit kộm v rt d b oxy hoỏ to ra cỏc
cht keo nha trong quỏ trỡnh lm vic ca du nhn ng c.
I.1.3.Cỏc hydrocacbon rn.
Trong thnh phn du nhn chng ct ra t du m cũn cú cỏc
hydrocacbon rn bao gm cỏc hydrocacbon dóy parafin cú cu trỳc v phõn
t lng khỏc nhau, cỏ hydrocacbon naphten cú cha t 1 n 3 vũng trong
phõn t v cú mch nhỏnh di vi cu trỳc dng thng hoc dng iso, cỏc
hydrocacbon thm cú s vũng, s mch nhỏnh khỏc nhau. Chỳng u cú tớnh
cht l d ụng c li dng rn khi nhit thp. Vỡ vy cỏc
hydrocacbon rn ny cn phi c tỏch lc trong quỏ trỡnh sn xut du nhn
nờn hm lng ca chỳng trong du nhn thng rt thp.Cỏc hydrocacbon
rn ny chia lm 2 loi: Parafin l hn hp ch yu ca cỏc hydrocacbon
naphten rn cú mch nhỏnh dng thng hoc izo, trong ú dng izo l chu
yu.
I.2. Cỏc thnh phn khỏc.
4
ỏn mụn hc
Trong phõn on du nhn, bờn cnh thnh phn hydrocacbon cũn cú
cỏc thnh phn khỏc nhau nh cỏc cht nha atphaten, hp cht cha lu
hunh, nit oxy
II. CC TNH CHT C BN CA DU NHN.
II.1. nht.
nht l mt tớnh cht quan trng v c bn ca du bụi trn, c
trng cho tr lc ma sỏt m trong ton b cht lng. nht l mt yt t
trong iu kin bụi trn hai iu kờn bụi trn thu ụng ( mng dy) v
bụi trn thu ụng n hi ( mng mng). Nú nh hng n kớn khớt, lm
mỏt, tn hao cụng sut, kh nng chng mi mũn, kh nng to cn trong
ng c Do vy, trong cỏc ng c, nht ca du cú tỏc ng chớnh n
lng tiờu hao nhiờn liu, kh nng tit kim du v hot ng chung ca
ng c.
Trong ụtụ, xe mỏy, nht cng l yu t nh hng n s d dng
khi ng v tc trc khuu. nht quỏ cao gõy ra sc cn nht khi
nhit xung quanh thp, lm gim tc trc khuu v do ú lm tng tiờu
hao nhiờn liu, mi mũn cỏc chi tit v tng lng du tiờu hao.
Nh vy, i vi mi chi tit mỏy, iu c bn u tiờn l phi dựng
du cú nht thớch hp i vi iu kin vn hnh mỏy. Núi chung cỏc chi
tit cú ti trng nng, tc thp thỡ s dng du bụi trn cú nht thp.
nht tng thỡ chng t du b oxy hoỏ, cũn nu nht gim thỡ trong du cú
ln tp cht khỏc. Vỡ vy nht c ly lm c s cho h thng phõn loi
du ng c theo SEA ( nm 1911).
Theo n v SI thỡ nht c nh ngha l lc tip tuyn trờn mt
n v din tớch (N/m
2
) cn dựng trong quỏ trỡnh chuyn ng tng i
(m/S) gia hai mt phng nm ngang c ngn cỏch nhau bi mt lp du
dy 1mm, ú l nht ng c tớnh bng pascal giõy (Pa.S).
Theo n v CGS thỡ nht c tớnh bng poaxo P (dyn.S/cm
2
). Cú
th chuyn i gia hai loi n v ny theo cụng thc:1 Pa.S = 10 P.Ngoi ra
poaz cũn cú th chuyn i sang n v ng hc thng dựng l Stoc ( Sc)
5
ỏn mụn hc
v centimet Stoc ( cSt) m giỏ tr ph thuc vo t trng ca du. Theo n v
SI thỡ nht ng hc c tớnh bng m
2
/S hay mm
2
/S
( 1 mm
2
/S =1cSt).
Cú nhiu phng phỏp v nhiu dng c o nht nhng quan trng
nht l nhng dng c mao qun, m trong mao qun ú, thi gian chy ca
du t l vi nht ng hc. Nhng ch tiờu k thut v nhng qui trỡnh s
dng cỏc loi nht K mao qun c mụ t trong ASTMD 466. Mt loi
nht K khỏc ( nht Ksookfielf ) o cn tr s quay ca xylanh ngõm
trong du. Vi nhng h s chuyn i phự hp, cho nhng xi lanh khỏc
nhau, ngi ta cú th o c nht t nh ti rt ln ca du.
II.2. Ch s nht (VI).
Mt c tớnh c bn na ca du nhn ú l s thay i ca nht theo
nhit . Thụng thng khi nhit tng nht s gim. Du nhn c coi
l du bụi trn tt khi nht ca nú ớt thay i theo nhit , ta núi rng du
ú cú ch s nht cao. Ngc li nu nht thay i nhiu theo nhit ,
cú ngha l du cú ch s nht thp. Ch s nht (VI) l tr s chuyờn
dựng ỏnh giỏ s thay i nht ca du bụi trn theo nhit . Quy c
du gc parafin nht ớt thay i theo nhit , VI=100.
H du gc naphten cú nht thay i nhiu theo nhit VI =0. nh
vy ch s nht cú tớnh quy c .
ch s nht VI c tớnh nh sau:
VI =
HL
UL



ì
100
Trong ú :
U:l nht ng hc 40
0
C ca du cú ch s nht cn phi tớnh,
mm
2
/s.
L: l nht ng hc 40
0
C ca mt du cú ch s nht bng 0
v cựng vi nht ng hc 100
0
c vi du cn tớnh ch s nht ,mm
2
/s.
H:l nht ng hc o 40
0
C ca mt loi du cú ch s nht
bng 100v cựng vi nht ng hc 100
0
C vi du m ta cn o ch s
nht, mm
2
/s.
6
ỏn mụn hc
Ta thy rng:
Nu U-L >0 thỡ VI s l s õm, du ny cú tớnh nhit kộm.
Nu L>U>H thỡ VI trong khong 0 n100.
Nu H-U>0 thỡ VI>100, du ny cú tớnh nhit rt tt.
Hỡnh1: S thay i nht ca du bụi trn theo nhit , lý gii v tr
s nht (VI)
Nu nht ng hc ca du 100
0
C nh hn hoc bng 70 (mm
2
/s) thỡ
giỏ tr tng ng ca L-H cn phi tra trong ASTM D2270

Bng 1: Nhng giỏ tr L-H ng vi nht ng hc 100
0
C
7
VI ca du =
L-H
U
H(VI=10)
L- U
ộ nhớt động học
40
100
Nhiệt độ
0
C
VI của dầu =
L-H
U
H(VI=10)
L- U
ộ nhớt động học
40
100
Nhiệt độ
0
C
L (VI=0)
ỏn mụn hc
Nu nhn ng hc 100
0
C ln hn 70 mm
2
/s thỡ giỏ tr L-H c tớnh
nh sau:
L=0,8353Y
2
+14,57Y-216
H=0,1684Y
2
+11,85Y-97
Trong ú :
Y: l nht ng hc 100
0
c ca du cn tớnh ch s nht
mm
2
/s.
nht ng hc 100
o
C mm
2
/s Giỏ tr L Giỏ tr H
2,0 7,994 6,394
2,1 8,64 6,894
5,0 40,23 28,49
5,1 41,99 29,49
15,0 296,5 149,7
15,1 300,0 151,2
20,0 493,2 229,5
20,2 501,5 233
70,0 490,5 1,558
8
ỏn mụn hc
Da vo ch s nht , ngi ta phõn du nhn gc thnh cỏc loi nh
sau:
- Du gc cú ch s nht cao HVI.
- Du gc cú ch s nht trung bỡnh MVI
- Du gc cú ch s nht thp LVI.
Hin nay cng cha cú quy nh rừ rng v ch s nht ca cỏc loi
du gc núi trờn. Trong thc t chp nhn l ch s nht (VI ) ca du
nhn cao hn 85 thỡ c gi l du cú ch s nht cao. Nu ch s nht
thp hn 30 thỡ du ú xp vo loi du cú ch s nht thp, cũn du
(MVI) nm gia hai gia hai gii hn ú thỡ cú ch s nht trung bỡnh.
Nhng trong ch bin du, t cụng ngh hydro cracking cú th to ra du gc
cú ch s nht cao (>140). Cỏc loi du ny c xp vo loi cú ch s
nht cao (VHVI) hay siờu cao(XHVI). Du (LVI) c sn xut t h du m
Naphten. Nú c 9ing khi m ch s n nh oxy hoỏ khụng phI l ch tiờu
chớnh c chỳ trng nhiu. Du gc (MVI) c sn xut t du chng ct
Naphten Parafin, nhng khụng cn tỏch chit sõu. cũn du gc (HVI)
thng c sn xut t h du Parafin qua tỏch chit sõu bng dung mụI
chn lc v tỏch sỏp.
Ngoi ra cũn mt s phng phỏp khỏc dựng xỏc nh ch s
nht khỏ nhanh nhng chỳng ch cú tớnh cht tng i nh phng phỏp
dựng th s dng bng ó c qui chun, ni qui
II.3. Khi lng riờng v t trng.
Khi lng riờng l khi lng ca mt n v th tớch ca mt cht
nhit tiờu chun, t trng l t s gia khi lng riờng ca mt cht ó
cho nhit qui nh vi khi lng riờng ca nc nhit qui nh ú.
T trng v khi lng riờng ca mt loi du bng nhau, nu khi lng ca
nc bng 1.
Trng lng API l mt hm c bit ca t trng chỳng c xỏc nh
theo phng trỡnh:
141,5
9
ỏn mụn hc
Trng lng API = ì 100
T trng 60/60
0
F
Khi lng riờng l mt tớnh cht vt lý c bn v cựng vi nhng tớnh cht
vt lý khỏc c trng cho cỏc phõn on nh v nng ca du m cng nh
ỏnh giỏ cht lng ca du thụ, t ú ta cú th ỏnh giỏ c khi lng
riờng nh hn cỏc loi du gc cú cha nhiu thnh phn naphten v
aromatia.
Cỏc phng phỏp xỏc nh khi lng riờng v t trng :
+ Tiờu chun chõu ỏ TMD 1250 cho phộp tớnh chuyn khi lng riờng v t
trng c bt k nhit no trong khong t 17,8
0
C ( 0
0
F) n 160
0
C
(500
0
F) v nhit tiờu chun 0
0
F (15,6
0
C ). i vi du khoỏng bụi trn
thỡ ta cú th dựng h s gión n a ra trong bng sau:
Bng 2 : H s gión n theo nhit (
0
C ) i vi du khoỏng
H s gión n theo
0
C T trng 15,6
0
C Trng lng API 15,6
0
C
0,00065 1,076 0,967 0 14,9
0,00072 0,966 0,850 15 34,9
0,00090 0,850 0,776 35 50,9
0,00108 0,775 0,742 51 65,9
+ Phng phỏp o ASTMD 941 ( khi lng riờng v t trng ca cht lng
o bng pycromet Lipkin cú 2 capila) dựng cho phộp o khi lng riờng ca
cht lng bụi trn bt kỡ cú nht nh hn 15 mm
2
/S 12
0
C.
+ Phng phỏp o ASTMD 1298 thng dựng trong phũng thớ nghim.
Ngi ta thng s dng mt ty trng k bng thu tinh xỏc nh khi
lng riờng, t trng hay trng lng API ca tt c cỏc sn phm dng lng.
II.4. Tr s axit v kim.
Tr s axit v ch s kim liờn quan n tr s trung ho dựng xỏc
nh axit v kim ca du bụi trn.
axit v thng c biu th qua tr s axit tng( TAN) cho bit
lng KOH ( tớnh bng miligam) cn thit trung ho tt c cỏc hp cht
mang tớnh axit cú mt trong 1(g) mu.
10
ỏn mụn hc
kim trong du bụi trn c biu th bng tr s kim tng (TBN),
cho bit lng axit clohydric hay perelosic, c chuyn sang lng KOH
tng ng (tớnh bng miligam), cn thit trung ho ht cỏc hp cht
mang tớnh kim cú mt trong 1 (g) mu.
Cú 3 phng phỏp xỏc nh tr s trung ho:
Phng phỏp th nht: ASTMD 974 ( xỏc nh tr s axit v kim ca
cỏc sn phm du m bng phng phỏp chun cú dựng ch th mu). õy
l phng phỏp ch yu thớch hp i vi cỏc loi du sỏng mu.
Phng phỏp th 2: ASTMD664 ( xỏc nh tr s axit ca cỏc sn phm
du m bng phng phỏp chun in th). Phng phỏp ny dựng ch
yu cho cỏc loi du ti mu.
Phng phỏp th 3: ASTMD2896( xỏc nh tr s kim ca cỏc sm
phm du m bng phng phỏp chun in th dựng axit peselosie).
Phng phỏp ny c dựng xỏc nh cỏc hp cht kim trong cỏc sn
phm du m.
Hin nay cú nhiu loi ph gia c s dng nhm nõng cao phm cht
ca du bụi trn. Tựy thuc vo thnh phn cu to ca cht ph gia m du
nhn cú tớnh cht axit hay kim.
Trong du nhn cng nh trong du s dng, nhng cht c coi l cú
tớnh axit gm: cỏc axit vụ c v hu c, cỏc ete, cỏc hp cht nha cng nh
cỏc cht ph gia. Tng t nh vy, cỏc hp cht c coi l cú tớnh kim
bao gm cỏc cht kim vụ c v hu c, cỏc mui ca kim loi nng, cỏc
ph giaRt nhiu ph gia hin nay ang c s dng cho du ng c cú
cha cỏc hp cht kim nhm trung ho cỏc sn phm axit ca quỏ trỡnh chỏy,
lng tiờu tn cu cỏc thnh phn kim ny l mt ch s v tui th s dng
ca du. Phộp o kim liờn quan n TBN hin ang c ỏp dng cho
hu ht cỏc ng c, c bit l du ng cú iezen.
Ch s axit tng ca du l mt i lng ỏnh giỏ mc bin cht
ca du do quỏ trỡnh oxy hoỏ. i vi hu ht cỏc loi du bụi trn, ch s
TAN cú gớa tr ban u nh v tng dn trong quỏ trỡnh s dng du. Mt
11
ỏn mụn hc
khỏc do mt s ph gia nh ph gia chng n mũn cú tớnh axit cao nờn ch s
TAN ban u khụng th dựng tiờn oỏn chớnh xỏc cht lng ca du.
II.5. im chp chỏy v bt la.
Nhit chp chỏy phn ỏnh hm lng cỏc hydrocacbon nh cú trong
du v cho bit tớnh nguy him i vi hin tng chỏy n khi bo qun vn
chuyn. Nhit chp chỏy cng thp, cng gn vi nhit ca mụi trng
thỡ cng phi thn trng khi bo qun, bc r. Phi cú cỏc bin phỏp phũng

gim ti a hin tng chỏy n.
im chp chỏy ca du l nhit thp nht m ti ỏp sut khớ quyn,
mu c nung núng n bc hi v bt la trong nhng iu kin c bit
ca phng phỏp th. Mu s bc hi v bc chỏy khi cú ngn la v lan
truyn tc thỡ lờn khp b mt ca mu. Nhit thp nht m ti ú mu
tip tc chỏy c trong 5 giõy c gi l im bt la cao hn. Vi cỏc hp
cht tng t nhau thỡ im chp chỏy v bt la s tng khi trng lng
phõn t tng.
Do khi nhit im chp chỏy c coi l i lng biu th cho tớnh
an ton chỏy n trong quỏ trỡnh s dng v bo qun du bụi trn. xỏc
nh im chp chỏy v bt la bng phng phỏp cc kớn Pensky Martens.
II.6. Hm lng nc.
Hm lng nc ca du l lng nc c tớnh bng phn trm theo
trng lng, th tớch hay theo ppn (phn triu). Nc trong du bụi trn
khụng nhng y nhanh s n mũn v s Oxi hoỏ m cũn gõy nờn nh tng.
Trong mt vi trng hp nc cũn lm thu phõn cỏc ph gia, to nờn
nhng bựn mm xp. Cho nờn hm lng nc trong du cụng nghip khụng
c vt qỳa 0,1%.
II.7. Mu sc.
S khỏc nhau v mu sc ca du bụi trn cú ngun gc t s khỏc
nhau v du thụ dựng ch bin ra nú, v khong nhit sụi v mc
lm sch trong quỏ trỡnh tinh luyn, v hm lng v bn cht ph gia pha
12
ỏn mụn hc
vo du ú. Ngi ta nhn thy rng du b ti mu dn trong quỏ trỡnh s
dng l du hiu ca s nhim bn hay s bt u ca quỏ trỡnh Oxy hoỏ. S
xm mu ca du kốm theo s thay i khụng ln ch s trung ho v nht
thng l du hiu
nhim bn ca cỏc cht l. Cỏc tp cht cú mu lm mu thay i mt cỏch rừ
rt nhng cú th khụng lm nh hng n cỏc thuc tớnh khỏc. Rt nhiu du
mi cú ph gia sm mu v thụng thng trong quỏ trỡnh s dng du b ti
mu i rt nhanh nờn núi chung mu sc ớt cú ý ngha i vi du ng c.
Núi chung, cỏc phng phỏp so mu da trờn c s so sỏnh bng mt
thng, lng ỏnh sỏng truyn qua mt b dy xỏc nh ca mt s loi du
vi lng ỏnh sỏng truyn qua ca mt trong s dóy kớn mu chun. Ngi ta
dựng ngun sỏng tiờu chun, cũn mu c t trong bung th ri so sỏnh
vi mu ca cỏc a thu tinh c qui nh cú giỏ tr t 0,5 0,8.
Phộp xỏc nh mu ca cỏc sn phm du m c s dng ch yu
cho cỏc mc ớch kim tra trong quỏ trỡnh sn xut vỡ nú cho bit quỏ trỡnh
tinh luyn cú tt hay khụng. Tuy nhiờn, i vi ngi tiờu dựng thỡ mu ca
du cng l mt ch tiờu quan trng vỡ ngi ta nhỡn thy c v thng du
thng phm cú mu xu hay tt thỡ khụng c a chung.
II.8. im ụng c, im vn c:
im ụng c: l nhit thp nht m ú du bụi trn gi c
tớnh linh ng iu kin ó cho.
im vn c: l nhit m khi sn phm em lm lnh trong nhng
iu kin nht nh, nú bt u vn c do mt s cu t bt u kt tinh .
Hu ht du nhn u cha mt s sỏp khụng tan v khi du c lm
lnh, nhng sỏp ny bt u tỏch ra dng tinh th an ci vi nhau to thnh
mt cu trỳc cng, gi du lrong cỏc tỳi rt nh ca cỏc cu trỳc ú Khi cu
trỳc tinh th ca sỏp ny to thnh y thỡ du khụng luõn chuyn c
na. lm gim nhit ụng c ca du ngi ta dựng ph gia h nhit
ụng c.
13
ỏn mụn hc
Yờu cu du nhn cú nhit ụng c v vn c khụng thp hn gii
hn cho phộp, ch liờu cht lng ny c bit quan trng i vi cỏc loi du
s dng vựng giỏ rột. nc ta thụng thng yờu cu nhit ụng c
ca du khụng vt -9
o
C.
II.9. Hm lng tro v tro sun fat trong du bụi trn:
Tro l phn cũn li sau khi t chỏy c tớnh bng (%)khi lng cỏc
thnh phn khụng th chỏy c nú sinh ra t ph gia cha kim loi,t cht
bn v mt kim loi b mi mũn .
Hm lng tro cú th nh ngha l lng cn khụng chỏy hay cỏc
khoỏng cht cũn li sau khi t chỏy du .
Tro sunfat l phn cn cũn li sau khi than hoỏ mu ,sau ú phn cn c
x lý bng H
2
SO
4
v

nung núng n khi lng khụng i .
tro ca du gc núi lờn mc sch ca du ,thụng thng trong du
gc khụng tro. i vi du thng phm khụng ph gia hoc cú ph gia
khụng tro , mt lng nh tro c xỏc nh thy s phi xem xột li cht
lng du .
II.10. Hm lng cn cacbon ca du nhn:
Cn cacbon l lng cn cũn li sau khi cho bay hi v nhit phõn du
nhn trong nhng iu kin nht nh cn khụng ch cha hon ton cacbon
ca du .
Cn cacbon ca du bụi trn l lng cn cũn li, c tớnh bng phn
trm trng lng sau khi du tri qua quỏ trỡnh bay hi, crackinh v cc hoỏ
trong nhng iu kin nht nh .
Cỏc loi du khoỏng thu c t bt kỡ loi du thụ no u cú lng cn
tng theo nht cu chỳng. Cỏc loi du ct luụn cú lng cn cỏc bon nh
hn cỏc loi du cn cú cựng nht. Cỏc loi du parafin thng cú hm
lng cn cacbon thp hn cỏc loi du naphten .
Cú th coi trong mt chng mc no ú , cn cacbon c trng cho xu
hng to mui ca du nhn trong ng c t trong .
II.11. n nh oxyhoỏ ca du bụi trn :
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét