Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Phản ứng nhiệt luyện




Cần nhớ
Công thức viết phản ứng nhiệt luyện
Oxit KL A
+

H
2

CO

Al

C
t
o
KL A

H
2
O
+

CO
2

Al
2
O
3

CO
2
;CO

Điều kiện
K
L A phải đứng sau Al
trong dãy hoạt động hoá học BêKêtôp
(K, Na, Ca, Mg, , Mn, Zn, Cr, Fe, …)
Al

Ví dụ:
CuO + CO

t
o
Cu + CO
2
MgO + CO

t
o
Không pứ ( vì Mg đứng trước Al)


Bài tập áp dụng 1
Khử hết 6,4 gam M
x
O
y
, thấy cần 2,688 lit CO (đkc)
Tìm công thức của oxit ?
Pứ:
M
x
O
y
+ CO

t
o
M + CO
2
(1)
x
y
y

Giải
n
CO
= 2,688/ 22,4 = 0,12 (mol)
6,4gam
0,12mol
y
Theo (1) có:
Mx + 16 y
6,4
=
y
0,12

M = 37,33. y/x
=
18,67.
18,67.
2y/x
2y/x
2y/x
M
Với 2y/x là hoá trò M
1
2
3
18,67
37,33
56
Chọn: 2y/x = 3


M = 56



M : Fe
M : Fe


oxit:
Fe
Fe
2
2
O
O
3
3

(Mx +16y)

Dẫn CO dư qua ống sứ nung nóng chứa 21,6 g
Dẫn CO dư qua ống sứ nung nóng chứa 21,6 g
hỗn hợp: MgO, Fe
hỗn hợp: MgO, Fe
3
3
O
O
4
4
. Sau pứ thu được m gam
. Sau pứ thu được m gam
rắn và hh khí. Dẫn hết khí vào dd Ca(OH)
rắn và hh khí. Dẫn hết khí vào dd Ca(OH)
2
2
dư ,
dư ,
thấy có 14 gam kết tủa. Tính m?
thấy có 14 gam kết tủa. Tính m?

p dụng 2: (ĐHKTCN-2000)


Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
CO
m g rắn
m = ?

ddCa(OH)
ddCa(OH)
2
2


14
gam kết tủa
gam kết tủa


Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
CO
m g rắn
m = ?

ddCa(OH)
ddCa(OH)
2
2


14
gam kết tủa
gam kết tủa

số mol CO
số mol CO
2
2
= hằng số
= hằng số
Cần thấy :
CO
CO không pứ với
ddCa(OH)
ddCa(OH)
2
2




Tính lượng
CO
CO
2
2
:
CO
2
CO

ddCa(OH)
ddCa(OH)
2
2


14
gam kết tủa
gam kết tủa
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3


+ H
2
O (1)
Theo đề ta có kết tủa là
Theo đề ta có kết tủa là: CaCO
3


số mol kết tủa
số mol kết tủa CaCO
3
bằng 14/100 = 0,14
Ta có phản ứng tạo kết tủa:
Ta có phản ứng tạo kết tủa:
0,14 mol
0,14 mol
Vậy: số mol CO
2
bằng
0,14 mol
0,14 mol


Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m g rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
Mg đứng trước Al, nên MgO không pư
và Hiệu suất pứ đạt 100%, nên Fe
3
O
4
Chuyển hết thành Fe
MgO
Fe
Sai sót của thí sinh :
MgO pứ thành Mg


Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m g rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
MgO
Fe
m
MgO
m
Fe
m Fe
3
O
4
n
Fe
pứ
pứ


Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m g rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
MgO
Fe
m
MgO
m
Fe
m Fe
3
O
4
n
Fe
pứ
pứ
Fe
3
O
4
+ 4 CO → 3 Fe + 4 CO
2
(2)
Theo đề ta có Pứ:
0,14 mol0,105 mol
0,035 mol
Theo (2) ⇒
m Fe
3
O
4
= 8,12

m
Fe
= 5,88
⇒ m
MgO
= 21,6 – 8,12



Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m g rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
MgO
Fe
Fe
3
O
4
+ 4 CO → 3 Fe + 4 CO
2
(2)
Theo đề ta có Pứ:
0,14 mol0,105 mol
0,035 mol
Tóm lại ta có:
m
MgO
= 13,48
m
Fe
= 5,88
⇒ m = 13,48+5,8 8

Vậy: m = 19,36 gam



Tóm tắt áp dụng 2:
21,6 gam
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m gam rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
hhA
Nếu thí sinh khéo
nhìn, thì sẽ thấy:
Bài này còn 2 cách giải
nhanh hơn nhiều !

21,6 gam
Theo đề ta dễ dàng thấy bài toán trên có 4 thnàh phần

Tóm tắt áp dụng 2:
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m gam rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
hhA
ĐLBTKL

21,6 gam

Tóm tắt áp dụng 2:
MgO
Fe
3
O
4
+ CO (dư)
t
o
CO
2
m gam rắn
m = ?


0,14 mol
0,14 mol
hhA
Theo đề ta có sơ đồ hợp thức:
hhA + CO

Rắn + CO
2
(1)
0,14 mol0,14 mol
Theo (1), ĐLBTKL có:
m hhA + m CO

m Rắn +m CO
2

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét