Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp.pdf

Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
Đ TÀIỀ
XÂY D NG CHI N L C KINH DOANH CHOỰ Ế ƯỢ
DOANH NGHI PỆ
…♥♠♦♣…
L I M ĐÂUỜ Ở ̀
Trong nên kinh tê toan câu v i s canh tranh gay găt cua cac doanh nghiêp noi           
chung va cac nha hang noi riêng thi tât ca cac doanh nghiêp phai th ng xuyên nhin nhân             
lai con đ ng minh đa đi qua, nh ng gi minh đa th c hiên trong th i gian hoat đông, xem            
th no con co phu h p n a hay không, nhăm muc đich đ a ra nh ng chinh sach m i,              
nh ng chiên l c m i cho phu h p v i th i thê , phu h p v i điêu kiên hiên tai cua doanh                
nghiêp .
Va hoat đông kinh doanh Nha hang cung thê, phai th ng xuyên đôi m i đê thich            
nghi va phat triên,Nha hang Thiên Thanh la nha hang m i thanh lâp trong th i gian gân đây,            
vi vây cân co nhiêu kê hoach, chinh sach, chiên l c phu h p đê phat triên trong th i gian                
t i, đ c s giup đ cua thây, s thông nhât cua ca nhom va s hô tr t nha hang , nhom                    
em th c hiên qua trinh nghiên c u va xây d ng chiên l c cho Nha hang Thiên Thanh,          
trong qua trinh th c hiên con nhiêu sai sot mong thây va cac ban giup đ đê bai nghiên c u               
thêm hoan chinh. 
PH N I: GI I THI U CHUNG V DOANH NGHI P.Ầ Ớ Ệ Ề Ệ
A. Khái quát v doanh nghi p.ề ệ
1. Tên đ y đ : Công ty TNHH Thiên Thanh. 
2. Tên giao d ch: Nhà hàng Thiên Thanh.
3. Tên vi t t t: Thien Thanh co, ltd. 
4. Đ n v tr c thu c: 386 – 388 Lê H ng Phong, Ph c Long, Nha Trang, Khánh     
hòa.
5. Ngày thành l p: 07/08/2008.
Nhóm 08 Page 1
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
6. V n đi u l : 250. 000. 000 VND    (Hai trăm năm m i tri u Vi t Nam đ ng).ươ ệ ệ ồ
7. V n pháp đ nh: Không có. 
B. Ch c năng, nhi m v cứ ệ ụ ủa nhà hàng.
1. Lo i hình ho t đ ng: S   n xu t, kinh doanh. 
2. Ch c năng: 
+ Kinh doanh d ch v , ăn u ng.  
+ Kinh doanh r i, bia, n c gi i khát.  
+ Bán l l ng th c, th c ph m, đ u ng, thu c lá.    !   
+ Ch bi n và b o qu n th y s n.     
+ Bán buôn th y s n, nông s n.  
3. Nhim v : “ Đ khách mãi không quên” "
C. M t s đ c đi m chính cộ ố ặ ể ủa nhà hàng.
1. Khái quát quá trình thành l p và phát tri n: "
Ngày 07/08/2008: Công ty TNHH Thiên Thanh (nhà hàng Thiên Thanh) đ c
thành l p b i bà Hoàng Th Loan và m t s ng i b n c a mình.  #      
Th i gian đ u, nhà hàng ch t p trung ch y u vào khách hàng đ a ph ng.  $     
Nh ng nh n th y ti m năng v du l ch c a t nh nhà r t phát tri n, nhà hàng       $  "
chuy n sang ph c v cho khách đoàn do các tour du l ch trong và ngoài t nh d n"    $ %
đ n . T đó m m t b c đi m i cho nhà hàng.  #   
2. Đ c đi m c a cán b , công nhân v& "   iên:
- V lãnh đ o: Không có b ng c p c th v qu n lý, ch y u theo kinh nghi m t  '   "      
rút ra. B máy qu n lý theo ki u “Gia đình tr ”.  " 
- V nhân viên: Đa s nhân viên đ u không đ c đào t o m t cách bài b n. Xu t       
phát t nhi u ngh khác nhau. Trình đ h c v n không cao. Đ tu i t 21 – 38.    (   ) 
3. Đ c đi m v thi t b , k thu& "    * t:
- Nhà hàng đã đ u t trang thi t b khá đ y đ . Đáp ng đ c các nhu c u c a         
khách hàng: ánh sáng, âm thanh, thi t b trình chi u.  
Nhóm 08 Page 2
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
- Thi t b ch bi n, b o qu n các ngu n nguyên li u đ c trang b t t, có kh năng           
b o đ m ch t l ng nguyên li u và s n ph m nh : h th ng máy l nh, t đông,      !     
t b o qu n,…  
- Các đ dùng dành cho khách hàng l ch s , cao c p.  
- Bàn gh đ c làm t ch t li u g , đ n gi n, m c m c, nh ng sang tr ng.     +      (
4. Đ c đi m v khách hàng:& " 
- Khách hàng là t nh ng tour du l ch, ti c c i, sinh nh t,… khác nhau, nên t p      
trung nhi u t ng l p, vùng mi n, gi i tính, tu i tác, nghành ngh .     ) 
5. Đ c đi m v th tr ng:& "    Có ti m năng l n. 
6. Ph m vi s n xu t kinh doanh: 350m  
2
, m r ng 3 l u.#  
D. C c u t ch c b máy.ơ ấ ổ ứ ộ
- H i đ ng thành viên. 
- Ch t ch h i đ ng thành viên.   
- Giám đ c.
- Phó giám đ c.
- K toán tr ng. #
- H n 30 nhân viên: K toán viên, đ u b p, NV ph c v , NV qu n lý,…      
E. K t qu s n xu t kinh doanh năm 2009.ế ả ả ấ
1. Doanh thu:
+ Doanh thu bán hàng và cung c p s n ph m: 1.493.425.644 VND.(60% doanh  !
thu là cung c p các món ăn cho th c khách). 
+ Doanh thu ho t đ ng tài chính: 29.405 VND. 
2. Giá v n hàng bán: 1.147.893.216 VND.
3. Chi phí qu n lý kinh doanh: 297.724.576 VND.
4. N p thu : 11.959.314 VND. 
5. Th c lãi: 35.877.943 VND.
Nhóm 08 Page 3
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
PH N II: HO CH Đ NH CHI N L C CHO DOANH NGHIẦ Ạ Ị Ế ƯỢ ỆP
I. Phân tích môi tr ng kinh doanh c a nhà hàng.ườ ủ
I.1. Ma tr n đánh giá môi tr ng bên ngoài:ậ ườ
EFE MATRIX
Nhóm 08 Page 4
TT Các y u t bên ngoàiế ố
M c đứ ộ
quan tr ngọ
Phân
lo iạ
Tính
đi mể
1 Th tr ng ti m năng   0,079 3 0,23
2 Ngu n nguyên li u bên ngoài.  0,089 4 0,356
3 C nh tranh m nh m gi a các nhà hàng  ,  0,081 2 0,126
4 V trí c a nhà hàng.  0,081 3 0,243
5
Xu h ng liên k t gi a các tour du l ch nhà   
hàng
0,075 3 0,225
6
S thay đ i v nhu c u ăn u ng c a khách )    
hàng.
0,069 3 0,20
7 Nha trang là thành ph du l ch.  0,081 3 0,243
8 S thay đ i chính sách v thu . )   0,058 3 0,174
9
Khách hàng đòi h i v vi c nâng cao ch t-   
l ng s n ph m d ch v .  !  
0,068
3 0,204
10
D ch v thay th phát tri n(quán ăn, quán   "
nh u bình dân…)
0,071
2 0,142
11 D ch b nh ( ng i và gia xúc gia c m)  #  #  0,056 2 0,112
12
S thay đ i khí h u nh h ng đ n ngu n )   #  
nguyên li u.
0,056
2 0,112
13
Các quy đ nh c a nhà n c v v sinh an toàn    
th c ph m. !
0,068
3 0,204
14 S thay đ i đ a đi m du l ch c a khách hàng. )  "   0,056 2 0,112
T ng c ng.ổ ộ 1 2,789
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
I.2. K t lu n:ế ậ
- D a trên ma tr n EFE ta th y, v i t ng s đi m quan tr ng là 1 cho bi t chi n    )  " (  
l c c a nhà hàng không t n d ng đ c h t các c h i và né tránh đ c các        
nguy c c a môi tr ng bên ngoài.   
- Y u t “ngu n nguyên li u” b ng 0,089 là cao nh t cho nghành d ch v nhà    '   
hàng mà nhà hàng Thiên Thanh ch u nh h ng tác đ ng m nh. M t khác h s  #   &  
c a y u t này b ng 4, cho nên d dàng th y đ c nhà hàng đã có ph n ng   ' .    
hi u qu v i y u t “ Ngu n nguyên li u”.      
- Ti p theo là các y u t “V trí nhà hàng”, “C nh tranh m nh m gi a các nhà      , 
hàng”, “Nha Trang là thành ph du l ch” đ u có m c quan tr ng nh nhau là    ( 
0,081. Nh ng h s c a các y u t “V trí nhà hàng”, và “Nha trang là thành      
ph du l ch” b ng 3, trong khi y u t “s c nh tranh m nh m gi a các nhà  '      , 
hàng” b ng 2, đi u này cho th y nhà hàng đã t n d ng đ c khá t t c h i v'         
y u t v trí, và l i th c a thành ph Nha Trang, nh ng l i y u trong s c nh           
tranh v i các nhà hàng trong cùng m t lĩnh v c.  
 Chung quy l i, ta th y t ng đi m trên danh m c nh ng y u t môi tr ng bên  ) "     
ngoài là 2,789 cho th y nhà hàng ch đ t m c trên trung bình v các chi n l c $     
hi n nay c a h .  (
Xác đ nh c h i và nguy c chính cho doanh nghi p:ị ơ ộ ơ ệ
C h i chính:ơ ộ
1. Ngu n nguyên li u bên ngoài phong phú. 
2. Nha trang là thành ph du l ch n i ti ng.  ) 
3. V trí nhà hàng thu n l i.  
4. Th tr ng ti m năng.  
5. Xu h ng liên k t ch t ch gi a các tour du l ch và nhà hàng trên đ a  & ,   
bàn.
Nguy c chính:ơ
1. S c nh tranh m nh m gi a các nhà hàng.   , 
2. D ch v , s n ph m thay th phát tri n.   !  "
3. S thay đ i liên t c v nhu c u ăn u ng c a khách hàng. )     
4. Yêu c u v nâng cao ch t l ng s n ph m, d ch v c a khách hàng     !   
ngày càng cao.
Nhóm 08 Page 5
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
5. S thay đ i c a nhà n c v các quy đ nh đ m b o v sinh, an toàn )       
th c ph m. !
6. S thay đ i đ t ng t v th i ti t. )     
7. D ch b nh. 
8. Khách du l ch có xu h ng chuy n đ a đi m du l ch.  "  " 
9. Nhà n c quy t đ nh tăng thu .   
II. Phân tích môi tr ng n i b doanh nghi p.ườ ộ ộ ệ
II.1. Ma tr n đánh giá y u t môi tr ng bên trong doanh nghi p.ậ ế ố ườ ệ
IFE MATRIX
II.2. K t lu n:ế ậ
o T b ng trên ta th y: đi m y u quan tr ng cu nhà hàng Thiên Thanh là   "  ( 
th ph n c a nhà hàng và kinh nghi m qu n lý đ c phân lo i b ng 2.       '
Trong khi đó,th ph n c a nhà hàng và kinh nghi m qu n lý có nh     
Nhóm 08 Page 6
TT Các y u t bên trongế ố
M c đứ ộ
quan tr ngọ
Phân
lo iạ
Tính
đi mể
1 Uy tín c a nhà hàng 0,091 3 0,272
2 Ch t l ng món ăn  0,096 3 0,290
3 Kh năng tài chính 0,067 2 0,134
4 Giá c món ăn 0,073 4 0,292
5 M i liên h v i nhà cung ng nguyên li u     0,067 4 0,268
6 Th ph n c a nhà hàng   0,079 2 0,158
7 Kinh nghi m qu n lý  0,075 2 0,150
8 Chi n l c marketing.  0,067 2 0,134
9 H th ng thông tin qu n lý   0,087 3 0,260
10 Phong cách ph c v c a nhân viên   0.059 2 0,118
11 Không gian c a nhà hàng 0,075 3 0,225
12 M i quan h n i b    0,081 4 0,324
13 M i quan h v i các tour du l ch    0,083 3 0,248
T ngổ 1 2,874
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
h ng nhi u nh t đ n thành#    công c a nhà hàng, bi u hi n c th  "   " #
m c đ quan tr ng là 0,0789 và 0,0750.  (
o Đi m m nh quan tr ng"  ( th hai c a nhà hàng là m i quan h v i nhà    
cung c p nguyên v t li u, giá các món ăn và m i quan h n i b đ c       
phân lo i b ng 4.Trong khi đó,uy tín c a nhà hàng và ch t l ng món ăn '   
nh h ng nhi u đ n thành công c a nhà hàng,bi u hi n c th m c #    "   " # 
đ quan tr ng là 0,0907 và 0,0960. (
o S đi m quan tr ng t ng c ng là 2,8743 cho th y tình hình n i b c a " ( )     
nhà hàng Thiên Thanh khá t t.Đây là m t trong nh ng c s quan tr ng    # (
đ đ ra chi n l c kinh doanh h p lý cho nhà hàng trong th i gian t i."      
II.3. Các đi m m nh, đi m y u chính c a doanh nghi p:ể ạ ể ế ủ ệ
Đi m m nh chính:ể ạ
1. Uy tín c a nhà hàng.
2. Ch t l ng món ăn. 
3. M i quan h n i b t t.    
4. Có m i quan h v i nhi u nhà cung c p nguyên li u.     
5. Phong cách ph c v nhi t tình, chu đáo.  
6. Không gian r ng rãi, thoáng mát.
7. Các món ăn có giá h p lý.
Đi m y u chính:ể ế
1. Tài chính còn h n h p. /
2. Th ph n c a nhà hàng còn r t nh .    -
3. Chi n l c marketing y u.  
4. Ch a có kinh nghi m qu n lý.  
5. H th ng thông tin qu n lý ch a ch t ch , r m rà.    & , 
6. Ch a có nhi u m i quan h v i các tour du l ch.     
III.Đ nh h ng ho t đ ng kinh doanh và m c tiêu chính cho doanh nghi p.ị ướ ạ ộ ụ ệ
III.1. Đ nh h ng ho t đ ng kinh doanh trong t ng lai.ị ướ ạ ộ ươ
o Khách hàng m c tiêu: Khách theo tour du l ch trong n c.  
Nhóm 08 Page 7
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
o M t hàng kinh doanh chính: D ch v ăn, u ng.&   
o Đ i th c nh tranh ch y u:     
+ Nhà hàng V n Xoài.
+ Nhà hàng Ng c Trai.(
+ Nhà hàng Legent.
o Tri t lý kinh doanh: “ When you come here. We are family”.
III.2. Đ ra m c tiêu dài h n cho doanh nghi p.ề ụ ạ ệ
- Nhà hàng m i ch ho t đ ng năm 2008.  $  
- Chi phí cho vi c kinh doanh l n, nên dù doanh thu có cao nh ng l i nhu n thu    
đ c c a năm 2009 còn quá th p.  
- Th ph n còn r t nh .   -
- K t h p các y u t môi tr ng bên trong, bên ngoài.    
 M c tiêu cho nhà hàng trong th i gian 5 – 10 năm t i là:  
Tr thành m# t nhà hàng l n t i Nha Trang. Là n i thu hút h u h t các tour du    
l ch đ n Nha Trang.  
Doanh thu hàng năm tăng thêm ít nh t 26% so v i năm tr c.  
L i nhu n thu đ c hàng năm tăng thêm ít nh t 35% so v i năm tr c.     
L ng bình quân c a m t ng i/tháng: 3,5trieu VND   
IV.S d ng ma tr n SWOT đ xu t chi n lử ụ ậ ề ấ ế ược kinh doanh cho nhà hàng + ma
tr n QSPM đ l a ch n chi n l c phù h p.ậ ể ự ọ ế ượ ợ
Nhóm 08 Page 8
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
Nhóm 08 Page 9
SWOT
O
1. Ngu n nguyên li u bên 
ngoài phong phú.
2. Nha trang là thành ph du
l ch n i ti ng. ) 
3. V trí nhà hàng thu n l i.  
4. Th tr ng ti m năng.  
5. Xu h ng liên k t ch t  &
ch gi a các tour du l ch,  
và nhà hàng trên đ a bàn.
T
1. S c nh tranh m nh m   ,
gi a các nhà hàng.
2. D ch v , s n ph m thay   !
th phát tri n. "
3. S thay đ i liên t c v )  
nhu c u ăn u ng c a  
khách hàng.
4. Yêu c u v nâng cao ch t  
l ng s n ph m, d ch v  !  
c a khách hàng ngày càng
cao.
5. S thay đ i c a nhà n c )  
v các quy đ nh đ m b o   
v sinh, an toàn th c 
ph m. !
6. S thay đ i đ t ng t v )   
th i ti t. 
7. D ch b nh. 
8. Khách du l ch có xu h ng 
chuy n đ a đi m du l ch."  " 
9. Nhà n c quy t đ nh tăng  
thu .
S
1. Uy tín c a nhà hàng.
2. Ch t l ng món ăn. 
3. M i quan h n i b t t.    
4. Có m i quan h v i  
nhi u nhà cung c p 
nguyên liêu.
5. Phong cách ph c v 
nhi t tình, chu đáo.
6. Không gian r ng rãi,
thoáng mát.
7. Các món ăn có giá h p
lý.
SO
*K t h p  S
1,2,4
+ O
1,2,3,4,5:
- Chi n l c phát tri n  "
th tr ng. 
*K t h p:  S
1,3,5,6
+ O
1,2,3,4
:
- Chi n l c thâm nh p  
th tr ng. 
ST
*K t h p   S
1,2,4
+T
1,2:
- Chi n l c khác bi t hóa
s n ph m. !
*K t h p   S
2,4,5
+ T
3:
- Chi n l c phát tri n  "
s n ph m m i. ! 
W
1. Tài chính còn h n h p. /
2. Th ph n c a nhà hàng  
còn r t nh . -
3. Chi n l c marketing 
y u.
4. Ch a có kinh nghi m 
qu n lý.
5. H th ng thông tin qu n  
lý ch a ch t ch , r m & , 
rà.
6. Ch a có nhi u m i quan  
h v i các tour du l ch.  
WO
*K t h p   W
1
+O
1
,
W
3,4
+O
4
, W
6
+ O
2,5
:
- Chi n l c liên doanh, 
liên k t.
*K t h p   W
3,6
+O
1,4,5:
- Thâm nh p th tr ng  
WT
*K t h p   W
1,2,3,4
+T
1,2,3
:
- Chi n l c liên doanh, 
liên k t.
*K t h p   T
1, 9
+W
1
- Chi n l c đa d ng hóa  
s n ph m. !
Các y u t môi tr ngế ố ườ
quan tr ng.ọ
Phân
lo i.ạ
Các chi n l c có th thayế ượ ể
thế
(SO)
Các chi n l c có th thayế ượ ể
thế
(ST)
Chi n l cế ượ
phát tri n thể ị
tr ngườ
Chi n l cế ượ
thâm nh pậ
th tr ngị ườ
Chi n l cế ượ
khác bi t hóaệ
s n ph mả ẩ
Chi n l cế ượ
phát tri nể
s n ph mả ẩ
m iớ
AS1 TAS1 AS2 TAS2 AS1 TAS1 AS2 TAS2
I.Các y u t môiế ố
tr ng bên trong.ườ
1.Uy tín c a nhà hàng 0,272 4 1,088 4 1,088 4 1,088 3 0,816
2. M i quan h n i b .    0,324 3 0,972 3 0,972 2 0,58 2 0,648
3.Ch t l ng món ăn.  0,290 3 0,87 4 1,16 4 0,536 3 0,87
4.có m i quan h v i  
nhi u nhà cung c p 
nguyên li u.
0,268 4 1,072 4 1,072 4 1,168 3 0,804
5.Phong cách ph c v 
nhi t tình.
0,118 3 0,354 3 0,354 2 0,536 2 0,326
6.Không gian r ng rãi,
thoáng mát.
0,225 2 0,45 3 0,675 3 0,474 2 0,45
7.Các món ăn có giá h p
lý.
0,292 3 0,876 3 0,876 3 0,45 3 0,876
8.Tài chính còn h n h p / 0,134 2 0,268 2 0,268 2 0,368 1 0,134
9.Th ph n còn r t nh .   - 0,158 2 0,316 2 0,316 2 0,52 2 0,16
10.Chi n l c 
Marketing còn y u.
0,134 1 0,134 2 0,308 1 0,118 2 0,318
11.Ch a có kinh nghi m 
qu n lý.
0,150 2 0,3 1 0,15 1 0,225 1 0,15
12. H th ng thông tin 
qu n lý ch a ch t ch ,  & ,
r m rà.
0,118 1 0,26 1 0,26 1 0,324 2 0,52
13.Ch a t o đ c nhi u   
m i quan h v i các tour  
du l ch.
0,248 2 0,496 2 0,496 2 0,496 2 0,496
II.Các y u t môiế ố
tr ng bên ngoài.ườ
1.Ngu n nguyên li u bên 
ngoài phong phú.
0,356 3 1,068 4 1,424 3 0,711 4 1,424
2. Nha Trang có th
m nh v du l ch.  
0,243 4 0,972 4 0,972 3 1,068 4 0,972
3.Nhà hàng có v trí
thu n l i. 
0,126 3 0,378 3 0,378 2 0,486 2 0,252
4.Th tr ng ti m năng.   0,237 4 0,948 3 0,711 3 0,378 3 0,711
5.Xu h ng liên k t 
ch t ch gi a các tour& , 
du l ch và nhà hàng trên
đ a bàn.
0,225 3 0,675 3 0,675 2 0,675 3 0,675
6.S c nh tranh m nh  
m gi a các nhà hàng., 
0,243 2 0,486 2 0,486 3 0,621 2 0,486
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
Nhóm 08 Page 10
Các y u t môiế ố
tr ng quan tr ng.ườ ọ
Phân
lo i.ạ
Các chi n l c có th thayế ượ ể
thế
(WO)
Các chi n l c có th thay thế ượ ể ế
(WT)
Chi n l cế ượ
liên doanh,
liên k tế
Chi n l cế ượ
thâm nh pậ
th tr ngị ườ
Chi n l c đaế ượ
d ng hóa s nạ ả
ph mẩ
Chi n l c liênế ượ
doanh, liên k tế
AS1 TAS1 AS2TAS2 AS1 TAS1 AS2 TAS2
I.Các y u t môiế ố
tr ng bên trong.ườ
1.Uy tín c a nhà hàng 0,272 4 1,088 4 1,088 3 0,816 4 1,088
2. M i quan h n i b .    0,324 3 0,972 3 0,972 3 0,972 3 0,972
3.Ch t l ng món ăn.  0,290 3 0,87 4 1,16 4 1,16 3 0,87
4.có m i quan h v i  
nhi u nhà cung c p 
nguyên li u.
0,268
4 1,072 4 1,072 4 1,072 4 1,072
5.Phong cách ph c v 
nhi t tình.
0,118 3 0,354 3 0,354 2 0,236 3 0,354
6.Không gian r ng rãi,
thoáng mát.
0,225 2 0,45 3 0,675 2 0,45 2 0,45
7.Các món ăn có giá h p
lý.
0,292 3 0,876 3 0,876 3 0,876 3 0,876
8.Tài chính còn h n h p / 0,134 3 0,402 2 0,268 2 0,268 3 0,402
9.Th ph n còn r t nh .   - 0,158 3 0,474 2 0,316 2 0,316 3 0,474
10.Chi n l c 
Marketing còn y u.
0,134 2 0,268 2 0,308 2 0,268 2 0,268
11.Ch a có kinh nghi m 
qu n lý.
0,150 2 0,3 1 0,15 1 0,15 2 0,3
12. H th ng thông tin 
qu n lý ch a ch t ch ,  & ,
r m rà.
0,118 2 0,52 1 0,26 2 0,236 2 0,52
13.Ch a t o đ c  
nhi u m i quan h v i   
các tour du l ch.
0,248 3 0,744 2 0,496 2 0,496 3 0,744
II.Các y u t môiế ố
tr ng bên ngoài.ườ
1.Ngu n nguyên li u 
bên ngoài phong phú.
0,356 3 1,068 4 1,424 4 1,424 3 1,068
2. Nha Trang có th
m nh v du l ch.  
0,243 3 0,729 4 0,972 3 0,729 3 0,729
3.Nhà hàng có v trí
thu n l i. 
0,126 2 0,252 3 0,378 2 0,378 2 0,252
4.Th tr ng ti m năng.   0,237 3 0,711 3 0,711 3 0,819 3 0,711
5.Xu h ng liên k t 
ch t ch gi a các tour& , 
du l ch và nhà hàng trên
đ a bàn.
0,225 3 0,675 3 0,675 3 0,675 3 0,675
6.S c nh tranh m nh  
m gi a các nhà hàng., 
0,243 3 0,729 2 0,486 3 0,729 3 0,729
7.D ch v , s n ph m   !
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
 NHÂN XET:̣ ́
Qua qua trinh phân tich ma trân QSPM ta thây cac chiên l c co tông sô điêm cao nhât            
nh sau :
 Phân tich QSPM cua SO ta chon chiên l c thâm nhâp thi tr ng v i tông         
điêm la 15,07 
 Phân tich QSPM cua ST ta chon chiên l c khac biêt hoa v i tông sô điêm la            
13,909
 Phân tich QSPM cua WO va WT ta chon chiên l c liên doanh liên kêt v i tông        
sô điêm la 15,325  
 Theo nguyên tăc nêu chon chiên l c cho nha hang thi chung ta chon chiên l c liên           
doanh, liên kêt , nh ng d a vao tinh hinh cua công ty, đông th i môt sô yêu tô khach quan             
khac nên chung ta nên l a chon chiên l c thâm nhâp thi tr ng cho th i gian t i la tôt            
nhât vi: Nha hang Nha trang phat triên kha manh nh ng vân đang tâm qui mô nho va    #       #   
v a , v i lai Nha hang v a m i thanh lâp trong th i gian gân đây .          
Khi th c hiên chiên l c thâm nhâp thi tr ng thi Nha hang se tân dung đ c cac c               
hôi vê thi tr ng l n, nguôn nguyên liêu bên ngoai thi tr ng l n, đông th i nha hang đa co                
môt c s cung ng thuy san săn co. Khi đo chung ta co thê tân dung đ c điêm manh cau  #               
Nha hang đo la: Uy tin cua Nha hang tao d ng trong th i gian qua, gia ca cac mon ăn nha               # 
hang mang tinh canh tranh rât cao, co nh ng mon ăn đăc tr ng riêng cua nha hang, cung la             
mon ăn s tr ng cua nha hang nhu mon goi. #      
Đông th i chung ta cung khăc phuc đ c nh ng điêm yêu cua Nha hang nh : Vê chiên               
l c Marketing , th c hiên chiên l c thâm nhâp nay thi chung ta se chu trong va cung cô              
tôt h n cac chiên l c Marketing cho nha hang, giup tên tuôi cua nha hang ngay môt manh              
h n,măc khac th c hiên chiên l c nay cung it tôn kem chi phi h n cac chiên l c khac. Vi                  
thê chung ta cung ne tranh đ c nh ng nguy c co thê anh h ng đên Nha hang nh đôi thu           #      
canh tranh, nhu câu cua khach hang ngay cang tăng vê măt chât l ng…          
Cac giai phap cho chiên l c thâm nhâp thi tr ng trong th i gian săp t i cua nha            
hang nh sau:  
 Nha hang nên tăng c ng cac giai phap Marketing nh : giam gia cac mon ,          
th c hiên cac ch ng trinh khuyên mai cho khach hang, th ng xuyên tô          
ch c cac ch ng trinh vao nh ng dip lê hôi, nh ng ngay lê l n , nh ng ngay              
he, mua đam c i , co cac ch ng trinh cho cac khach tour vao nh ng ngay            
đăc biêt trong năm nh ngay têt v.v. Đông th i tăng c ng quang cao , gi i          
thiêu vê Nha hang trên ph ng tiên internet, cac t r i…        
Nhóm 08 Page 11
Qu n tr chi n l c GVGD: Lê Chí Côngả ị ế ượ
 Tăng c ng vê măt chât l ng cac mon ăn, đa dang cac mon ăn cho khach          
hang l a chon, măc khac tao ra môt vai mon ăn đôc đao nhăm tao ra net riêng             
cua nha hang  
 Th ng xuyên tao môi quan hê v i cac tour du lich l hanh, đông th i co cac            
chinh sach h p ly cho cac tour du lich thân thiêt v i nha hang, nhăm muc tiêu           
thâm nhâp ngay cang sâu rông khach hang tour.     
 Co nh ng chinh sach, ch ng trinh cho khach hang đia ph ng vao nh ng        #    
dip lê, têt, mua c i hoi…     
 Th ng xuyên lam m i minh băng cac ch ng trinh hâp dân đê thu hut           
khach hang. 
KÊT LUÂŃ ̣
Qua qua trinh nghiên c u, nhom đa rut ra đ c rât nhiêu bai hoc cho ban thân môi            
thanh viên, nh ng kiên th c bô ich ca vê măt ly thuyêt va th c tê, phuc vu cho công viêc               
cua t ng thanh viên khi ra tr ng, nhom hiêu đ c tâm quan trong cua chiên l c cua môt             
doanh nghiêp, qua trinh xây d ng d ng chiên l c nh thê nao , cac công cu s dung trong             
qua trinh xây d ng chiên l c cho doanh nghiêp…đông th i tăng thêm tinh thân, kha năng         
lam viêc nhom cua t ng thanh viên trong nhom      
Trong qua trinh lam viêc nhom, thi nhom thông nhât vê s đong gop cua t ng thanh               
viên nh sau:
Ho va Tên  Đanh Gia 
1. Triêu thi An  A
2. Huynh Công H ng  A
3. Hô Chi Hoan  A
4. Huynh Thi Thuy Trang   A
5. Trân Thi Nh Quynh    A
6. Lê Kim Tuân A
7. Nguyên Thi Huyên Trâm   A
8. Trân Thi My Trinh   A
Nhóm 08 Page 12

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét