5
Hooke (1665) lỏửn õỏửu tión quan saùt thỏỳy tóỳ baỡo
Anton van Leewenhoek (1632-1723)
6
Louis Pasteur (1822-1895)
Robert Koch (1843-1910)
7
Alexander Fleming (1881-1955)
Watson and Crick (1953) phaùt hióỷn ra cỏỳu truùc cuớa DNA
Nm Tỏc gi Cụng trỡnh
1665 Hooke Ln u tiờn quan sỏt thy t bo (bn)
1673 Van Leewenhoek Ln u tiờn quan sỏt thy vi sinh vt sng
1785 Linaeus Phõn loi cỏc sinh vt
1798 Jenner
Ln u tiờn tiờm chng (m u) vaccin phũng
bnh u mựa
1835 Bassi Phỏt hin ra bnh nm ca tm
1840 Semmelweis Phỏt hin st tr s sinh do nhim khun
1853 Debary Phỏt hin ra bnh nm thc vt
1857 Phỏt hin quỏ trỡnh lờn men
1864 Bỏc b thuyt t sinh
1866 Phỏt hin phng phỏp kh trựng kiu Pasteur
1867 Lister xut phng phỏp phu thut vụ trựng
1870 Abbes Phỏt hin ra vt kớnh du
1876 Koch xut lý thuyt mi v mm bnh
1879 Neisser Phỏt hin ra lu cu
1880 Pasteur xut cỏc k thut gõy min dch
1881 Koch xut phng phỏp phõn lp thun khit vi khun
1882 Koch
Phỏt hin ra trc khun nhit thỏn Bacillus anthrracis
v vi khun lao Mycobacterium tuberculossis
Phỏt hin ra mụi trng c nuụi cy vi sinh vt
1883 Koch Phỏt hin ra vi khun t, xut bin phỏp ty u
1884
Metchnikoff
Gram
Escherich
xut hc thuyt thc bo
xut phng phỏp nhum Gram
Phỏt hin ra vi khun E. coli
8
Klug (1982) phaùt hióỷn ra cỏỳu truùc virus khaớm thuọỳc laù (TMV)
MT S MC TRONG LCH S PHT TRIN VI SINH VT
9
1887 Petri xut nuụi cy vi sinh vt bng hp lng
1890
Von Bering
Erhlich
Phỏt hin khỏng c t bch hu
xut lý thuyt min dch
1892 Ivanopxki Phỏt hin ra virus
1898 Shiga Phỏt hin vi khun l
1910 Erhlich Phỏt hin ra xon th giang mai
1928
Fleming
Griffith
Khỏm phỏ ra Penicillin
Phỏt hin hin tng bin np
1934 Lancefield Phỏt hin khỏng nguyờn ca liờn cu khun
1935 Stanley, Northrup, Summer Phỏt hin ra virus kt tinh
1941 Bead and Tatum xut mi quan h gia gen v enzyme
1943 Delbruck and Luria S xõm nhp ca virus vo vi khun
1944 Avery, McLeod, McCarty Chng minh vt cht di truyn l ADN
1946 Lederberg and Tatum Phỏt hin hin tng tip hp
1953 Watson and Crick Khỏm phỏ ra cu trỳc ca ADN
1957 Jacob and Monod Phỏt hin ra s iu hũa trong tng hp protein
1959 Sterwart Nguyờn nhõn virus i vi ung th
1962 Edelman and Porter Phỏt hin ra khỏng th
1964 Epstein, Achong, Barr Phỏt hin ra virus gõy ung th ngi
1969 Whittaker xut h thng phõn loi 5 gii sinh vt
1971 Nathans, Smith, Arber
Phỏt hin ra men Pestrictaza dựng trong k thut di
truyn
1973 Berg, Boyer, Cohen xut k thut di truyn
1975 Dulbeco, Temin, Baltimore
Phỏt hin ra Transcriptaza ngc
1978
Aber, Smith, Nathans
Mithchell
Phỏt hin ra men Endonucleaza gii hn
Phỏt hin ra c ch thm thu húa hc
1981 Margulis xut ngun gc t bo nhõn thc
1982 Klug Phỏt hin ra cu trỳc ca virus khm thuc lỏ
1983 McClintock Phỏt hin ra gen nhy ngụ 1983
1988 Deisenhofer, Huber, Michel Phỏt hin sc t quang hp ca vi khun
-Cõu hi ụn tp:
1. Trỡnh by i tng, nhim v ca vi sinh vt hc i cng.
2. Nờu khỏi yu v cỏc giai on phỏt trin ca vi sinh vt hc.
-Ti liu tham kho:
1. Nguyn Lõn Dng, Nguyn ỡnh Quyn, Phm Vn Ty (2000). Nh xut bn giỏo dc H
Ni.
10
2. Bin Vn Minh, Phm Vn Ty, Kiu Hu nh, Phm Hng Sn, Phm Ngc Lan, Nguyn
Th Thu Thy (2006). Giỏo trỡnh vi sinh vt hc. Nh xut bn i hc Hu.
3. Nguyn Khc Tun(1999). Vi sinh vt hc, nh xut bn nụng nghip H Ni.
-Gii thớch thut ng:
Actinomycetes (x khun): Vi khun hiu khớ, Gram dng cú t l G+C cao, khun ty phõn
nhỏnh, hỡnh thnh bo t vụ tớnh.
Bacteriophage (th thc khun): Virus gõy nhim prokaryota.
11
CHNG II - HèNH THI HC VI KHUN (9 tit)
-Tờn ging viờn: BSTY. Nguyn Xuõn Hũa - PGS. TS. Phm Hng Sn
-Túm tt: 29 trang v hỡnh nh minh ha phc v cho 9 tit ging chng 2 nhm gii
thiu mt s thit b s dng trong nghiờn cu vi sinh vt, phng phỏp nghiờn cu v hỡnh
thỏi, cu to ca vi khun. Chng hai cũn gii thiu mt s dng hỡnh thỏi ph bin ca vi
khun v cu trỳc ca t bo vi khun.
-Mc tiờu: thụng qua chng hai giỳp cho sinh viờn nm c cỏc phng phỏp chớnh
trong nghiờn cu vi sinh vt, ng thi thy c s khỏc nhau c bn trong cu trỳc ca hai
nhúm vi khun Gram õm v Gram dng liờn quan n i sng con ngi v thỳ y.
I. PHNG PHP NGHIấN CU HèNH THI, KCH THC V CU TO
T BO VI KHUN
Phng tin nghiờn cu: kớnh hin vi quang hc, kớnh hin vi in t, cỏc phng
phỏp lm tiờu bn soi ti, nhum mu v cỏc mỏy cn thit khỏc.
1. Kớnh hin vi quang hc thng
Kớnh hin vi: cú nhiu loi nh quang hc, phn pha, hunh quang, soi ni,
Nguyờn lý cỏc loi kớnh hin vi cú cu to ging nhau. Cú hai phn chớnh l phn c
hc v phn quang hc.
Phn c hc: bo m cho kớnh vng chc v iu khin c. Phn ny cu to gm
chõn kớnh, khay kớnh, tr, ng kớnh, c iu chnh v cp, c iu chnh vi cp, bn quay, vt
kớnh v cỏc vớt dch chuyn mu vt.
Phn quang: h thng cung cp ỏnh sỏng v h thng thu kớnh phúng i.
+ Phn cung cp ỏnh sỏng: gng, ốn, (hoc ỏnh sỏng t nhiờn), t quang kớnh, mn
chn.
+ H thng thu kớnh gm cú vt kớnh, th kớnh v khi lng kớnh.
+ phúng i ca kớnh bng tớch phúng i ca vt kớnh v th kớnh
+ Vt kớnh cú hai loi: khụ v du, vt kớnh du cú phúng i ln v m hp nờn
ngi ta cho thờm git du (nc, glycerin) di kớnh loi tr s khỳc x ỏnh sỏng gia vt
kớnh v khụng khớ.
2.Quy tc s dng kớnh hin vi
-Trc ht phi kim tra v trớ ca t quang kớnh. Nú phi v trớ cao nht. Mn chn
phi m.
-Vn quay vt kớnh ly vt kớnh nh nht
- Nhỡn vo th kớnh v iu chnh gng cú c ỏnh sỏng tt nht.
-Sau ú nh mt git du lờn tiờu bn t lờn bn kớnh. Vn quay vt kớnh ly vt
kớnh du (100) sao cho phn thu kớnh ngp trong du.
Nhỡn vo th kớnh v iu chnh c v cp (quay chm) ly tiờu c. iu chnh
tng phn bng c vi cp.
-Sau khi quan sỏt, quay quay vt kớnh lau du bng dung mụi thớch hp, thm trờn
giy thm hoc vi mn. H t quang kớnh. y kớnh.
Hin nay cũn cú kớnh hin vi hai ng ngm, hay kớnh hin vi soi ni, kớnh hin vi nn
en, kớnh hin vi tng phn cu to hin i v phự hp vi mc ớch s dng.
3.Kớnh hin vi in t
Tt c cỏc b phn c t trong mt tr kớnh v to chõn khụng bng mt bm hỳt.
Trong chõn khụng, hot ng ca in t khụng b cn tr.
Cỏc in t bn xuyờn qua mu vt, c cỏc vt kớnh v th kớnh bng t trng lm
tn rng ra (phõn k), sau cựng hin lờn mn hunh quang cú b mỏy chp nh chp khi
cn.
Vi khun l nhng vi sinh vt n bo, chỳng cú kớch thc thay i tựy tng loi,
chiu di t 0,2-20 m chiu ngang 0,2-8 m, vi khun cú hỡnh thỏi riờng c tớnh sinh hc
riờng, mt s loi cú kh nng gõy bnh cho ngi, ng vt v thc vt, mt s cú kh nng
tit ra cht khỏng sinh (Bacillus subtillis). a s sng hoi sinh trong t nhiờn.
a s vi khun cú hỡnh thỏi xỏc nh, hỡnh thỏi ny do mng t bo quyt nh, cỏ bit
mt s loi khụng cú mng nờn hỡnh thỏi khụng xỏc nh.
II. Phng phỏp lm tiờu bn hin vi
2.1. Phng phỏp lm tiờu bn soi ti (git ộp, git treo)
Tiờu bn git ộp: Dựng phin kớnh sch ó ty m, gi lờn phin kớnh mt git canh
khun hay dung dch bnh phm, sau ú y la men (lỏ kớnh) lờn, quan sỏt kớnh hin vi quang
hc.
Tiờu bn git treo: dựng phin kớnh cú hc lừm gia, cho lờn gia la men mt git
canh khun hay dung dch bnh phm, y phin kớnh lờn, sau ú lt ngc phin kớnh sao
cho git dung dch treo l lng trong hc lừm, cho vaselin lờn cnh ca la men chng mt
nc.
Sau khi lm tiờu bn soi ti, quan sỏt kớnh hin vi quang hc cú th bit c hỡnh
thỏi, kớch thc, tớnh cht di ng ca vi khun, nú cho phộp bc u phõn bit, nhn dng
c hỡnh thỏi ca vi khun.
2.2. Phng phỏp lm tiờu bn nhum v soi kớnh hin vi quang hc
Khi quan sỏt mu vt qua kớnh hin vi quang hc, phn ln c cu bờn trong ca vi
sinh vt cú chit sut gn bng nhau cho nờn rt khú phõn bit c. cú th quan sỏt d
dng hn chỳng ta phi nhum mu tiờu bn.
Nhum vi khun quan sỏt di kớnh hin vi quang hc l phng phỏp khụng th thiu
c trong quỏ trỡnh xột nghim vi khun.
Phn ln mu nhum trong vi sinh vt l cỏc mui v c phõn lm hai nhúm: nhúm
mu acid gm cỏc mui m ion mang mu l anion (mang in tớch -), v cỏc nhúm base cú
ion mang mu l cỏc cation (mang in tớch dng). Vớ d: sodium
+
(cú tớnh base), eosinate
-
(cú tớnh acid).
Mu acid vỡ nú mang mu hp vi mt base (NaOH) cho ra mui mu. Cũn mu
base vỡ ion mang mu cú tỏc dng nh mt base, phi hp vi mt acid (HCl) cho ra mui
mu.
Mt cỏch tng quỏt, mu acid phi hp cht vi thnh phn ca t bo cht ca t bo
cũn mu base phi hp (n mu) vi thnh phn ca nhõn t bo (cú tớnh acid).
Mt s mu thuc nhum ch bao ph mt ngoi mu vt, c nhum do quỏ trỡnh
hp thu hoc nú tan hay kt ta chung quanh vt c nhum.
Nhum n: l phng phỏp nhum mu ch s dng mt loi thuc nhum, cỏc loi
thuc nhum thng dựng l methylene blue, crystal violet, fuchsin, vi nm thng dựng
dung dch Lactophenol cotton blue (nm bt mu xanh).
Nhum Gram: phng phỏp ny do Hans Christian J. Gram (1853-1938) l phng
phỏp nhum mu kộp ph bin trong nghiờn cu vi khun, thng dựng nhum mu ca
mt s chi vi khun, cng cú nhng chi khụng bt mu. Phng phỏp nhum mu ny cho
phộp chỳng ta chia vi khun ra lm hai nhúm chớnh, nhúm vi khun Gram õm v nhúm vi
khun Gram dng, õy l phng phỏp quan trng trong vic phõn loi vi khun.[1]
+Phng phỏp nhum Gram
u tiờn c nh tiờu bn trờn ngn la ốn cn, nhum mu qua 4 bc:
-Thuc u tiờn l dung dch tớm tinh th (Crystal violet) trong khong 1 phỳt. Ra
bng nc.
-Nhum tip bng dung dch lugol (dung dch cn Iot 1%) trong 1phỳt, ra li bng
nc.
-Ph lờn vt bụi dung dch ty mu (metanol 95% aceton 1:1) hoc cn 96
0
trong
khong 20 giõy n 1 phỳt, ra bng nc,
-Cui cựng nh lờn vt bụi dung dch fuchsin ( tớa) hay safranin ( vng) 1 phỳt
ra nc, khụ t nhiờn sau ú soi di kớnh hin vi.
Nhúm vi khun Gram dng cú c tớnh khụng b dung mụi hu c ty phc cht mu
gia tớm tinh th v Iod. Kt qu cui cựng s bt mu tớm. Nhúm vi khun Gram õm b dung
mụi hu c ty phc cht mu gia tớm tinh th v Iod, do ú s bt mu thuc nhum b
sung, kt qu bt mu hng.
Bng nhiu phng phỏp k thut nhum khỏc nhau nh phng phỏp nhum n,
nhum kộp.
Nhum tiờn mao: ng kớnh ca roi vi khun rt nh nờn khú quan sỏt c kớnh
hin vi quang hc. quan sỏt c cn nhum mu c bit. Nguyờn tc, trc ht ph lờn
roi mt lp húa cht lm cho roi to ra, húa cht ny gi mu nhum. Húa cht thng dựng
ph lờn roi cú th l tannic acid, mu nhum cú th dựng pararosanniline.
2.3. Phng phỏp quan sỏt di kớnh hin vi in t
quan sỏt di kớnh hin vi in t, mu vt c ct lỏt thnh nhng lỏt ct tht
mng, b dy di 1 m cú th t n 0,02 m, mu vt cn c nhum bng nhng cht
ngn cn in t to s tng phn ca nh trờn mn hunh quang. Cỏc húa cht dựng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét