C ch gõy bnh
1. Mt s vi khun gõy tn thng do xõm
nhp thnh rut (l trc trựng, thng
hn, l amip, E. coli).
2. Mt s vi khun sinh cỏc c t gõy bnh
m khụng xõm nhp thnh rut (t,
salmonella).
Phm vi bi hc: l trc trựng, l amip,
thng hn.
Bnh l trc trựng
(dysentery)
Lỵ trực trùng là bệnh viêm ruột già cấp tính, lây
truyền theo đường tiêu hoá.
Mầm bệnh là nhóm Shigella gram âm (Shigella
shiga, Shigella fllexnerie, Shigella boydii,
Shigella sonneix), ủ bệnh 1- 8 ngày.
Lâm sàng: sốt cao, đi ngoài đột ngột nhiều lần
trong ngày, phân có chất nhầy, mủ và ít máu, hay
buồn đi ngoài và đau quặn bụng.
+ i th:
Niêm mạc bị hoại tử bong tng mng và để lại
ổ loét nông ở lp niêm mạc.
Mặt ổ loét được phủ bởi một lớp dịch rỉ viêm
nhiều tơ huyết. Các ổ loét có bờ rõ, ổ loét có
thể nhỏ, nhưng có thể nhiều ổ loét liền bờ với
nhau tạo thành ổ loét lớn.
+ Vi th:
Niêm mạc rut phù nề, tng tiết nhầy và có
nhiều mạch máu xung huyết.
Sau đó lớp niêm mạc bị hoại tử bong đi và để lại
ổ loét.
ở đáy ổ loét có thể thấy nhiều trực khuẩn lỵ.
Nhiều bạch cầu đa nhân xâm nhập vào thành
ruột, quanh ổ loét. Lớp hạ niêm mạc phù dày
lên.
ở giai đoạn phục hồi có sự phát triển của tổ chức
hạt. Khi thành sẹo có sự tái tạo của biểu mô
nhưng không có tuyến.
L amip
(entamoeba histolytica)
Là bệnh nhiệt đới, lây theo đường tiêu hoá, ủ
bệnh vài tuần.
Bệnh nhân thường có triệu chứng đi ngoài phân
có nhầy lẫn máu, dai dẳng hay tái phát.
Mầm bệnh là Entamoeba hystolytica.
+ i th:
Amip xâm nhập vào lớp niêm mạc, chui vào lòng
tuyến và gây hoại tử biểu mô bằng các men
phân huỷ protein, rồi xâm nhập sâu xuống hạ
niêm mạc.
Niêm mạc trên ổ hoại tử bị chết và rụng đi để lại
ổ loét. ổ loét thường có ngóc ngách sâu ở
trong hạ niêm mạc.
+ Vi th:
ổ loét rộng nhưng không có hoặc có rất ít phn
ng viêm, hay thy amip trong loét.
Các amíp có thể theo tĩnh mạch cửa vào gan,
lên phổi và não.
+ Bin chng
- p xe gan
- p xe phi
- p xe nóo
- U ht amớp gúc hi manh trng
Bnh thng hn
(typhus abdominalis)
- L bnh nhim trựng thnh dch lõy theo
ng tiờu hoỏ.
- Mm bnh l salmonella typhosa gõy tn
thng rut v c quan to mỏu.
- Bnh nhõn cú biu hin: st cao liờn tc,
mch nhanh, a lng, nụn ma hoc tỏo
bún, lỏch to, xột nghim bch cu gim.
+ i th:
Tn thng rut v c quan to mỏu nờn nhiu
tng b tn thng:
- Rut: cỏc mng Payer sng phự, hch mc treo
rut sng to, niờm mc rut hoi t to thnh
loột nụng, loột cng cú th lm thng rut. Loột cú
th khi, thnh so.
- Lỏch: tng sinh nhiu t bo thng hn. Lỏch to,
cú th b v.
- C: thoỏi hoỏ c võn (Zenker) gõy thoỏt v thnh
bng.
- Tỳi mt, gan, tu xng, tim, khp u b tn
thng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét