Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hoá tại Công ty cổ phần thương mại Lạng Sơn

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
PHN I:
TNG QUAN V CễNG TY C PHN THNG MI LNG SN
1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty.
Tnh Lng Sn nm phớa ụng Bc ca t quc, cú ca khu ng b
quc t Hu Ngh, ca khu ng st liờn vn Quc t ga ng ng, mt s ca
khu Quc gia cựng vi cp ch phiờn biờn gii nh ch Tõn thanh, ch K
La to iu kin thụng thng gia hai quc gia Vit Nam v Trung Quc, to
iu kin thun li cho Cụng ty trờn a bn Tnh Lng Sn kinh doanh t hiu qu
cao.
Cụng ty c phn thng mi Lng Sn l mt doanh nghip nh nc trc
thuc s thng mi v du lch Lng Sn c thnh lp ngy 16/10/1992 theo
quyt nh s: 505 UB ca y ban nhõn dõn tnh Lng Sn.
-Tờn giao dch: Cụng ty c phn thng mi Lng Sn.
-Tờn giao dch quc t: Lang Son trade joint stock company
-Tờn vit tt: LATRACO.JS
-Tr s chớnh: 209 ng Trn ng Ninh- phng Tam Thanh - Thnh ph
Lng Sn - Tnh Lng Sn.
-in thai: 025.870970
-Mó s thu: 4900142205-1
Cụng ty c phn thng mi Lng sn l tin thõn ca cụng ty thng mi
tng hp Lng sn t nm 2005. Tin thõn do 3 cụng ty kinh doanh trờn a bn
tnh Lng Sn sỏp nhp li, ú l:
-Cụng ty thc phm cụng ngh Lng Sn.
-Cụng ty kinh doanh thng nghip tụng hp Lng sn.
-Cụng ty vt liu cht liu Lng sn.
Ngay t khi thnh lp cụng ty ó phỏt huy quyn t ch trong hot ng
SXKD, bỏm sỏt, tỡm kim th trng, mnh dn u t m rng lnh vc KD.
Tri qua nhiu nm hỡnh thnh v phỏt trin, cựng vi s phỏt trin ca t
nc, giao lu kinh t c m rng, hin nay cụng ty vn khụng ngng ln mnh,
5
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
ó v ang phỏt huy sc mnh tng hp bng vic lm i mi v hon thin hn.
Bờn cnh ú cụng ty cng chỳ trng phỏt trin i ng cỏn b v cụng nhõn viờn
giu kinh nghim v trỡnh chuyờn mụn cao.
Cụng ty ó cú s chuyn mỡnh nhm phự hp vi xu th phỏt trin ca thi
i ca nn kinh t ca nn kinh t th trng cú s iu tit v mụ ca Nh nc.
* c im v vn:
Vn iu l ca Cụng ty ti thi im thnh lp cụng ty c phn c xỏc
nh l: 15 t ng Vit Nam
Vn iu l ca cụng ty c hch toỏn thng nht bng n v ng Vit
Nam.vic gúp vn cú th bng tin Vit Nam , ngoi t hoc bng hin vt.
Vi s vn iu l ca CTCPTMLS ti thi im thnh lp l:
15.000.000.000 ng ( Mi nm t ng)
Trong ú:
-Vn gúp bng tin Vit Nam: 15.000.000.000 ng
-Vn gúp bng ngoi t: Khụng
-Vn gúp bng hin vt: khụng
C cu vn:
-Vụn thuc s hu c ụng ngi lao ng trong Doanh nghip:
5.911.790.000 ng chim 39,41% vn iu l
-Vn thuc s hu ca c ụng chin lc:500.000.000 ng chim 3,33%
vn iu l.
-Vn thuc s hu ca c ụng Nh nc: 8.588.210.000 ng chim 57,26%
vn iu l.
Hin nay cụng ty gm 4 trung tõm Thng mi hot ng trong a bn thnh
ph Lng sn v 10 ca hng thng mi hot ng ti 10 huyn thuc tnh Lng
sn.
CTCPTMLS thuc hỡnh thc Cụng ty c phn c chuyn i t doanh
nghip Nh nc Cụng ty thng mi tng hp Lng sn, hot ng theo lut
6
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
Doanh nghip v cỏc quy nh hin hnh ca nc Cng hũa xó hi ch ngha Vit
Nam.
2. c im t chc hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty.
2.1. chc nng,nhim v
* Chc nng hot ng ch yu ca Cụng ty.
Ngoi chc nng kinh doanh CTCPTMLS m nhn chc nng nhim v
cung cp phõn phi hai mt hng thuc din chớnh sỏch ca nh nc ú l du ho
v mui it cho ton th nhõn dõn v b con dõn tc sng trờn a bn Lng Sn.
Nghnh ngh kinh doanh chớnh:
- Kinh doanh hng tiờu dựng, vt liu XD, cht t, bỏch hoỏ, bụng vi si,
qun ỏo may sn, dt kim, thc phm cụng ngh, thc phm ti sng XNK hng
hoỏ nụng - lõm thy hi sn cỏc loi, sn phm Cụng nghip.
- Dch v Khỏch sn du lch trong v ngoi nc.
- Kinh doanh xng du cỏc loi v kinh doanh nh hng n ung.
- Kinh doanh Nụng, lõm, thu hi sn cỏc loi.
- Mua bỏn vt t v thit b cỏc ngnh y t, giỏo dc.
- Mua bỏn ging cõy trng, vt nuụi cỏc loi.
* Nhim v:
m bo thc hin cỏc chc nng trờn Cụng ty ó ra mt s
nhim v trc mt v lõu di sau :
- Hon thnh cỏc ch tiờu ó t ra.
- Tin hnh kinh doanh ỳng phỏp lut, cú ngha v np ngõn sỏch nh nc
thc hin nghiờm chnh cỏc hp ng kinh t, hp ng mua bỏn cỏc vn bn m
Cụng ty ó ký kt.
- To iu kin cho n v trc thuc, n v liờn doanh ỏp dng cỏc bin
phỏp cú hiu qu nõng cao kt qu kinh doanh v hng dn h thc hin theo
k hoch ó ra. Khụng ngng ci thin iu kin lao ng v i sng ca cỏn b
cụng nhõn viờn chc nhm nõng cao nng sut lao ng hiu qu kinh t.
7
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
- T to nhim v, s dng nhõn viờn theo ỳng mc ớch v cú hiu qu
m bo t trang tri v mt ti chớnh, m bo vn phc v cho hot ng ca
Cụng ty khụng ngng tr.
- M rng cỏc mt hng kinh doanh, lnh vc kinh doanh.
- i mi phng thc kinh doanh, o to cỏn b kinh doanh cú trỡnh
v kh nng.
2.2. c im hot ng kinh doanh ca Cụng ty.
Vi chc nng v ngnh ngh KD rng ln vi li th l mt tnh biờn gii
vi cỏc hỡnh thc kinh doanh a dng nh bỏn buụn, bỏn l, xut khu, i lý u
thỏc dch v Du lch, khỏch sn, nh hng
Trong nhng nm t nc mi m ca buụn bỏn vi s cnh tranh mnh m
ca nhiu thnh phn kinh t Cụng ty ó khc phc khú khn, phỏt huy li th cú
th ng vng trờn th trng y bin ng, luụn hon thnh ch tiờu k hoch ca
nh nc giao, úng gúp mt phn khụng nh cho ngõn sỏch. Nm 2001 doanh
nghip c nh nc tng huõn chng lao ng hng 3.
tip tc chng ng phỏt trin ca mỡnh, hin Cụng ty cú nhng thun li
v khú khn sau:
- Thun li:
Cụng ty cú lc lng lao ng di do cú nhiu kinh nghim v nhit tỡnh
cụng tỏc. Cỏn b cụng nhõn viờn cỏc b phn qun lý, b phn kinh doanh c sp
xp mt cỏch khoa hc, hp lý cựng vi s lónh o ca Ban Giỏm c cú nng lc
KD, t ú ngi lao ng cú th phỏp huy ht kh nng ca mỡnh vỡ s ln mnh
ca Cụng ty.
Cụng ty luụn c s quan tõm giỳp ca cỏc ngnh cú liờn quan, hng nm
cụng ty vn c nh nc cp b xung vn kinh doanh.
Cụng ty kinh doanh trờn mt th trng rng, cú nhiu bn hng truyn thng, cú
mt s ca khu biờn gii vi Trung Quc mt th trng tim nng ca doanh nghip.
- Khú khn :
Ngun vn ca cụng ty cũn hn ch cha ỏp ng nhu cu kinh doanh ca
8
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
n v. cỏc thit b qun lý, phng tin võn ti quỏ c, lc hu vỡ vy vic vn
chuyn cỏc mt hng chớnh sỏch xó hi nh du ha, mui it phc v ng bo cỏc
dõn tc vựng sõu, vựng xa gp nhiu khú khn.
Cỏc mt hng kinh doanh ca cụng ty chu s cnh tranh khc lit ca th
trng khụng ch trong nc m cũn vi cỏc hng húa nhp khu. Th trng nc
bn Trung Quc t nm 2002 tr li õy cú chiu hng gim sỳt lng hng húa
xut nhp khu qua biờn gii, ó gim rt nhiu dn n kt qu kinh doanh cua DN
my nm gn õy t cha cao, hiu qu kinh doanh thp.
2.3. Mt s ch tiờu phn ỏnh kt qu kinh doanh ca Cụng ty:
Hot ng kinh doanh ca cụng ty trong nhng nm qua cmg t c
nhng kt qu nht nh th hin s tng trng nh sau :
Kt qa hot ng kinh doanh ca Cụng ty trong nm 2006
n v: VN
TT Ch tiờu 2006
1 Tng doanh thu 207.984.526.150
2 Cỏc khon gim tr 6.346.918.183
3 Doanh thu thun 201.637.607.967
4 Giỏ vn hng bỏn 192.115.307.792
5 Li nhun gp 9.522.300.175
6 Doanh thu HTC 150.102.869
7 Chi phớ TC 93.810.020
8 Chi phớ bỏn hng 9.066.114.880
9 Chi phớ QLDN -
10 LN thun t HKD 512.478.144
11 Thu nhp khỏc 782.343.926
12 Chi phớ khỏc 524.531.055
13 LN khỏc 257.812.871
14 Tng LN trc thu 770.291.015
15 LN sau thu 770.291.015
Biu 1: Bng kt qu hot ng kinh doanh
9
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

: 6.280.688
* Tỡnh hỡnh np ngõn sỏch
n v :VN
STT
Ch tiờu
S cũn phi
np u nm
S phỏt sinh trong k Lu k u nm
S cũn phi
np cui k
s phi np s ó np s phi np s ó np
1 2 3 4 5 6 7
1 Thu GTGT hng bỏn ni a 114.098.564 657.107.261 613.717.726 157.488.099
2 Thu GTGT hng nhp khu 834.212.828 12.226.795.587 12.492.154.322 568.854.093
3 Thu xut nhp khu 5.447.441.092 5.447.441.092
4 Thu thu nhp doanh nghip 100.000.000 100.000.000
5 Thu ti nguyờn
6 Thu nh t
7 Tin thuờ t 354.445.075 354.445.075
8 Thu mụn bi 20.500.000 20.500.000
9 Cỏc loi thu khỏc 25.227.241 15.513.988 9.713.253
cỏc khon phi np khỏc
1 Cỏc khon ph thu
2 Cỏc khon phớ, l phớ
3 Cỏc khon khỏc
TNG CNG 948.311.392 18.831.516.256 19.043.772.203 736.055.445
Biu 2: Bng np ngõn sỏch cho nh nc nm 2006
10
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
Qua bng s liu trờn cho ta thy Cụng ty ó thc hin khỏ tt vic thc hin
ngha v vi nh nc, khụng n thu quỏ nhiu, nh vy ó núi lờn kh nng ti
chớnh vng chc ca cụng ty.
* c im v tỡnh hỡnh lao ng.
Hin cụng ty cú hn 1500 cns b cụng nhõn viờn, u cú hp ng lao ng
hng ng, ch BHXH, BHYT theo h thng lng ca nh nc, theo quy ch
khoỏn ca cụng ty. Trong ú cú:
Trỡnh i hoc 157
Trỡnh cao ng 345
Trỡnh trung cp 1000
* c im v vn.
Vn hot ng ca cụng ty bao gm: Vn iu l v vn huy ng, Vn tớch
ly v cỏc vn khỏc.
Vn iu l ca cụng ty ti thi im thnh lp cụng ty c xỏc nh l 15t
ng. Vn iu l ca cụng ty c chia thnh:
- Vụn thuc s hu c ụng ngi lao ng trong Doanh nghip:
5.911.790.000 ng chim 39,41% vn iu l
- Vn thuc s hu ca c ụng chin lc:500.000.000 ng chim 3,33%
vn iu l.
Vn thuc s hu ca c ụng Nh nc: 8.588.210.000 ng chim 57,26%
vn iu l.
11
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
3. c im t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty
3.1. T chc b mỏy qun lý ca cụng ty

S 1 : S T chc b mỏy qun lý ca cụng ty
Theo c cu ny b phn qun lý c phõn chia cho cỏc b phn chc nng
riờng nh sau:
Giỏm c: Trc tip ch o diu hnh giỏm c cỏc phũng ban v n v trc
thuc .
Phú giỏm c 1: Ph trỏch kinh doanh xut nhp khu , tham gia giỏm sỏt ch
o cỏc phũng ban v cỏc trung tõm thng mi vic thc hin cỏc hp ng xut
nhp khu.
Phú giỏm dc 2: Ph trach kinh doanh hng ni a ch ao cỏc phũng v cỏc
ca hang thng mi huyn thc hin k hoach kinh doanh.
Phũng kinh doanh: Chu s ch o trc tip ca ban giỏm c
Phũng k toỏn: Chu s ch o trc tip ca ban giỏm c
Phũng t chc: Chu s ch o trc tip cua ban giỏm c
12
GIM C
P.GIM C 1 P.GIM C 2
PHềNG T CHC PHềNG K TON
PHềNG KINH DOANH
2 trung
tõm
TM ti
TP
10 ca
hng TM
huyn
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
Cỏc n v trc thuc: Chu s ch o trc tip ca ban giỏm c v cỏc
phũng kinh doanh, k toỏn , t chc.
3.2. Nhim v chc nng cỏc phũng ban.
* Phũng t chc Hnh chớnh:
- Tham mu cho Giỏm c cụng ty v t chc b mỏy SXKD v b trớ nhõn
s phự hp vi yờu cu phỏt trin ca cụng ty.
- Qun lý cỏc h s nhõn s ton cụng ty, gii phỏp cỏc th tc v ch
tuyn dng, thụi vic, b nhim, min nhim, k lut, khen thng, tin lng, hu
trớ v.v. L thnh viờn thng trc ca hi ng thi ua khen thng, k lut tin
lng trong Cụng ty .
- Xõy dng chng trỡnh, k hoch quy hoch cỏn b, tham mu cho
Giỏm c nh vic bc, min nhim v phõn cụng cỏc cỏn b lónh o v qun
lý Cụng ty thuc thm quyn ca Giỏm c Cụng ty .
- Qun lý cỏc hot ng lao ng, tin lng cựng vi phũng k toỏn xõy
dng cụng qu tin lng, cỏc nh mc v lao ng tin lng trong ton Cụng ty .
- Qun lý cụng vn giy t s sỏch hnh trớnh v con du. Thc hin vic
lu ch cỏc ti liu trong Cụng ty.
- Xõy dng cỏc ni quy, quy ch lm vic, lao ng trong Cụng ty, Xõy
dng cỏc trng trỡnh lm vic, giao ban, hi hp theo nh k hoc bt thng.
- Thc hin cỏc cụng tỏc v on th thanh tra, bo v ni b, bo v mụi
sinh, mụi trng, phũng chỏy cha chỏy trong ton Cụng ty.
* Phũng kinh doanh:
- Hng dn v ch o cỏc chi nhỏnh, n v thuc xõy dng k hoch nm,
k hoch di hn v tng hp cỏc bỏo cỏo v tỡnh hỡnh SXKD trong ton Cụng ty.
- Phi hp cựng cỏc phũng ban trong Cụng ty XD v t trc thc hin cú
hiu qu cỏc k hoch s dng vn hng hoỏ, k hoch tip th, liờn doanh liờn kt
u t xõy dng c bn
- Trc tip trin khai v hng dn cỏc n v thc hin cỏc k hoch SXKD
ni a, XNK, liờn kt, kinh t xõy dng c bn
13
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

:
6.280.688
- Chun b cỏc th tc giỳp Giỏm c Cụng ty giao k hoch v xột duyt
hon thnh k hoch hng nm ca cỏc n v trc thuc.
- Qun lý cht ch cỏc hot ng kinh t, ti liu s sỏch chuyờn mụn nghip
v ca cỏc phũng ban ang thc hin.
* Phũng k toỏn ti chớnh:
- T trc hch toỏn k toỏn ton b HSXKD ca Cụng ty theo ỳng phỏp
lut kinh t ca Nh nc.
- Lp v hng dn cỏc n v trc thuc lp bỏo cỏo t trc thng kờ PT
HSXKD phc v cho kim toỏn thc hin k hoch ca Cụng ty.
- Ghi chộp, phn ỏnh chớnh xỏc kp thi v cú h thng s din bin cỏc
ngun vn, gii phỏp cỏc ngun vn phc v cho SXKD ca Cụng ty.
- Theo dừi cụng n ca cụng ty, phn ỏnh v xut cỏc k hoch thu, chi
tin mt v cỏc hỡnh thc thanh toỏn khỏc.Thc hin quyt toỏn quý, 6 thỏng, nm
ỳng thi gian. Thc hin tt cỏc cụng tỏc hch toỏn k toỏn giỳp G Cụng ty qun
lý cht ch NVKD.
- Qun lý v lu gi cht ch cỏc s sỏch, chng t, ti liu thuc lnh vc
ti chớnh ca Cụng ty, xõy ng k hoch bi thng nghip v thng kờ, k toỏn
cho i ng cỏn b lm cụng tỏc k toỏn ca cụng ty.
* Nhim v ca cỏc chi nhỏnh n v thuc Cụng ty
- L b phn khụng th tỏch ri ca cụng ty - cỏc chi nhỏnh n v trc
thuc c t chc hch toỏn ni b, cú ng ký kinh doanh, con du riờng giao
dch, c m ti khon TGNH.
- c gii ỏp cỏc phng hng, k hoch, d ỏn SXKD ca n v theo
nh hng k hoch chung cua cụng ty qun ly s dng ngun vn cụng ty giao
cho ỳng mc ớch v hiu qu.
- c m phỏn trc tip vi khỏch hng trong giao dch kinh doanh, ký
kt cỏc hp ng, kinh t v dõn s khi c G u quyn v phi chu trỏch nhim
trc G cụng ty v phỏp lut nhng ni dung ó ký kt.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét