c) Phiên bản Enterprise, giấy phép mở (open License)
d) Phiên bản Standard, Giấy phép theo dung lượng.
24. Kiểu Activer Directory nào sau đây không phải là đối tượng chứa?
a) Người dùng
b) Nhóm
c) Máy tính.
d) Oraganizational unit
e) A và C đúng
f) B và D đúng
25. Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về quá trình cài đặt Window Server 2003?
a) Trình cài đặt có thể được nạp bằng cách khởi động từ đĩa CD.
b) Trình cài đặt có thể được nạp bằng cách khởi động từ đĩa mềm.
c) Trình cài đặt yêu cầu mật khẩu của tài khoản Administrator không phải là
trống để đáp ứng các yêu cầu về tính phức hợp.
d) Trình cài đặt yêu cầu bạn phải kích hoạt bản quyền sản phẩm trước khi cài
đặt hệ điều hành.
e) Câu a và c đúng
f) Câu a và d đúng
26. Công cụ nào được sử dụng để kích hoạt Remote Desktop trên một máy chủ?
a) Terminal Services Manager
b) Terminal Services Configuration
c) System Properties trong Control Panel
d) Terminal Services Licensing
e) Câu b và c đúng
f) Câu b và d đúng
27. Các nhật ký sau đây có thể sử dụng Event Viewer để xem trên một máy chủ
thành viên có chức năng máy chủ ứng dụng
a) Ứng dụng.
b) Dịch vụ thư mục
c) Hệ thống
d) Bảo mật
e) Câu a,c,d
f) Câu a,b,c
28. Các kiểu tác vụ sao lưu nào sau đây không đặt lại bit lưu trữ trong các file mà nó
sao chép sang các phương tiện lưu trữ?
a) Full
b) Incremental
c) Differential
d) Copy
e) Câu c và d
f) Câu b và c
29. Các thiết bị ổ băng từ nào sau đây có dung lượng lớn nhất.
a) LTO
5
b) QIC
c) DAT
d) DLT
30. Các tiêu chuẩn nào dưới đây được sử dụng nhiều nhất để lọc file trong các tác
vụ sao lưu?
a) Tên File
b) Phần mở rộng của File
c) Các thuộc tính của File
d) Kích thước của File
31. Các thiết bị sao lưu mạng sử dụng thường xuyên nhất giao tiếp thiết bị nào?
a) IDE
b) SCSI
c) USB
d) Parallel port
32. Bạn làm thế nào để tạo một khái lược người dùng di trú bắt buộc?
a) Cấu hình cấp phép cho thuộc tính Security của Folder với quyền Write là
Deny
b) Cấu hình cấp phép trong thuộc tính Sharing của Folder với chỉ quyền Read
only là Allow.
c) Cấu hình thuộc tính của folder profile là Read only
d) Đổi tên file Ntuser.dat thành Ntuser.man
33. Trong miền chạy cấp chức năng Window Server 2003, các đối tượng bảo mật
nào có thể làm thành viên của nhóm Global?
a) users
b) Computers
c) Universal Groups
d) Global Groups
e) Câu a,b,c
f) Câu a.b.d
34. Các sự thay đổi phạm vi của nhóm nào sau đây là được phép?
a) Global thành Universal
b) Domain local thành Universal
c) Universal thành Global
d) Domain local thành Local
e) Global thành Domain local
f) Câu a,b,c
35. Các cấp phép tối thiểu để cho phép người sử dụng mở các tài liệu và chạy các
chương trình trên một thư mục chia sẻ là gì?
a) Full Control.
b) Modify
c) Wirte
d) Read & Excute
e) List folder contents
6
f) Câu d,e
36. Bill phàn nàn rằng anh ta không thể truy cập tới tài liệu có chứa thông tin tài
chính của phòng. Bạn mở thẻ Security của tài liệu đó và thấy rằng tất cả các cấp
phép trên đó đều được thừa hưởng từ thư mục cha. Cấp phép ngăn cấm Read được
gán cho nhóm ACCTG3 mà Bill là thành viên. Trong các phương pháp dưới đây cái
nào cho phép Bill truy cập tới tài liệu này?
a) Thay đổi các cấp phép trên thư mục cha bằng cách thêm cấp phép Full
control cho Bill.
b) Thay đổi các cấp phép trên thư mục cha bằng cách gán thêm cấp phép Read
cho Bill
c) Thay đổi các cấp phép trên tài liệu bằng cách gán thêm cấp phép Read cho
Bill
d) Thay đổi các cấp phép trên tài liệu bằng cách loại bỏ Allow Inheritable
Permissions, lựa chọn copy và thêm cấp phép cho phép Full Control cho Bill
e) Loại bỏ Bill ra khỏi danh sách nhóm được gán cấp phép ngăn cấm
f) Câu d và e
37. Bạn đang cấu hình các cấp phép chia sẻ cho thư mục chia sẻ trên một máy chủ
file. Bạn muốn tất cả người sử dụng đã được xác thực đều có cấp phép lưu các file
lên thư mục, đọc tất cả các file trong đó và thay đổi hoặc xóa các file do họ làm chủ.
Các cấp phép tối thiểu bạn cần đặt trên thư mục chia sẻ để đạt được mục tiêu trên là
gì?
a) Authenticated user (nhóm người dùng được xác thực): Full Control (toàn
quyền).
b) Authenticated user: Read (đọc)
c) Creator Owner (Chủ sở hữu tạo File): Change
d) Creator Owner: Read
e) Câu a và c
f) Câu a và d
38. Các công cụ dòng lệnh nào sau đây có thể tạo được đối tượng máy tính trong
Active Directory?
a) Dsmod.exe
b) Dsrm.exe
c) Netdom.exe
d) Dsadd.exe
e) Câu c và d
f) Câu a và d
39. Bạn đang cài đặt máy in trên máy trạm. Máy in sẽ được kết nối tới máy chủ
logic được cài đặt trên một máy chủ in ấn Windows Server 2003. Những kiểu thông
tin nào mà bạn phải cung cấp cho tiến trình cài đặt máy in?
a) một cổng máy in TCP/IP.
b) Nhà sản xuất máy in vật lý và chủng loại của nó.
c) Đường dẫn URL tới máy in trên máy chủ.
d) Đường dẫn UNC tới máy in chia sẻ.
7
e) Câu a, c, d
f) Câu a, b, c
40. Một trong những mãy in mạng của bạn không làm việc tốt và bạn muốn ngăn
không cho người dùng sử dụng gửi các tác vụ tới máy in logic kết nối tới máy in nói
trên. Bạn sẽ phải làm gì?
a) Dừng chia sẻ máy in.
b) Loại bỏ máy in ra khỏi dịch vụ thư mục Active Directory
c) Thay đổi cổng máy in
d) Đổi tên chia sẻ.
41. Bạn đang quản trị một máy tính Windows Server 2003 được cấu hình như một
máy chủ in ấn. Bạn muốn thực hiện công tác bảo dưỡng trên máy in vật lý được kết
nói với máy chủ. Hiện đang có một số tài liệu trên hàng đợi. Bạn muốn ngăn không
cho các tài liệu được in trên máy in này nhưng bạn cũng không muốn người sử
dụng phải thực hiện lại tác vụ in ấn. Phương pháp tối ưu nhất của bạn là gì?
a) Mở hộp thoại Properties của máy in lựa chọn thẻ Sharing và lựa chọn Do not
Share This Printer.
b) Mở hộp thoại Properties của máy in và trên thẻ Ports lựa chọn một cổng
chưa được thiết bị in sử dụng.
c) Mở cửa sổ hàng đợi, lựa chọn tài liệu đầu tiên và tiếp theo lựa chọn Pause từ
cửa sổ Document. Lặp lại tiến trình này với mỗi tài liệu.
d) Mở cửa sổ hàng đợi và lựa chọn Pause Printing từ thực đơn Printer.
42. Bạn đang quản trị một máy tính Window Server 2003 được cấu hình như một
máy in ấn. Người sử dụng trong nhóm Marketing phàn nàn rằng họ không thể in các
tài liệu thông qua máy in trên máy chủ.
Bạn hiển thị các cấp phép trên hộp thoại Properties của máy in. Nhóm Marketng có
cấp phép Manage Documents. Tại sao người sử dụng không in được trên máy in
này?
a) Nhóm Everyone phải được gán cấp phép Manage Documents.
b) Nhóm Administrators phải được gán cấp phép Manage Printers.
c) Nhóm Marketing phải được gán cấp phép Print
d) Nhóm Marketing phải được cấp phép Manage Printers.
43. Bạn đang quản trị một máy tính Windows Server 2003 được cấu hình như một
máy in ấn. vào ngày giữa tuần làm việc, máy in bị lỗi và cần được thay thế. Người
sử dụng đã gửi các tác vụ in đến mày in này và nó có địa chỉ IP 192.168.1.81. Một
máy in tương tự có địa chỉ 192.168.1.217 được máy chủ khác hỗ trợ. Các công việc
bạn cần thực hiện sao cho các tác vụ của người sử dụng vẫn được tiếp tục?
a) Trên hộp thoại Properties của máy in lỗi lựa chọn Enable Printer Pooling.
b) Trên hộp thoại Properties của máy in lỗi nhấp Add Port
c) Trên thư mục Printer And Faxexs kích chuột phải vào máy in lỗi và lựa chọn
User Offline
d) Trên hộp thoại Properties của máy in lỗi lựa chọn cổng 192.168.1.217
e) Câu a,b,c
f) Câu a,b,d
8
44. Những đáp án nào dưới đây cung cấp khả năng phục hồi nếu có lỗi xảy ra đối
với những đĩa cứng đơn?
a) Ổ đĩa Logic
b) Mirrored volume
c) Striped volume
d) Raid-5 volume
e) phân vùng chính
f) Câu b,d
g) Câu a,d
45. Gần đây bạn có thêm một đĩa cứng cho máy tính của bạn. Trước kia đĩa này
được sử dụng trên một máy tính cài đặt Windows 2000 Server. Đĩa đã xuất hiện
trong Divice Management Nhưng lại không hiển thị trong Disk Management Mục
thực đơn nào bạn phải lựa chọn.?
a) Import Foreign Disk (nhập một đĩa bên ngoài)
b) Format (Định dạng)
c) Rescan Disks (Quét lại các đĩa)
d) Change Drive Letter And Paths (Thay đổi ký tự ổ đĩa và đường dẫn)
e) Convert to Dynamic Disk ( Chuyển đổi thành đĩa động)
46. Dung lượng không gian trống trên một Volume để có thể hoàn thành một tiến
trình phân mảnh là bao nhiêu
a) 5%.
b) 10%
c) 15%
d) 25%
e) 50%
47. Để thiết lập chinh sách mật khẩu cho người dùng bạn vào Start Program
Administrative Tool Domain Sercurity Policy Local security policy. Lựa chọn
nào giúp bạn có thể tạo mật khẩu có độ phức tạp
a) Enforce Password History
b) Maximum Password age
c) Minimum Password length
d) Password must meet complexity requirements
48. Để thiết lập chính sách khóa tài khoản. Bạn vào Start Program
Administrative Tool Domain Sercurity Policy Account Lockout Policy. Lựa
chọn nào giúp bạn có thể thiết lập số lần đăng nhập sai tài khoản sẽ bị khóa.
a) Account lockout threshold
b) Account lockout Duration
c) Reset account lockout counter after
d) Mini password age
49.Hệ thống mạng của bạn là một Active Directory Domain. Tất cả server chạy
Windows server 2003 service Pack 2. Nhóm chính của tất cả user là người dùng
miền.
9
Bạn Share một Folder có tên là Data. Folder này ở tại máy server có tên là Server1.
Một user trong nhóm Research tên user1 thông báo cô ấy không thể truy cập file
trong thư mục Shared Data. Bạn kiểm tra user1 không bị giới hạn trong Access
control list của Folder share.
Bạn kiểm tra properties của tài khoản user1.
Một thành viên khác của nhóm Research có thể add và modify file trong thư mục
share Data.
Bạn cần làm gì để chắc chắn User1 có thể truy cập file trong thư mục Share Data.
Bạn cần phải?
a) Gỡ bỏ User1 ra khỏi nhóm IT
b) Cho phép User1 có quyền Change.
c) Gỡ bỏ User1 ra khỏi nhóm của Domain
d) Add User1 tới nhóm Server Operators trên Server
50. Bạn có một Server Printer đang chạy Windows Server 2003 (SP2)
Bạn cần phải nhận thông báo mỗi khi tài liệu chuyển tới máy in bị lỗi.
Bạn cần phải làm gì?
a) Từ Performance console, tạo một Alert
b) Từ Event View console, tạo một bộ lọc mới.
c) Từ Printer Server Properties, thay đổi trong Advanced Setting
d) từ Services Cosole, Enable và Configure tại Mensenger Service.
51. Hệ thống của bạn có một mấy Server có tên là Server1 đang chạy hệ điều hành
Windows Server 2003 (SP2). Server của bạn được cấu hình như trong bảng sau.
Disk Disk Size Drive Disk Type
Disk 0 160 GB
C Mirrored volume
Disk 1 160 GB
Disk 1 bị lỗi bạn phải loại bỏ nó ra và thay thế nó bằng Disk 2 có dung lượng
250GB Basic Disk.
Bạn mở Disk Management Snap-in và Remove Disk 1 từ Micrrored volume. Bạn
muốn add Disk 2 vào Micrrored volume. Bạn cần chắc chắn bạn phải làm gì để add
Disk 2 tới Micrrored Volume.
Bạn cần phải?
a) convert Disk 2 thành một Dynamic Disk
b) Trên Disk 2 bạn tạo 160Gb Simple Volume
c) Từ thực đơn Action bạn chọn Rescan Disk
d) Thay thế Disk 2 có cùng dung lượng với Disk 0
52. Tổ chức bạn có 2 server có tên là Server1 và Server2 đang chạy hệ điều hành
Windows Server 2003 (SP2)
Server1 và Server2 là Host của một website. Bạn cần phải cấu hình Backup lại
Server1 mỗi giờ. Bạn muốn áp dụng cấu hình đó cho Server2.
Bạn nên sử dụng câu lệnh nào?
a) IISBack.vbs /backup
b) IISBack.vbs /list
c) IIScnfg.vbs /copy
10
d) IIScnfg.vbs /save
53. Bạn đang có một Server có tên là Server1 đang chạy hệ điều hành Windows
Server 2003 (SP2)
Server1 có thư mục tên D:/Data đang được chia sẻ. Bạn cần phải cho phép User có
thể khôi phục files đã xóa từ thư mục Data đó.
Bạn nên làm gì trên Server1?
a) Từ hộp thoại Properties của volume D, Sửa đổi thiết lập Shadow Copies.
b) Từ cửa sổ thiết lập Sharing and Security của D:\Data, Sửa đổi các thiết lập
tại Caching Setting.
c) Từ Folder %Systemroot%\System32\clients\twclient\x86, cài đặt tập tin
twcli32.msi
d) Từ Services snap-in, thay đổi kiểu trạng thái của Volume Shadow copy
service.
54. Mạng của bạn có chứa một Server tên là Server1 đang chạy Windows Server
2003 (SP2)
Bạn cài đặt thêm một card mạng mới trên Server1. Bạn cần xem Media access
control (MAC) address của card mạng này.
Bạn cần phải làm gì?
a) Tại Commend prompt , gõ Ipconfig /all
b) Tại Commend Prompt gõ net view \\server1
c) Từ Device Manager Snap-in, xem trong cửa sổ properties của network
adapter.
d) Từ Services snap-in, xem properties trên Network connections service.
55. Mạng của bạn có một Server chạy ứng dụng có tên là Server1 đang chạy
Windows Server 2003 (SP2)
Bạn mở Performance Tab trong Task Manager và hiển thị trong Exhibit. Bạn cần
làm gì để cải tiến hiệu năng của Server1.
Bạn cần làm?
a) Cài đặt thêm RAM
b) Cài đặt thêm một Bộ xử lý.
c) Giảm kích thước của tập tin paging file.
d) Add thêm /PAE vào tập tin Boot.ini
56. Bạn có một Print Server tên là Server1 chạy Windows Server 2003 (SP2).
Server1 có cấu hình như trong bảng sau.
Disk Volume Contents Disk Type
0 C System and boot
partion
Dynamic
1 - Unallocated Space Dynamic
2 - Unallocated Space Dynamic
3 - Unallocated Space Dynamic
Tất cả các ổ đĩa đều có dung lượng 136Gb và có chuẩn kết nối là SCSI
Bạn cần phải xác định được cấu hình đĩa sẽ cung cấp hiệu suất tốt nhất cho việc in
ấn.
11
Cấu hình đĩa nào dưới đây bạn nên thực hiện?
a) One RAID-0 Volume
b) One RAID-1 Volume
c) One RAID-5 Volume
d) two RAID-1 Volume
57. Bạn có một File Server có tên là Server1 đang chạy Windows Server2003 (SP2).
Server1 đã có một ổ đĩa Basic và chứa 1 Partition.
Bạn giám sát ổ đĩa vật lý. Bạn phát hiện rat trung bình tốc độ truy cập Byte/Read
của đĩa trong một năm có giá trị giảm đi 25%.
Bạn cần làm gì để tăng hiệu năng của đĩa cứng trên Server1.
Bạn nên làm?
a) Compress the volum.
b) Defragment the Volume
c) chuyển đĩa tới ổ đĩa Dynamic
d) Bật chức năng Shadow copies trên volume
58. Bạn có 2 Server tên là Server1 và Server2 đang chạy Windows Server2003(SP2)
Bạn kết nối một thiết bị USB tới Server1 và Copy File Several tới USB
Bạn kết nối USB tới Server2. Bạn nhận được một Messager thong báo thiết bị đã
được cài đặt thành công và sẵn sàng sử dụng.
Bạn mở Windows Explorer và không thấy USB xuất hiện
Bạn cần phải chắc chắn bạn có thể truy cập vào các File đang lưu trữ trong USB
Bạn nên làm?
a) Từ Command prompt, run convert.exe
b) Từ Disk management Snap-in, change the drive lettet
c) Từ Services snap-in, Restart the Removable Storage Service.
d) Từ Device manager snap-in, Scan for a hardware change
59. Bạn có một File Server tên Server1 đang chạy hệ điều hành Windows
Server2003 (SP2)
Server1 đã có một Card mạng tốc độ 10Gigabit và kết nối tới một Switch 100MB.
Bạn thay thế Switch 100MB bằng 1 Switch 1GB. Bạn phát hiện ra quá trình
copying File tới Server1 trên toàn mạng chậm. Bạn cần phải rút ngắn thời gian khi
copy file tới Server1 trên toàn mạng.
Những loại kết nối nào bạn nên chỉ định cho card mạng?
a) 1-Gigabit haft-Duplex
b) 1-Gigabit Full-Duplex
c) 10-Gigabit haft-Duplex
d) 10-Gigabit full-Duplex
60. Mạng của bạn chứa một Single Domain. Tất cả Domain Controller chạy
Windows Server 2003 (SP2). Tất cả Client chạy Windows XP professional (SP3)
Bạn cần phải đảm bảo rằng các thiết lập cá nhân của người dùng cũng tương tự khi
họ đăng nhập tại các máy chạm khác trong miền.
Bạn nên làm?
a) Từ Properties của mỗi User Account, configure a profile path.
12
b) Từ Properties của mỗi User Account, configure a Home folder path
c) Từ Default Domain Policy, Cấu hình một kịch bản logon script chạy
Loadstate.exe
d) Từ Default Domain Policy, Cấu hình một kịch bản logon script chạy
Scanstate.exe
61. Mạng của bạn có chứa một Single Active Directory domain. Tất cả máy tính
trên mạng đã Joined tới domain
Bạn có một server có tên Server1 đang chạy Windows Server2003 (SP2). Bạn cài
đặt một Ứng dụng quản lý mạng tên là App1 trên Server1
Một User name Admin1 log vào Server1 và báo cáo rằng Shortcut App1 không tồn
tại. Bạn log on tới Server1 như một Local administrator và kiểm tra thấy Shortcut
App1 tồn tại.Bạn cần chắc chắn rằng Shortcut App1 cũng tồn tại cho Admin1 trên
server1
Bạn cần làm?
a) Logon tới Server1 như một Local administrator. Tạo một Shortcut App1
trong Default user profile.
b) Logon tới Server1 như một Local administrator. Tạo một Shortcut App1
trong All users profile.
c) Trong Netlogon Share trên Domain controller, Tạo một thư mục có tên
Default user. Tạo một Shortcut của App1 trong thư mục mới này.
d) Trong Netlogon Share trên Domain controller, Tạo một thư mục có tên All
user. Tạo một Shortcut của App1 trong thư mục mới này
62. Mạng của bạn có chứa một Single Active Directory Domain. Tất cả Server chạy
Windows Server 2003(SP2). Tất cả Client chạy Windows Xp (SP3)
Một User name User1 thường xuyên logs on tới từ một vài máy tính khác.
Bạn cần phải đảm bảo các tài liệu và các shortcut lưu trữ của User1 trên Desktop.
Phải có trên màn hình Desktop mỗi khi ông ta sử dụng máy tính.
Có 2 hành động bạn nên thực hiện
a) Từ Active Directory User and Computer, thay đổi Properties của tài khoản
User1
b) Từ Active Directory User and Computer, thay đổi Properties của mỗi tài
khoản computer mà User1 sử dụng.
c) Trên một File Server, tạo một Share Folder tên là Profiles và cho phép
Change Share permission to Everyone Group.
d) Trên một File Server, tạo một Share Folder tên là Profiles và cho phép Full
control Share permission to Everyone Group.
e) Câu a và d
f) Câu b và c
63. Mạng của bạn có một Single Active Directory domain. Tất cả Server chạy
Windows Server 2003 (SP2). Tất cả Client chạy Windows XP professional (SP3.
Một người dùng có tên User1 có 1 máy tính tên Computer1
13
Bạn cần phải ngăn chặn không cho người dùng thay đổi hay lưu lại những gì trên
màn hình Desktop khi User1 logs off khỏi Computer1
Bạn nên làm?
a) log on tới Computer1 với quyền Administrator. Đổi tên Folder user profile
User1’s thành User1.man
b) Log on tới Computer1 với quyền Administrator. Trong user profile User1’s
đổi tên ntuser.ini to ntuser.man
c) Thực hiện một Roaming user profile từ User1. Trong User1 roaming user
profile, đổi tên ntuser.dat thành ntuser.man
d) Thực hiện một Roaming user profile từ User1. Trong User1 roaming user
profile, Từ chối User1 quyền đọc ntuser.ini
64. Mạng của bạn có chứa một Single Active Directory domain. Tất cả Server chạy
Windows Server 2003 (SP2). Tất cả Client chạy Windows XP professional (SP3).
Ba máy Client đặt ở khu vực công cộng. Tất cả các máy tính này đã được cấu hình
tự động log on vào domain với User name KioskUser. KioskUser có một Roaming
profile.
Người dùng thường xuyên thay đổi màn hình nền trên các máy tính này.
Bạn cần ngăn chặn sự thay đổi màn hình nền Desktop để trở về màn hình nền như
ban đầu mỗi khi khởi động lại các máy tính này.
Bạn nên làm gì?
a) Trong Roaming user profile, đổi tên file ntuser.dat thành ntuser.man
b) Trong Roaming user profile, gỡ bỏ tất cả các cấp phép trên thư mục Desktop
và cho phép KioskUser có quyền Read trên Thư mục Desktop
c) Trên mỗi Kiosk, đổi tên file ntuser.ini thành file ntuser.man
d) Trên mỗi Kiosk, gỡ bỏ tất cả các cấp phép trên thư mục Documants and
Settings và cho phép KioskUser có quyền đọc trên thư mục này.
65. Bạn có một domain controller chạy Windows Server2003(SP2)
Bạn cần tạo ra 1000 tài khoản máy tính.
Bạn nên sử dụng công cụ nào?
a) Compmgmt.msc
b) Dsadd.exe
c) Dsmove.exe
d) Sysdm.cpl
66. Mạng của bạn có chứa một Single Active Directory domain. Tất cả Server chạy
Windows Server 2003 (SP2).
Bạn có một organizational unit (OU) chứa 1000 tài khoản computer
Bạn cần di chuyển (move) các tài khoản máy tính này tới một OU mới.
Bạn nên sử dụng công cụ nào?
a) Active Directory Domains and Trusts
b) Active Directory Users and Coputers
c) Csvde.exe
d) Dsmod.exe
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét