LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án 10NC từ T48 đến hết": http://123doc.vn/document/538613-giao-an-10nc-tu-t48-den-het.htm
hoc a bo, t bo nhõn thc gii thc vt, c
th a phc tp gii ng vt, c th a bo, cq
chuyên trỏch
Cng lờn cao bc thang tin húa, c im cu to
chung ca mi gii cng phc tp, ngy cng hon
thin.
VD: VK lam sng t dng.
b. Gii nguyờn sinh:
- Bao gm SV cú c th n bo hoc
a bo bc thp thuc nhúm t bo
nhõn thc.
- Sng d dng hoc t dng
VD: ng vt nguyờn sinh, to, nm
nhy.
c. Gii nm:
- L nhng SV a bo, phc tp
khụng cú lc lp.
- Sng c nh, d dng, hoi sinh.
d. Gii thc vt:
- Bao gm nhng Sv nhõn thc a
bo.
- Sng t dng nh quang hp, phn
ln sng c nh.
e. Gii ng vt:
- Bao gm nhng SV a bo, nhõn
thc, sng d dng, cú kn chuyn
ng
*GV: Nguyờn tc phn loi tong mi gii s vt nh
th no ?
HS: Nguyờn tc phõn loi trong mi gii sinh vt l:
loi chi h b lp ngnh gii.
GV cho 1 VD khỏc l: Cam snh: loi cam
Chi: Cam, , h: , ngnh: ht kỡn
ging TV
II. Cỏc bc phõn loi trong mi
gii:
- Sp xp cỏc bc phõn loi t thp
n cao.
Loài chi (ging) h b
lp ngnh gii.
- t tờn loi theo nguyờn tc dựng
tờn kộp theo ting latinh: Tờn th nht
l Chi (vit hoa); tờn thc hai loi
(vit thng)
Em hóy k tờn 1 s loi h Cam, quýt ph bin a
phng
-HS:VD:Chanh giy, chanh, nỳm; quýt ng, quýt
hng, cam snh, cam mt
* GV gii thiu cho HS v s a dng loi VN qua
mc em cú bit SGK HS yờu thiờn nhiờn, t
nc, bo v mụi trng.
III. a dng sinh vt:
a dng SV th hin :
- a dng loi
VD: Khong 100 nghỡn loi nm.
- a dng QX a dng HST.
Loi, QX, HST luụn bin i nhng
l h cõn bng cõn bng sinh
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
5
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
-HS:a dng SV VN b gim sỳt, ụ nhim mụi
trng ngy cng tng, ngun ti nguyờn ngy cng
cn kit.
Nguyờn nhõn l do dõn s tng nhanh, cụng ngip
húa nhanh, khai thỏc khụng hp lớ nh hng n
i sng con ngi
- HS bo v mụi trng bng cỏch tuyờn truyn mi
ngi. Cú ý thc, bo v mụi trng sng mỡnh ngy
cng tt hn.
* GV: Cú 5 gii sinh vt khỏc nhau, mi gii cú
nhng c im cu to v phng thc dd khỏc
nhau
- i sng v cu to ca vi khun:
+ Cu to: KT t 1 3
m
à
, thuc nhúm t bo nhõn
s.
+ Sng khp mi ni v phng thc dinh dng rt
a dng: Húa t dng, quang t dng, húa d
dng, quang d dng.
- T dng: SV cú kh nng t tng hp CHC
nuụi sng bn thõn.
- D dng: Khụng cú kh nng t tng hp CHC
nuụi sng m phi ly CHC t nhng SV khỏc.
* GV: S khỏc bit gia húa t dng v quang t
dng, húa d dng, quang d dng
HS: Húa quang ly nl t 2 ngun khỏc nhau. Húa
ly nl t cỏc phn ng húa hc. Quang lynl t ỏnh
sỏng mt tri tng hp h phõn gii CHC lm TA.
*GV: VSV c cú c im khỏc bit no so vi vi
khun ?
HS: Khỏc bit vi vi khun v cu to ca thnh t
bo, t chc ca b gen, sng mụi trng rt khc
nghit.
- GV cht li: vi khun cú thnh t bo l cht
pentiụglicani h gen ca chỳng khụng cha intron
v VSV c ngc li.
Hóy nghiờn s H 3.1 v so sỏnh c im gia
cỏc nhúm gii nguyờn sinh.
+ Vai trũ ca chỳng i vi i sng
Hóy n/c S H 3.2 v ch ra cỏc dng nm khỏc
nhau nhng c im no ?
quyn
IV. Gii Khi sinh v gii Nguyờn
sinh:
1. Gii khi sinh: Vi khun
- Cu to: kớch thc t 1 3
m
à
thuc nhúm t bo nhõn s.
- Sng khp mi ni, cú nhiu
phng thc dd: Húa t dng, quang
t dng; húa d dng, quang d
dng.
- VSV c c tỏch ra khi VK cú
c im khỏc bit vi VK v cu to
ca thnh t bo, t chc b gen, sng
mụi trng khc nghit.
2. Gii nguyờn sinh (prụtista)
V NS, TVNS, Nm nhy.
V. Gii nm:
c im chung ca nm: t bo nhõn
thc, c th l n bo hoc a bo
dng si, cú thnh kitin, khụng cú lc
lp.
- Sng d dng, hoi sinh,kớ sinh,
cụng sinh
- Sinh sn ch yu bng bo t
in hỡnh l nm men v nm si
VI. Cỏc nhúm vi sinh vt:
L nhng SV cú KT bộ gọi là nhóm
VSV cú chung c im: KT nh, ST
nhanh, phõn b rng, thớch ng cao
nh: vi khun, VNS, to đơn bào
v nm men.
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
6
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
- GV: Vi sinh vt l gỡ ? cú cu to, i sng, dinh
dng nh th no ?
Nờu 1 vi ng dng ca VSV trong i sng con
ngi. Ngoi 1 s VSV cú li cũn cú vi VSV cú hi
chỳng phõn gii TA TA b h.
HS: Lm sa chua, lm yorut lm da chua
4. Cng c :
c im 5 gii v c im sai khỏc gia cỏc gii.
H thng phõn loi trong mi gii. Cỏch t tờn kộp cho loi.
Nờu tớnh a dng SH cng nh bo tn a dng sinh hc.
Dựng s nờu li c im ca cỏc SV trong 3 gii: khi sinh, ng. sinh v nm.
HS phn úng khung ụn tp.SD cõu hi SGK ỏnh giỏ HS.
5. HDVN :
Hc v tr li cõu hi trong SGK.
Xem trc ni dung bi 4,5.
Ngy son : 3/9/2008
Tiết3: Bài 4+5: Giới thực vật và giới động vật
* * *
Ngy ging: Lp 10B =
A. Mục tiêu
1. Kin thc
Nờu c c im chung ca gii thc vt v cu to, v dd.
Phõn bit c cỏc ngnh trong gii thc vt cựng cỏc c im ca chỳng.
S a dng ca gii thc vt. Vai trũ ca nú i vi mụi trng sng ca con ngi.
Nờu c c im ca gii ng vt, liờn h c cỏc ngnh thuc gii ng vt cng nh c
im ca chỳng.
Phõn bit c cỏc ngnh ca gii ng vt cựng vi c im ca chỳng.
S a dng ca gii ng vt, vai trũ ca chỳng.
2. K nng:Kh nng phõn loi, t duy, hỏi quỏt HS.
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
7
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
3. Thỏi : Thy c s a dng ca nú c bit l vai trũ quan trng ca TV i vi sinh quyn
ngụi nh chung ca th gii ý thc bo v ti nguyờn thiờn nhiờn, mụi trng sng, lm mụi
trng sng ngy cng tt hn.
B. Chuẩn bị
V to s H.4 SGK; s H.3 SGV
Tranh v (s ) cõy liu, dng x, thụng, lỳa, u.
S H.5 SGV, mu cỏc ng vt i din v khụng xs v v cú xng sng.
C. Tiến trình
1- Kim tra bi c :
- Gii khi sinh, gm nhng SV no v cú nhng c im gỡ ?
- Hóy nờu c im ca gii nm
2- Bi mi :
Hot ng GV - HS Ni dung bi hc
*GV: Da vo kin thc ó hc hóy nờu cỏc c im in
hỡnh ca thc vt ?
HS: Cơ th a bo phõn húa, cú lc lp cha clopophyl nờn
cú kh nng quang hp t dng, t bo cú vỏch
xenlulôzơ, khụng di ng, thớch nghi cn.
*GV: Dinh dng ca thc vt thuc nhúm t dng hay d
dng ? Gii thớch
HS: a s thc vt thuc nhúm VS t dng v trong t bo
cú cha lc lp Cú kh nng quang hp (ly CO
2
, H
2
O,
mụi trng sng)
I. c im chung ca gii TV
1. c im v cu to:
- SV nhõn thc, a bo
- C th cú s phõn húa
- T bo cú vỏch xenlulôzơ, cha
lc lp.
2. c im v dinh dng.
- Do cú cha lc lp lỏ, nờn TV
cú k.năng quang hp tng hp
CHC từ các chất VC
*GV: Nờu c im TV thớch nghi sng trờn cn m em
bit.
HS: C th cng cỏp; mc c nh, cú lp cutin chng mt
nc cú khớ khng T khớ, h mch dn truyn, th phn
nh giú v cụn trựng, th tinh kộp
- Da vo s H.4 nờu s tin húa ca cỏc ngnh ca gii TV
.
- TVTN trờn cn cú c im:
+ Lp cutin bờn ngoi, biu bỡ cú
khí khng.
+ Cú h mch dn truyn
+ Th phn nh giú, nc, cụn
trựng.
*GV cht li: S thớch nghi vi i sng trờn cn ca cỏc
nhúm TV khỏc nhau l khỏc nhau v hon thin dn trong
quỏ trỡnh tin húa lõu di:
- Rờu: Cha cú mch dn, tinh trựng cú roi, th tinh nh
nc, th giao t. Bo t riờng bit.
+ Th tinh kộp, to c ni nhũ
nuụi phụi phỏt trin
+ Ht c qu bo v
- Quyt: Cú h mch cha hon ho, tinh trựng cú roi, th
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
8
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
tinh nh nc, thể bo t v giao t vn riờng bit.
- Thc vt ht trn: h mch hon thin; tinh trựng khụng
roi, th tinh nh giú, th tinh kộp, ht cha c bo v
trong qu.
- Thc vt ht kớn: sinh sn a dng hn, hiu qu hn (th tinh
nh giú, nh cụn trựng, ht c qu bo v, cú kh nng sinh
sn sinh dng v TN vi nhng iu kin sng khỏc nhau)
*GV: Gii thc vt bao gm my ngnh. S tin húa ca
cỏc ngnh TV c tin húa nh th no.
-HS: Gii thc vt bao gm 4 ngnh: Rờu, quyt, ht trn,
ht kớn v cú c im chung l TN trờn mụi trng cn.
Cng lên cao bc thang tin húa s TN ngy cng hp lớ.
II. Cỏc ngnh thc vt:
- TV cú ngun gc t to lc a
bo nguyờn thy.
- TV a dng, phõn b rng v TN
ch yu l i sng cn. Gii
TV chia lm cỏc ngnh: Rờu,
quyt, ht trn, ht kớn H.4 SGK.
III. a dng gii TV:
Giới TV rất đa dạng về loài
IV.Đặc điểm chung của giới ĐV
1. Đặc điểm về cấu tạo
Là SV nhân thực, đa bào
2. Đặc điểm về dinh dỡng và lối
sống
Không có khả năng quang hợp
Sống dị dỡng nhờ chất hc sẵn có
của cơ thể khác
*GV: Gii ng vt chia lm my nhúm ? c im khỏc
nhau gia 2 nhúm ny:
HS: Gii ng vt chia lm 2 nhúm: v cú xng sng v
v khụng xng sng. S khỏc bit gia 2 nhúm ny l:
B xng
Cu to ngoi:
+ VKXS: Kitin, v ỏ vụi
+ VCXS: Vy sng bao bc.
H thn kinh.
C quan hụ hp
VKXS: Rut khoang, giun dẹp, giun trũn, thõn mn, giun
t, chõn khp, da gai.
VCXS: Nửa dõy sng, cỏ ming trũn, cỏ sn, cá xng,
lỡng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
V.Các ng nh c a gi i ĐV :
- Gii ng vt có ngun gc từ
tp o n đơn bào dạng trùng roi
nguyên thy.
Giới ĐV đạt mức độ tiến hoá cao
nhất trong thế giới SV
Gii v c chia l m 2 nhóm :
v có xng sng v v không
xng sng.
VI. Đa dạng giới động vật
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
9
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
4. Củng cố
Nờu li cỏc c im chung ca TV, c im riờng ca tng ngnh Sv.
Vai trũ ca TV i vi t nhiờn v con ngi.
- Gii ng vt v gii thc vt cú nhng c im sai khỏc.
- S sai khỏc v c im cu to gia VCXS vi VKCS
HS s dng túm tt úng khung t cng c v ụn tp nh.
5. HDVN
Hc v tr li, lm bi tp cui bi trong SGK.
- Xem trc ni dung bi thc hnh.
Ngy son: 6/9/2008
Tiết 4 - Bi 6 : TH A DNG TH GII SINH VT
* * *
Ngy ging: Lp 10B =
A .Mc tiờu:
* Kin thc: Thy rừ c s a dng ca th gii sinh vt (c trong cỏc cp t cha t bo, mụ,
c quan, c th) v cỏ th, loi, QT, QX, HST, v cu to v c hot ng v tp tớnh (ch yu trong
gii thc vt v gii ng vt).
*. K nng: Phõn loi, quan sỏt, khỏi quỏt, t duy HS
* Thỏi : Nhn thc c giỏ tr v s cn thit phi bo tn a dng SV l trỏch nhim c cng
ng trong ú cú HS.
B. Chuẩn bị
a CD Rom, bng hỡnh cỏc mu vt, tranh v v cỏc cp t chc v 5 gii SV.,
Mỏy chiu, u video, mỏy tớnh.
C. Ni dung v cỏch tin hnh:
1. Quan sỏt s a dng v cỏc cp t chc: (t bo, mụ, c quan, c th, loi, QX, HST)
2. Quan sỏt a dng 5 gii sinh vt
+ Gii thiu mt h sinh thỏi
+ Gii thiu a dng v cu to, v tp tớnh, ni ca cỏc cỏ th cựng loi, khỏc loi, cỏi, c.
3. Cỏch tin hnh: Su tm
- GV chun b y cỏc thit b t liu cn thit
- Mc ớch, yờu cu bui thc hnh, hng dn HS t quan sỏt, ghi chộp ngn gn v sai khỏc
gia cỏc cp t chc, v nhúm SV v cu to c th, c quan, v mu sc, v tp tớnh Sai khỏc
gia cỏc HST khỏc nhau.
- Cui bui thc hnh GV cn cú tng kt ngn gn v a dng ca SV v nhim v phi bo
tn a dng SV, bo tn ti nguyờn.
+ GV hd HS t quan sỏt nhn nh v ghi chộp v a dng ca 1 nhúm no ú.
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
10
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
+ Tựy theo k trng hc v cho phộp cú th la chn cỏc phng thc thc hnh.
Quan sỏt ch yu gia b s tp.
Quan sỏt hỡnh nh qua bng, a
Quan sỏt hỡnh nh qua tranh (V cỏc loi hoa, cõy cnh, v a dng cỏc h sinh thỏi).
Thu hoch:
- HS t vit thu hoch v s a dng trong cỏc cp t/c v trong 5 gii HS ó quan sỏt.
Tại sao phi bo tn a dng SV?.
- HS c thờm mc Em cú hiu SGK.
Phn hai: SINH HC T Bào
Chng I: THàNH PHN HOá HoC của tế BàO
Ngày soạn: 6/9/2008
tiết 5 - bài 7: CC NGUYấN T HểA HC
V NC CA T BO
* * **
Ngày giảng: Lớp 10B =
A. Mc tiờu:
* Kin thc
- K tờn c cỏc nguyờn t c bn ca vt cht sng. Trỡnh by s to thnh hp cht hu c
trong t bo.
- Phõn bit cỏc nguyờn t a lng, vi lng v vai trũ ca chỳng
- Gii thớch c to sao nc li l 1 dm tt. Nờu c cỏc vai trũ Sh ca nc i vi TB v
c th.
* K nng: Phõn tớch hỡnh v, t duy so sỏnh phõn tớch - tng hp - hot ng nhúm v hot ng
cỏ nhõn
* Thỏi :Thy rừ tớnh thng nht ca vt cht
B. Chuẩn bị
Tranh v H.7.1, H.7.2. SGK, tranh v H.7.1, H.7.2. SGV
C. Tiến trình:
1- Kim tra bi c :
2- Bi mi :
Vo bi : Em hóy cho bit thnh phn húa hc ca TB bao gm nhng cht no ?
- Cỏc nguyờn t húa hc chớnh cu to nờn cỏc loi TB l gỡ ? ti sao TB khỏc nhau li c
cu to chung t mt nguyờn t nht nh ? Nc trong TB cú vai trũ gỡ ?
Hot ng ca GV - HS Ni dung b i h c
* GV: Em hóy k tờn cỏc nguyờn t húa hc em bit ?
GV thụng bỏo cho HS bit nhng nguyờn t húa hc cú trong
TB cũn cỏc nguyờn t HS va k trờn.
I. Cỏc nguyờn t húa hc cu
to nờn TB:
1.Nhng nguyờn t húa hc
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
11
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
cu to nờn TB:
Cỏc nguyờn t húa hc cu thnh
c th sng bao gm khong 25 nt
nh C, H, O, N, Ca, P, K, S
* GV: Da vo s liu bng 1 em hiu th no l nguyờn t a
lng, nguyờn t v lng. Cho VD.
HS:
*GV: Gii thớch ti sao: C, H, O, N l cỏc nguyờn t chớnh cu
trỳc nờn TB v c th sng ?
HS: C, H, O, N l nguyờn t chim khi lng cht sng
nhiu. c bit l C l nguyờn t quan trng to nờn s a dng
ca cỏc i phõn t hu c (vỡ cu to ca nguyờn t C: cú 4 e
ngoi cựng 4 liờn kthúa tr cựng 1 lỳc vi cỏc nguyờn t
khỏc)
2. Cỏc nguyờn t a lng, v
lng
- Nguyờn t a lng l nguyờn t
cha lng cht sng ln hn
0,01%. ( hay 10
-4
)
VD: C, H, O, N, Ca
- Nguyờn t vi lng, l cỏc nguyờn
t cha lng cht sng nh hn
0,01% ( hay 10
-4
)
- C l nt c bit quan trng cu
trỳc nờn cỏc i phõn t .
Vai trũ ca cỏc nguyờn t húa hc:
3. Vai trũ ca cỏc nguyờn t
húa hc trong t bo:
- Cỏc nt C, H, O, N l nguyờn t
ch yu ca cỏc hp cht hu c
xõy dng nờn cu trỳc TB.
* GV: Em hóy nờu triu chng ca cõy trng khi thiu cỏc
nguyờn t khoỏng sau:
Cỏc nguyờn t h h Triu chng thiu cỏc nt húa hc
1. m (N)
2. Lõn (P)
3. Kali (K)
4. CanXi (Ca)
5. Magiờ (Mg)
1. m (N) Cõy cn ci, lỏ cng, nh,
thõn gy, ngn.
2. Lõn (P): lỏ nh, mu vng , qu
chớn mun, chu hn kộm.
3. Kali (K): Cõy mn yu, mộp v
ngon lỏ mu vng , sõu bnh.
4. CanXi (Ca): R cõy b thi, b
phn non b hộo.
5. Magiờ (Mg): Lỏ úa vng
- Cỏc nguyờn t v lng (Mn,
Cu, Zn, Clo ) l thnh phn
cu trỳc bt buc ca h EnZim
xỳc tỏc cỏc phn ng sinh
hoỏ.trong t bo
- GV m rng: cỏc nguyờn t v lng cú vai trũ quan trng
trong vic hỡnh thnh cỏc EnZim, vitamin, quỏ trỡnh oxi húa,
bo m s TC Thiu cỏc nguyờn t v lng cõy b ri
lon trong qts.
- Khụng phi tt c cỏc SV u cn cỏc nguyờn t sinh hc nh
nhau (tr: C, H, O, N) m tng SV, tựy g pt m nhu cu tng
nguyờn t khỏc nhau
VD: i vi cây lấy củ cn nhiu lõn, i vi cỏc loi cõy
ly thõn, lỏ (cỏc loi rau) thỡ cn nhiu m CN)
Hot ng 2: Nc v vai trũ ca nc i vi t bo.
II. Nc v vai trũ ca nc
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
12
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
i vi t bo.
*GV: Da vo s H.7.1 hóy cho bit cu trỳc húa hc ca
phn ng nc ?
S dng tranh 7.1 SGK
* GV cho HS hot ng nhúm tho lun gii thớch to sao con
nhn nc li cú th ng v chy c trờn mt nc?
HS: Con nhn nc cú th ng v chy c trờn mt nc l
do nc cú tớnh phõn cc, s hp dn tnh in gia cỏc phõn
t nc to thnh mng li nc, lm cho nc cú sc cng
b mt. Ngoi ra cũn do cu to chân nhn v khi lng c
th nh).
- Nc c to t 1 nt O kt hp
vi 2 nt H bng lkt CHT: Do đôi
e trong mối liờn kt b kộo lch v
phớa O nờn pt nc cú 2 đầu điện
tích trái dấu ( phõn cc).
- Hai nt H liờn kt vi 1 nt O
pt nc cú tớnh phõn cc mang
đtích dơng khu vc gn vi nt
H v mang in tớch õm khu vc
gn vi nt O.S hp dn tnh in
gia cỏc phõn t nc to nờn mi
liờn kt yu ( lk H) to ra mng
li nc.
2. Vai trũ ca nc i vi
TB:
*GV: Da vo hỡnh 7.2 SGK hóy gii thớch ti sao nc l 1
dung mụi tt ?
HS: Nc l 1 dung mụi tt vỡ do tớnh cht phõn cc v kh
nng to ra nhng liờn kt H ca cỏc phõn t nc liờn kt vi
cỏc nguyờn t húa hc khỏc di dy ion.
Nc l dung mụi hũa tan nhiu cht cn thit cho s sng
.
- Nc l dung mụi ph bin hũa
tan cỏc cht.
- L mụi trng khuch tỏn v mụi
trng phn ng ca cỏc thnh
phn húa hc trong t bo.
- L ng liu cho cỏc phn ng sinh
húa trong tb, iu hũa t
o
trong t
bo v c th.
*GV: Nu thiu nc thỡ c th sng cú tn ti c khụng ?
HS: Nu thiu nc thỡ c th sng khụng tn ti c vỡ ct b
ngng s TC cng nh cỏc p sinh húa cng b ngng tr.
*GV: Nc rt cn thit cho c th sng. Ti sao nc nhiu
thỡ cõy cht ?
HS: Nc cn thit cho c th sng nhng nc nhiu lm cõy
cht vỡ r cõy khụng lm cõy cht vỡ r cõy khụng thc hin
c hụ hp s b thi cht.
4. Cng c
- Ti sao phi bún phõn hp lớ cho cõy trng ?
- Ti sao phi a dng cỏc mún n hng ngy.
- Ti sao khi quy hoch ụ th, ngi ta cn dnh 1 khong t thớch hp trng cõy xanh.
- Gii thớch vai trũ cựa cỏc cụng viờn ? Cỏc h nc i vi cỏc thnh ph ụng dõn
- Cho HS c phn túm tt trong khung cui bi.
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
13
Nguyn Vn Sn - Trng PT DTNT Tnh Phỳ Th
5. HDVN
- Hc sinh hc v tr li cỏc cõu hi trong SGK.
- Xem trc ni dung bi 8.
Ngy son: 7/9/2008
Tit 6 - Bi 8 : CACBOHIRAT (SACCARIT) V LIPIT
* * *
Ngày giảng: Lớp 10B =
A. Mc tiờu:
Phõn bit c cỏc thut ng: n phõn (mụnome), a phõn (pụlime) i phõn t.
Nờu c vai trũ ca Cacbohidrat v lipit trong TB, c th.
Phõn bit c Saccarit, lipit v cu to, tớnh cht, vai trũ.
B. Chun b:: Hỡnh t 8.1 8.6 SGK, cỏc loi thc phm, hoa qu cú nhiu ng lipit.
C. Tin trỡnh
1.T chc: ktss
2. Kim tra bi c : Vai trũ ca cỏc nguyờn t húa hc i vi c th sng.
3. Bi mi :
Vo bi : Th no l HCHC ? HCHC khỏc HCVC nh th no ? trong TB cú nhng i phõn
t hu c no ?
Hot ng GV - HS Ni dung bi hc
* GV cho VD v cụng thc ca glucụz: C
6
H
12
O
6
l Cacbohidrat. Vy Cacbohydrat l gỡ ?
HS: Cacbohidrat l cỏc CHC c cu to t C, H,
O cụng thc TQ l (CH
2
O)
n
*GV: Em hóy cho bit cỏcmụno saccarit cú cu to
nh th no ? c tớnh ca ng n
HS: Loi ng cú t 3 7 nguyờn t C in hỡnh
l: hexụz (6C); pentụz (5C)
ng n cú tớnh kh mnh H 8.1 SGK
*GV: Em hóy cho bit cu trỳc ca ng ụi.
HS: ng ụi l do 2 phõn t ng n liờn kt
vi nhau theo nguyờn tc a phõn nh liờn kt
glicụzit
H 8.2 SGK
VD: Glucụz + Rructụz SaccarụZ + H
2
O.
I. Cacbohidrat (Saccarit).
Cacbohidrat l cỏc CHC c cu to
t C, H, O theo cụng thcchung
(CH
2
O)
n
trong ú t l gia H v O l
2 : 1
VD: glucụz cú cụng thc C
6
H
12
O
6
1. Cu trỳc ca Cacbohidrat
a. Cu trỳc cỏc mụno saccarit
- Loi ng cú t 3 7 nguyờn t C
ph bin v quan trng nht l hexụz
(6C); pentụz (5C).
in hỡnh ca hexụz l glucụz,
fructụz, galactụz.
- ng n cú tớnh kh mnh
b. Cu trỳc cỏc iSaccrit (ng ụi) Hai
phõn t ng n cú liờn kt vi nhau bng
liờn kt glicụzit to thnh cỏc ng ụi
VD: Saccarụz; matụz.
c. Cu trỳc polisaccrit (ng a)
Giỏo ỏn Sinh hc 10 Nõng cao
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét