Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

CHUYÊN đề HIĐROCACBON

CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Dạng I: Lí thuyết
Câu 1: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C
7
H
8
tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 2: Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân
hình học) thu được là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 .
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
ùng ùng
2 2
; ;
HCN tr hop dong tr hop
CH CH X X Y X CH CH CH CH Z
+
≡ → → + = − = →
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A.Tơ capron và cao su buna. B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
C. Tơ olon và cao su buna-N.D. Tơ nitron và cao su buna-S.
Câu 4: Cho dãy chuyển hóa sau, trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính
2 5
2
2 5
1:1
6 6
:
C H Cl
Br ti le KOH
xuc tac xuc tac anh sang xuc tac C H OH
C H X Y Z
+ +
→ → →
Tên gọi của Y, Z lần lượt là
A. benzylbromua và toluen B. 1-brom-1-phenyletan và stiren
C. 2-brom-1pheny1benzen và stiren D. 1-brom-2-phenyletan và stiren.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken.
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(c) Liên kết hố học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hố trị.
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và khơng theo một hướng nhất định.
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O.
Tổng hệ số (ngun, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hố học của phản ứng trên là
A. 27. B. 24. C. 34. D. 31.
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là
A. 8. B. 7. C. 9. D.
Câu 8: Khi cho ankan X ( trong ph©n tư cã %C= 83,72) t¸c dơng víi clo chØ thu ®ỵc 2 dÉn xt monoclo ®ång ph©n cđa nhau.
Tªn cđa X lµ:
A. 2- metylpropan. B. 2,3 - ®imetylbutan. C. n – hexan. D. iso pentan.
Câu 9: Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất?
A. CH
3
COOH B. CH
3
CH
2
NH
2
C. H
2
O D. CH
3
CH
2
OH
Câu 10: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.
D. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
Câu 11: Vitamin A có cơng thức phân tử C
20
H
30
O trong phân tử khơng có liên kết ba, khơng có vòng 3 hoặc 4 cạnh. Khi phản
ứng với H
2
thu được một ancol no có cơng thức phân tử là C
20
H
40
O. Hỏi trong cơng thức cấu tạo của vitamin A chứa mấy vòng
và mấy liên kết đơi?
A. 1 và 5 B. 2 và 4 C. 2 và 5 D. 1 à 4
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 1
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Câu 12: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
O, CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở đơn chức). Biết C
3
H
4
O
2
khơng làm
chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa là:
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 13: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hố tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 14: Mét ®ång ®¼ng cđa benzen cã CTPT C
8
H
10
. Sè ®ång ph©n cđa chÊt nµy lµ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dd Br
2
vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO
3
trong NH
3

A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren
C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in
Câu 16: Từ CaC
2
và các chất vô cơ cần thiết điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6 số phương trình phải thực hiện là(con đường
ngắn nhất)
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 17: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A. Là nhóm nói lên bản chất một chất.
B. Là nhóm các ngun tử gây ra những phản ứng hố học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ.
C. Là nhóm ngun tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. Là nhóm đặc trưng để nhận biết chất đó
Câu 18: Trong sơ đồ sau: XYPE, thì X, Y lần lượt là:
I/ X là axetilen và Y là etilen. II/ X là propan và Y là etilen.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai.D. I sai, II đúng.
Câu 19: Hợp chất C
8
H
8
(X) có chứa 1 vòng, 1 mol X có khả năng kết hợp tối đa 4 mol H
2
nhưng chỉ kết hợp được tối đa 1
mol Br
2
(ở trạng thái dung dịch), X có cơng thức cấu tạo là:
I/-CH=CH
2
II/ -CH=CH-CH=CH
2

A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. Chỉ có I đúng. D. Chỉ có II đúng.

Câu 20: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào có khả năng cộng được hidro sẽ cộng được dung dịch brom.
II/ Chất hữu cơ nào có khả năng tạo dung dịch xanh với Cu(OH)
2
sẽ tác dụng được với natri.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai.D. I sai, II đúng.
Câu 21: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dung dịch Br
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dung dịch KMnO
4.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dung dịch HCl
.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 22: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và CO
2
, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch Br
2
và thí nghiệm 2 dùng nước vơi trong.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch KMnO
4
và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
III/ Thí nghiệm 1 dùng H
2
và thí nghiệm 2 dùng nước vơi trong.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 23: Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng):
CH  CH  X  CH
3
-COO-C
2
H
5
thì X là:
I/ CH
2
=CH
2
II/ CH
3
-COO-CH=CH
2
III/ CH
3
-CHO
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 24: Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng):
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 2
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
CH
2
=CH
2
 X  CH
3
-CH
2
Cl thì X là:
I/ CH
3
-CH
3
II/ CH
3
-CH
2
OH III/ ClCH
2
CH
2
Cl
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 25: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A. n-Butan tác dụng với Cl
2
, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1. B. Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C. Buten-1 tác dụng với hidroclorua D. Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua
Câu 26: Từ C
2
H
2
và các chất vơ cơ cần thiết khác, có thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào sau đây:
A. C
2
H
2
→C
6
H
6
→ C
6
H
3
(NO
2
)
3
→ C
6
H
3
(NH
2
)
3
→ C
6
H
2
(NH
2
)
3
Br → X
B. C
2
H
2
→C
6
H
6
→ C
6
H
5
Br → C
6
H
5
OH → C
6
H
2
(NO
2
)
3
OH → X
C. C
2
H
2
→C
6
H
6
→ C
6
H
5
NO
2
→ NH
2
C
6
H
2
Br
3
→ X
D.Cách khác
Câu 27: Cho phản ứng sau: Anken (C
n
H
2n
) + KMnO
4
+ H
2
O → C
n
H
2n
(OH)
2
+ KOH + MnO
2
.
Nhận xét nào sau đây khơng đúng ?
A. Tổng hệ số (ngun) của phương trình đã cân bằng là 17.
B. C
n
H
2n
(OH)
2
là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức tan.
C. Đây là phản ứng oxi hố - khử, trong đó anken thể hiện tính khử.
D. Dùng phản ứng này để điều chế rượu 2 lần rượu.
Câu 28: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, anđehit formic, axeton. Số chất phản ứng với
brom ở điều kiện thường là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. tất cả
Câu 29: Hi®rocacbon khi t¸c dơng víi clo theo tØ lƯ mol: 1:1(chiÕu s¸ng) thu ®ỵc 4 dÉn xt monoclo lµ
A. metyl xiclopentan B. 2,2- ®imetyl butan C. metyl xiclopropan D. 2,3- ®imetyl butan
Câu 30: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal, propan-2-on, pent-1-in.
(1) . Dung dịch brơm. (2). Dung dịch Ag(NH
3
)
2
OH (3). H
2
/Ni, t
o
.
A. (1) B. (2) C. (1) hoặc (2) D. (3)
Câu 31: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A. dùng phương pháp chưng cất phân đoạn.
B. dùng dung dịch brom.
C. dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
, sau đó dùng dung dịch HCl.
D. dùng dung dịch KMnO
4
.
Câu 32: Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic người ta thực hiện theo sơ đồ sau:
C
6
H
5
CH
3

 →
+
)X
0
t(xt,
A
 →
+
)Y
0
t(xt,
o-O
2
NC
6
H
4
COOH
X, Y lần lượt là
A. KMnO
4
và HNO
3
. B. KMnO
4
và NaNO
2
. C. HNO
3
và H
2
SO
4
. D. HNO
3
và KMnO
4
.
Câu 33: Theo danh pháp IUPAC ancol (CH
3
)
2
C=CHCH
2
OH có tên gọi là
A. pent-2-en-1-ol. B. 2-metylbut-2-en-4-ol.
C. 3-metylbut-2-en-1-ol. D. ancol iso-pent-2-en-1-ylic
Câu 34: Từ etilen và benzen số phản ứng dùng ít nhất để có thể điều chế được polibutađien; polistiren; poli(butađien-stiren) là
A. 6. B. 8. C. 5. D. 7.
Câu 35: Caroten có cơng thức phân tử C
40
H
56
. Khi hiđro hố hồn tồn caroten thu được hiđrocacbon no có cơng thức C
40
H
78
. Số liên kết π
và số vòng trong caroten lần lượt là
A. 12 và 1. B. 11 và 1. C. 12 và 2. D. 11 và 2.
Câu 36: Cho CaC
2
, Al
4
C
3
, C
3
H
8
, CH
3
COONa, C, KOOCCH
2
COOK, C
2
H
5
COONa. Số chất có thể tạo ra CH
4
bằng 1 phản
ứng trực tiếp là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 37: Cho các chất benzen (X), toluen (Y),nitrobenzen (Z), phenol (T) phản ứng với brom thì khả năng phản ứng xảy ra dễ
dần theo trình tự nào sau đây?
A. Z, X, Y, T. B. T, Z, X, Y. C. Z, T, X, Y. D. Y, Z, T, X.
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 3
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Câu 38: Hãy cho biết ankađien CH
3
–CH = CH–CH = CH–CH
3
có bao nhiêu đồng phân hình học cis-, tran-
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 39: Đốt cháy hồn tồn 4,4 gam hiđrocacbon X thu được tổng thể tích khí CO
2
và hơi nước (đktc) là 15,68 lít. Vậy X có
thể tạo ra số lượng dẫn xuất điclo là
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 40: Cho sơ đồ :
A
1
A
2
A
3
CH
4
C
2
H
2
A
4
A
5
CH
4
A
6
A
4
C
2
H
6
O
Biết A
1
, A
4
đều có khả năng phản ứng được với AgNO
3
/NH
3
. A
2
, A
5
, A
6
lần lượt là :
A. C
4
H
4
; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
. B. CH
3
COOH; C
3
H
8
; C
2
H
4
.
C. CH
3
COONH
4
; CH
3
COONa; CH
3
CHO. D. C
4
H
6
; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
Câu 41: Trị số hằng số phân ly ion Ka của các chất: Phenol; p-Cresol; p-Nitrophenol; 2,4,6-Trolitrophenol (Axit picric);
Glixerol là: 7.10
-15
; 6,7.10
-11
; 1,28.10
-10
; 7.10
-8
; 4,2.10
-1
. Hãy chọn chất có trị số Ka thích hợp tăng dần đã cho trên:
A. Phenol < p-Cresol < p-Nitrophenol < Axit picric < Glixerol
B. Glixerol < p-Cresol < Phenol < p-Nitrophenol < Axit picric
C. p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol
D. Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric
Câu 42: Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau: Stiren, benzen,
toluen
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch Brom C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2

Câu 43: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai:
A. CaCO
3
→ CaO → CaC
2
→ C
2
H
2
→C
4
H
4
→ Butađien-1,3 → X
B. Tinh bột → glucozơ → C
2
H
5
OH → Butađien-1,3 → X
C. CH
4
→ C
2
H
2
→C
4
H
4
→ Butađien-1,3 → X
D. Xenlulozơ → glucozơ → C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → Butađien-1,3 → X
Câu 44: Cơng thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là C
n
H
2n+1
. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
A. anken. B. ankin. C. ankađien. D. ankan.
Câu 45: Kết luận nào sau đây khơng đúng với anken:
A: Anken có một liên kết π kém bền nên dễ tham gia phản ứng hố học.
B. Ngồi các phản ứng cộng ( với H
2
, Br
2
, HX…), trùng hợp, oxi hóa; anken còn có các phản ứng khác như phân hủy, tách
H
2
, thế.
C Anken có phản ứng với Ag
2
O/NH
3
. Đây là phản ứng có thể dùng để nhận biết anken.
Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột
2
H O
H
+
+
→
A
men
→
B
;
500
o
ZnO MgO
C
→
D
, ,
o
t p xt
→
E
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A. Cao su buna B. buta-1,3-đien C. axit axetic D. polietilen
Câu 47: Từ benzen và etilen và các chất vơ cơ cần thiết khác, cần phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng để điều chế được
hợp chất hữu cơ có tên gọi 1,2 – điclo – 1 – phenyl etan?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 48: Hiđrocacbon X có cơng thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra kết tủa vàng. Khi hiđro hóa
hồn tồn X thu được neo-hexan. X là:
A. 2,2-đimetylbut-3-in B. 2,2-đimetylbut-2-in
C. 3,3-đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 49: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
/NH
3
thu được 21,6g Ag.
X là:
A. 2-metylbut-3-inal B. But-1-inal C. but-2-inal D. But - 3- inal
Câu 50: Cho sơ đồ : C
2
H
4

 →
+
2
Br
X
 →
+
0
52
,/ tOHHCKOH
Y
 →
+
33
/ NHAgNO
Z
 →
+
HBr
Y. Y là
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 4
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
.
Câu 51: Có bao nhiêu chất là dẫn xuất của benzen có cơng thức phân tử C
8
H
10
O khi bị oxi hóa bởi CuO đun nóng cho sản
phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 5.
Câu 52: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A. Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.
B. Có thể dùng dung dịch brom với dung mơi nước để phân biệt phenol và anđehit axetic, axit fomic.
C. Tất cả các nhóm thế có sẵn trong vòng benzen định hướng thế H ở vị trí ortho hoặc para đều làm tăng khả năng phản ứng
thế H ở vòng benzen.
D. CH
2
=CH-CH=CH-CH
2
Cl có đồng phân hình học cis-trans.
Câu 53: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A. Tính axit tăng dần theo chiều phenol, axit cacbonic, axit axetic, axit sunfuric.
B. Tính bazơ giảm dần theo chiều điphenylamin, anilin, amoniac, metylamin.
C. Có thể dùng dung dịch BaCl
2
để phân biệt hai khí SO
2
và SO
3
.
D. Liên kết hiđro giữa các phân tử axit axetic bền hơn giữa các phân tử ancol etylic.
Câu 54: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch KMnO
4
trong mơi trường H
2
SO
4
lỗng chỉ thu được sản phẩm hữu cơ
duy nhất là axeton?
A. buta-1,3-đien B. propen.
C. 2-metylbut-2-en. D. 2,3-đimetylbut-2-en.
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng :
C
2
H
5
Cl
 →
+
3
NH
X
 →
+
NaOH
Y
 →
+
HCl
X. Các chất X, Y lần lượt là
A. (C
2
H
5
)
2
NH
2
Cl và C
2
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
và C
2
H
5
NH
3
OH.
C. C
2
H
5
NH
2
và C
2
H
5
NH
3
Cl. D. C
2
H
5
NH
3
Cl và C
2
H
5
NH
2
.
Câu 56: Trong các chất có đồng phân cấu tạo CH
3
-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CHCl, CH
3
-CH=C(CH
3
)
2
, C
6
H
5
CH=CH-CH
3
. Số chất
có đồng phân hình học là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 57: X là một chất hữu cơ, từ X bằng một phản ứng hóa học tạo ra C
2
H
5
OH, từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng hóa học tạo ra
X. Trong số các chất : CH
3
CHO ; CH
3
COOC
2
H
5
; C
2
H
4
; C
2
H
2
; C
2
H
5
Cl ; C
2
H
5
ONa, số chất thoả mãn với điều kiện của X là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 58: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
và đều làm mất màu nước brom là
A. glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ. B. axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic.
C. axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in. D. propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen.
Câu 59: Trong các chất có đồng phân cấu tạo CH
3
-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CHCl, CH
3
-CH=C(CH
3
)
2
, C
6
H
5
CH=CH-CH
3
. Số chất
có đồng phân hình học là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 60: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
và đều làm mất màu nước brom là
A. glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ. B. axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic.
C. axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in. D. propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen.
Câu 61: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C
7
H
6
Cl
2
. Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao
thu được chất Y có cơng thức C
7
H
7
O
2
Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 62: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH
4
O, CH
5
N, CH
2
O, CH
2
O
2
. Dùng chất nào để nhận biết chúng:
A. Giấy quỳ, dd AgNO
3
/NH
3
B. Giấy quỳ, dd FeCl
3
C. Giấy quỳ, dd AgNO
3
/NH
3
, Na D. Giấy quỳ, dd AgNO
3
/NH
3
, Br
2
Câu 63: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân nhất:
A. neopentan B. Pentan C. etylxiclopentan D. Isopentan
Câu 64: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen. Số chất
có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 5
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Câu 65: Chất X có cơng thức phân tử là C
5
H
10
. X tác dụng với dung dịch Br
2
thu được 2 dẫn xuất đibrom. Vậy X là
chất nào sau đây?
A. 1,1,2-trimetyl xiclopropan B. 1,2-đimetylxiclopropan
C. 2-metylbut-2- en D. 2-metyl but-1- en
Câu 66: A
Hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
8
, C
2
H
4
và C
3
H
4
. Đem đốt cháy hồn tồn hh X bằng khơng khí, sau phản ứng thu được
một hỗn hợp gồm a mol N
2
, 0,2 mol O
2
, 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Tính a. Biết rằng trong khơng khí: N
2
chiếm
80% và O
2
chiếm 20% theo thể tích.
A. 2,4 mol B. 1,0 mol C. 3,4 mol D. 4,4 mol
Câu 67: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl
bay ra được hấp thụ hồn tồn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết 250 ml dd NaOH 1M. Xác
định CT của X?
A. C
2
H
6
B. C
4
H
10
C. C
3
H
8
D. CH
4
Câu 68: Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen (C
10
H
8
) bằng O
2
thành CO
2
và H
2
O thì một phân tử C
10
H
8
nhường cho
O
2
số electron là:
A. 60 B. 32 C. 36 D. 48
Câu 69: Cho phương trình phản ứng sau: C
6
H
5
C
2
H
5
+ KMnO
4
→ C
6
H
5
COOK + MnO
2
+ CO
2
+ KOH + H
2
O. Hệ số
ngun tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là
A. 10. B. 4. C. 12. D. 3.
Câu 70: A
Chọn phát biểu khơng đúng
A. Cơng thức phân tử C
4
H
8
có tất cả 6 đồng phân
B. Hợp chất hữu cơ C
2
H
7
O
2
N khơng phải là amino axit
C. Ankin khi tác dụng với nước với xúc tác thích hợp chỉ cho tỉ lệ cộng 1:1
D. Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O, N thu được
2 2
CO H O
n n<
thì hợp chất đó chỉ có liên kết
đơn và mạch hở.
Câu 71: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có cơng thức phân tử C
8
H
8
O
2
. X khơng tác dụng với Na.
Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch NaOH 2M khi đun nóng. X có thể có
bao nhiêu đồng phân phù hợp với
thực nghiệm này?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 72: Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol,
propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen,
butađien, isopren. Số chất khơng có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 73: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol),
C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 74: X và Y là các đồng phân có cơng thức phân tử C
5
H
10
. X làm mất màu dung dịch brom tạo sản phẩm tương
ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan.Y phản ứng với brom khi đun nóng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất .X và Y
lần lượt là:
A . 3-metylbuten-1 và xiclo pentan B . 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan
C . metylxiclopropan và metylxiclobutan D . 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan
Câu 75: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C
7
H
6
O
2
là dẫn xuất của benzen. Biết X tham gia phản ứng tráng
bạc và phản ứng với dung dịch NaOH. Có bao nhiêu cơng thức cấu tạo phù hợp với X:
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 6
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 76: Nhận biết 2 chất propen và anđêhit axetic người ta dùng thuốc thử là:
A. Br
2
/H
2
O B. Br
2
/Cl
4
C. HBr D. Cả A và B đều đúng
Dạng II: Bài tập
Câu 1:
Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn
hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
và H
2
. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thốt ra 4,48 lít
hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 8. Thể tích O
2
(đktc) cần để đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y là
A. 22,4 lít. B. 44,8 lít. C. 26,88 lít. D. 33,6 lít.
Câu 2:
Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3
H
4
và C
4
H
4
(số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO
2
. Nếu lấy
cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thì khối lượng kết tủa thu được
lớn hơn 4 gam. Cơng thức cấu tạo của C
3
H
4
và C
4
H
4
trong X lần lượt là:
A. CH≡C-CH
3
, CH
2
=CH-C≡CH. B. CH≡C-CH
3
, CH
2
=C=C=CH
2
.
C. CH
2
=C=CH
2
, CH
2
=C=C=CH
2
. D. CH
2
=C=CH
2
, CH
2
=CH-C≡CH.
Câu 3:
Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số ngun tử cacbon). Đốt cháy hồn tồn x mol hỗn hợp M, thu
được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là
A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 20%.
Câu 4:
Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hồn tồn 0,05 mol
hỗn hợp X rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị
của m là
A. 7,3. B. 6,6. C. 3,39. D. 5,85.
Câu 5:
Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2. Tỉ khối của X so với
butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,24 mol. B. 0,36 mol. C. 0,60 mol. D. 0,48 mol.
Câu 6:
§èt ch¸y hoµn toµn 2,24 lÝt (®ktc) hçn hỵp X gåm C
2
H
4
vµ C
4
H
4
th× thĨ tÝch khÝ CO
2
(®ktc) vµ khèi lỵng h¬i H
2
O thu
®ỵc lÇn lỵt lµ
A. 5,6 lÝt vµ 2,7 gam. B. 8,96 lÝt vµ 3,6 gam. C. 3,36 lÝt vµ 3,6 gam. D. 6,72 lÝt vµ 3,6 gam.
Câu 7:
X m¹ch hë cã c«ng thøc C
3
H
y
. Mét b×nh cã dung tÝch kh«ng ®ỉi chøa hçn hỵp khÝ X vµ O
2
d ë 150
0
C vµ cã ¸p st 2
atm. BËt tia lưa ®iƯn ®Ĩ ®èt ch¸y X sau ®ã ®a b×nh vỊ 150
0
C, ¸p st trong b×nh vÉn lµ 2 atm . Ngêi ta trén 9,6 gam X víi 0,6 gam
hi®ro råi cho qua b×nh ®ùng Ni nung nãng ( H= 100%) th× thu ®ỵchçn hỵp Y . Khèi lỵng mol trung b×nh cđa Y lµ:
A. 52,5. B. 46,5. C. 48,5. D. 42,5.
Câu 8:
§un nãng 7,6 gam hçn hỵp X gåm C
2
H
2
, C
2
H
4
vµ H
2
trong b×nh kÝn víi xóc t¸c Ni thu ®ỵc hçn hỵp khÝ Y. §èt ch¸y
hoµn toµn hçn hỵp Y , dÉn s¶n phÈm ch¸y thu ®ỵc lÇn lỵt qua b×nh 1 ®ùng H
2
SO
4
®Ỉc, b×nh 2 ®ùng Ca(OH)
2
d thÊy khèi lỵng
b×nh 1 t¨ng 14,4 gam Khèi lỵng t¨ng lªn ë b×nh 2 lµ:
A.6,0 gam. B. 35,2 gam. C. 22,0 gam. D. 9,6 gam.
Câu 9:
TNT ( 2,4,6 – trinitrotoluen) ®ỵc ®iỊu chÕ b»ng ph¶n øng cđa toluen víi hçn hỵp HNO
3
®Ỉc vµ H
2
SO
4
®Ỉc, trong ®iỊu
kiƯn ®un nãng. BiÕt hiƯu st cđa toµn bé qu¸ tr×nh tỉng hỵp lµ 80%. Lỵng TNT t¹o thµnh tõ 230 gam toluen lµ:
A. 550,0 gam. B. 454,0 gam. C. 687,5 gam. D. 567,5 gam
Câu 10:
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên ( chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất của
mỗi giai đoạn như sau:
Metan
axetilen vinyl clorua
PVC
h = 15%
h =95% h = 90%

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đo ở đktc)
A. 5,883. B. 5589,462. C. 5589,083. D. 5883,246.
Câu 11:
Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 3 : 5
Câu 12:
Đốt cháy hồn tồn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C
3
H
6
, CH
4
, CO (thể tích CO gấp 2 lần thể tích CH
4
), thu được 24,0 ml khí CO
2
(các
thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với hiđro là
A. 12,9 B. 25,8 C. 22,2 D. 11,1
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 7
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Câu 13:
Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc. Lượng nitrobenzen tạo thành được khử
thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều là 78%. Khối lượng anilin thu được là:
A. 362,7 gam B. 465 gam C. 596,2 gam D. 764,3 gam
Câu 14:
Hỗn hợp A, B là hai anken có khối lượng 12,6 gam trộn theo thỉ lệ đồng mol thì tác dụng vừa đủ với 32 gam brom.
Nếu trộn hỗn hợp trên đẳng lượng thì 16,8 gam hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 0,6 gam H
2
. Cơng thức phân tử của A, B lần
lượt là (biết M
A
<M
B
):
A. C
2
H
4
và C
7
H
14
B. C
3
H
6
và C
6
H
12
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. C
3
H
6
và C
4
H
8
Câu 15:
Một hiđrocacbon A chứa 84% khối lượng C trong phân tử. Cơng thức phân tử của A là:
A. C
7
H
14
B. C
7
H
12
C. C
7
H
8
D. C
7
H
1
Câu 16:
Khi crackinh hồn tồn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Cơng thức phân tử của X là:
A. C
6
H
14
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
Câu 17:
Oxi hố 4,48 lít C
2
H
4
(ở đktc) bằng O
2
(xúc tác PdCl
2
, CuCl
2
), thu được chất X đơn chức. Tồn bộ lượng chất X trên
cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH
3
CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất q trình tạo CH
3
CH(CN)OH từ C
2
H
4
là:
A. 70% B. 50% C. 60% D. 80%
Câu 18:
Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Cho tồn bộ sản phẩm cháy lội chậm qua
bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)
2
dư và bình (2) chứa H
2
SO
4
đậm đặc dư mắc nối tiếp. Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm
6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g. Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa. Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
4
và C
3
H
8
C. C
3
H
6
và C
4
H
8
D.C
3
H
8
và C
4
H
10
Câu 19:
Hỗn hợp A gồm C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
có tỉ khối hơi so với N
2
bằng 1,5.Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp A (đktc),
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là:
A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g
Câu 20:
Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08%
Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ. Tên gọi của X là
A. but-1-en. B. xiclopropan. C. but-2-en. D. Etilen.
Câu 21:
Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brơm trong CCl
4
. Tỉ lệ số mắt xích của Stiren và Buta-
1,3-đien là
A 1:2. B. 1:4. C. 2:1. D. 4:4.
Câu 22:
Đốt cháy hồn tồn a gam hiđrocacbon X thu được a gam H
2
O. Trong phân tử X có vòng benzen. X khơng tác dụng
với brom khi có mặt bột Fe, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa 1 ngun tử brom duy nhất. Tỉ khối
hơi của X so với khơng khí có giá trị trong khoảng từ 5-6. X là
A. Hexametyl benzen. B. Toluen. C. Hex-2-en. D. Hexan.
Câu 23:
Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H
2
có Ni xúc tác . Nung nóng bình một thời gian
thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt
cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. Cơng thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
4
H
6
. C. C
3
H
4
. D. C
2
H
2
Câu 24:
Hai hiđrocacbon A và B đều có cơng thức phân tử C
6
H
6
và A có mạch cacbon khơng nhánh. A làm mất màu dung
dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B khơng tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng
tác dụng được với H
2
dư tạo ra D có cơng thức phân tử C
6
H
12
. A tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư tạo ra C
6
H
4
Ag
2
. A
và B là
A. Hex-1,4-điin và benzen. B. Hex-1,5-điin và benzen.
C. Hex-1,4-điin và toluen. D. Hex-1,5-điin và toluen.
Câu 25:
Cho sơ đồ phản ứng: CH
2
=CH
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ (COOH)
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hố tương ứng là:
A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2.
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 8
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
Câu 26:
Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P
2
O
5
dư và bình
2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam. Số mol ankan có trong hỗn
hợp là
A. 0,06 mol. B. 0,09 mol. C. 0,03 mol. D. 0,045 mol
Câu 27:
Để đốt cháy hồn tồn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O
2
(đktc), thu được 2,24 lít CO
2
và 6,3 gam
H
2
O. Vậy m có giá trị là.
A. 0,8g B. 1,2g C. 4,3g D. 2g
Câu 28:
Đốt cháy hồn tồn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)
2
x
mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết. Vậy x có giá trị là.
A. 0,05M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,2M
Câu 29:
Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong điều kiện thường) thu được n(CO
2
) = 2n(H
2
O). Mặt khác 0,1 mol X
tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng. Cơng thức cấu tạo của X là
A. CH

C-C

CH B. CH

CH C. CH

C – CH = CH
2
D. CH
3
– CH
2
–C

CH
Câu 30:
Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen và metan. Đốt cháy hồn tồn 11 gam hỗn hợp thu được 12,6 gam H
2
O. Mặt khác 5,6 lít (ở
đktc) hỗn hợp làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 50 gam Br
2
. Thành phần phần trăm thể tích của các khí C
2
H
2
; C
3
H
6
; CH
4
trong hỗn hợp
đầu lần lượt là
A. 50%; 25%; 25%. B. 40%; 40%; 20%. C. 25%; 25%; 50%. D. 25%; 50%; 25%.
Câu 31:
Cho dãy biến hóa sau: Xiclo propan
 →
+
2
Br
X
1

 →
+
0
t,duNaOH
X
2

 →
+
0
t,duCuO
X
3

Khi cho 0,1 mol chất X tác dụng với AgNO
3
dư trong dung dịch NH
3
, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là
A. 43,2 gam B. 21,6 gam C. 10,8 gam D. 32,4 gam
Câu 32:
Hỗn hợp X gồm ankin A và H
2
có V
X
= 8,96 lit (đktc) và m
x
= 4,6g. Hỗn hợp X qua Ni,T
o
, phản ứng hồn tồn cho
hỗn hợp khí Y.Cho tỉ khối d
y/ x
= 2.Tìm số mol H
2
, CTPT, khối lượng A
A. 0,3 mol H
2
, 4g C
2
H
2
B. 0,5 mol H
2
, 3,6g C
2
H
2
C. 0,3 mol H
2
, 4g C
3
H
4
D. 0,8 mol H
2
, 3g C
3
H
4
Câu 33:
Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H
2
và 0,1 mol vinylaxetylen. Nung X một thời gian, xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ
khối so với khơng khí là 1. Nếu cho tồn bộ Y sục từ từ vào dd brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 32,0 B. 8,0 C. 16,0 D. 3,2
Câu 34:
Cho hỗn hợp khí X gồm một anken và hiđro (trong đó hiđro chiếm 60% thể tích) đi qua ống sứ chứa Ni đun nóng,
thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình nước vơi trong dư thì khối lượng bình
tăng 3,02 gam và trong bình tạo ra 4 gam kết tủa. Thể tích khí X đo ở điều kiên tiêu chuẩn là
A. 0,448 lít. B. 0,4032 lít. C. 1,12 lít. D. 0,672 lít.
Câu 35:
Hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và H
2
dư có
8,4
2
/
=
HX
d
. Cho X qua Ni nung nóng đến phản ứng hồn tồn
được hỗn hợp Y có
8
2
/
=
HY
d
. Cơng thức A là
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
4
H
6
.
Câu 36:
Trong các cơng thực nghiệm (cơng thức ngun): (CH
2
O)
n
; (CHO
2
)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CHBr
2
)
n
; (C
2
H
6
O)
n
; (CHO)
n
; (CH
5
N)
n
thì cơng thức nào mà CTPT chỉ có thể là CTĐGN?
A. (CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
B. (CH
2
O)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (C
2
H
6
O)
n
C. (CH
3
Cl)
n
; (CHO)
n
; (CHBr
2
)
n
D.(C
2
H
6
O)
n
; ; (CH
3
Cl)
n
; (CH
5
N)
n

Câu 37:
Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 5,64 gam chất
rắn. Phần trăm theo khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO chất trong X lần lượt là
A. 60% và 40% B. 25% và 75% C. 30,67% và 69,33% D. 28,26% và 71,74%
Câu 38:
Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với 4,704 lít H
2
(đktc) cho đến phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp Y
gồm 2 khí trong đó có H
2
dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hồn tồn Y rồi cho sản phẩm vào nước vơi trong dư thấy khối lượng bình đựng
nước vơi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành. Cơng thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
2
H
8
và C
3
H
6
C. C
4
H
10
và C
4
H
8
D. C
5
H
10
và C
5
H
12
Câu 39:
Đốt cháy hồn tồn 2 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 4,5 lít khí O
2
sinh ra 3 lít khí CO
2
(các
thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cơng thức phân tử của X và Y lần lượt là
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 9
CHUN ĐỀ: HIĐROCACBON
A. C
2
H
2
và CH
4
. B. C
3
H
4
và CH
4
. C. C
2
H
2
và C
2
H
4
. D. C
3
H
4
và C
2
H
6
.
Câu 40:
Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) nilon-6 ; (3) nilon - 6,6 ; (4) poli(etylen-terephtalat) ; (5)
poli(vinyl clorua) ; (6) poli(vinyl etilen), các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
A. (2), (3), (5), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (5), (6).
Câu 41:
Sản xuất cao su buna từ gỗ qua bốn giai đoạn:
- Thủy phân gỗ có xúc tác thích hợp được glucozơ với hiệu suất 60%.
- Lên men glucozơ được ancol etylic với hiệu suất 90%.
- Đun ancol etylic với chất xúc tác thích hợp thu được buta-1,3-đien với hiệu suất 80%.
- Trùng hợp buta-1,3-đien được cao su buna với hiệu suất 80%.
Lượng gỗ chứa 81% xenlulozơ cần thiết để sản xuất 1,08 tấn cao su buna là
A. 12,4 tấn. B. 4 tấn. C. 17,361 tấn. D. 11,574 tấn.
Câu 42:
Đun nóng hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
=CH-O-CH
3
, H
2
trong một bình kín dung tích khơng đổi và có chất xúc
tác thích hợp. Sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí Y khơng chứa H
2
và áp suất trong bình giảm
20% so với ban đầu. Phần trăm thể tích H
2
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 20%. B. 40%. C. 30%. D. 25%.
Câu 43:
Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm
mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hồn tồn T thu được 11,7 gam nước. Vậy giá
trị của a là
A. 1,25. B. 1. C. 0,9. D. 2,5.
Câu 44:
X và Y là hai chất hữu cơ chứa C, H, O trong đó O chiếm 53,33% về khối lượng và đều có khả năng tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Y là hợp chất tạp chức. Trong đó M
Y
= 2M
X
. Khi lấy 12 gam hỗn hợp 2 chất đó tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 1 mol Ag. Khối lượng chất hữu cơ sinh ra trong phản ứng tráng bạc là
A. 9,3 gam. B. 18,6 gam. C. 6,0 gam. D. 28,5 gam.
Câu 45:
Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có cơng thức phân tử C
4
H
y
O
2
, X tác dụng với brom trong CCl
4
theo tỉ lệ mol 1:1. Giá trị
nhỏ nhất của y là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 46:
Hỗn hợp M gồm vinyl axetilen và hiđrocacbon X mạch hở. Khi đốt cháy hồn tồn một lượng M thu được số mol
nước gấp đơi số mol của M. Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua nước brom dư, đến phản ứng hồn tồn thấy có
2,24 lít khí thốt ra (ở đktc). Phần trăm khối lượng của X trong M là
A. 27,1%. B. 9,3%. C. 40,0%. D. 25,0%.
Câu 47:
Hỗn hợp X gồm propylamin, đietylamin và glyxin. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 0,5 mol HCl. Cũng m gam X
khi tác dụng với axit nitrơ dư thu được 4,48 lít N
2
(ở đktc). Phần trăm số mol của đietylamin trong X là
A. 25%. B. 40%. C. 60%. D. 20%.
Câu 48:
Hỗn hợp M gồm vinyl axetilen và hiđrocacbon X mạch hở. Khi đốt cháy hồn tồn một lượng M thu được số mol
nước gấp đơi số mol của M. Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua nước brom dư, đến phản ứng hồn tồn thấy có
2,24 lít khí thốt ra (ở đktc). Phần trăm khối lượng của X trong M là
A. 27,1%. B. 9,3%. C. 40,0%. D. 25,0%.
Câu 49:
Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH
3
CHO và C
2
H
2
tác dụng hồn tồn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 55,2 gam
kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất khơng tan. Giá trị của m là:
A. 41,69 gam B. 55,2 gam C. 61,78 gam D. 21,6 gam
Câu 50:
Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol ancol no A cần 15,68 lít O
2
(đktc) biết tỉ khối hơi của A so với H
2
bằng 52. Lấy 4,16 gam
A cho tác dụng với CuO nung nóng dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 0,64 gam và thu được chất hữu cơ B khơng
có khả năng tráng bạc. Vậy A là:
A. 2-metylbutan-1,4-điol B. Pentan-2,3-điol
C. 2-metylbutan-2,3-điol D. 3-metylbutan-1,3-điol
Câu 51:
Cho 0,5 mol H
2
và 0,15 mol vinyl axetilen vào bình kín có mặt xúc tác Ni rồi nung nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X
có tỉ khối so với CO
2
bằng 0,5. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br
2
dư thấy có m gam Br
2
đã tham gia phản ứng. Giá trị của m là:
A. 40 gam B. 24 gam C. 16 gam D. 32 gam
“Hãy sống như ngày mai có thể khơng bao giờ đến”! Trang 10

Xem chi tiết: CHUYÊN đề HIĐROCACBON


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét