Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
148
c im cu to v phng phỏp iu chnh nng sut lnh theo c mỏy nộn
S
T
T
C mỏy nộn
Van
cụng
tỏc kiu
Nguyờn tc
iu chnh
nng sut lnh
Tỏc ng Cp iu chnh Cụng tn hao
1 Mỏy nộn
nh
Lỏ úng - ngt
ON-OFF
ng c
truyn ng
2 v trớ ON-OFF Cụng khi
ng
2 Mỏy nộn
n 20 kW
Lỏ Tit lu n
hỳt
ng ng
hỳt
Vụ cp Tn tht ma
sỏt; Tn tht
tit lu
3 Mỏy nộn
n 20 kW
Lỏ Tit lu t
ng y v
ng hỳt
Bypass Vụ cp Ton b cụng
sut d
4 Mỏy nộn
n 70 kW
Lỏ Thụng khoang
hỳt v y
Bypass Nh s xilanh
hoc tng cm
xilanh
Tn tht ma
sỏt; Tn tht
hiu ỏp van
5 Mỏy nộn
n 70 kW
Lỏ X ngc ng x
ngc
Nh s xilanh Ma sỏt
6 Mỏy nộn
ln
Lỏ X ngc Van hỳt Nh s xilanh
hoc cm xilanh
Ma sỏt
3.2.2.1. úng ngt mỏy nộn ON-OFF
Phng phỏp úng ngt mỏy nộn kiu iu chnh hai v trớ ON-OFF
thng s dng cỏc h thng lnh nh v rt nh, ng c mỏy nộn thng nh
hn 20 kW. ng dng c bit rng rói cho cỏc t lnh gia ỡnh, thng
nghip, bung lnh lp ghộp, cỏc loi mỏy iu hũa nhit phũng
u im : n gi
n, r tin, lp t bo dng sa cha d dng.
Nhc im : cú tn tht do khi ng ng c nhiu ln; ch s dng cho cỏc
loi mỏy nộn nh. dao ng sai s ln, khụng ỏp dng c cho yờu cu
chớnh xỏc cao.
Cỏc dng c iu chnh hai v trớ cho mỏy nộn thng l rle nhit , rle ỏp
sut thp. Trong cỏc h thng l
nh nh m thit b tit lu l ng mao thỡ rle
nhit lm nhim v úng ngt trc tip mỏy nộn, cũn i vi cỏc h thng
cú van tit lu v bỡnh cha thỡ rle nhit úng ngt van in t cp lng v
rle ỏp sut thp lm nhim v úng ngt mỏy nộn.
Hỡnh 3.1a gii thiu s mỏy lnh dựng trc tip rle nhit
úng ngt
mỏy nộn lnh. Hỡnh 3.1b l s dựng giỏn tip rle nhit qua rle ỏp sut
thp. Khi nhit trong bung lnh t yờu cu, rle nhit ngt mch van
in t. Van in t úng ngng cp lng ngt mỏy nộn. Hỡnh 4.3 v 4.4 gii
thiu t tớnh nhit bun lnh v ỏp sut bay hi.
Mt vn c
n t bit quan tõm khi s dng phng phỏp iu chnh nhit
ny l phi tỡm c v trớ thớch hp t u cm nhit nhit ú
phn ỏnh ỳng nhit trung bỡnh trong bung lnh. Trỏnh gn dn v
bung giú lnh thi t dn.
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
149
a) b)
Hỡnh 3.1 Cỏc s iu chnh úng ngt mỏy nộn ON-OFF
a) Dựng trc tip r le nhit
b) Dựng giỏn tip r l nhit qua r le ỏp sut thp
i vi h thng lnh iu chnh nng sut lnh bng cỏch úng ngt mỏy nộn
ngi ta thng quan tõm n h s thi gian lm vic b. H s th
i gian lm
vic trờn thi gian ton b chu k b =
nlv
lv
+
(3.1)
trong ú :
lv
- thi gian lm vic ca 1 chu k
n
- thi gian ca 1 chu k.
3.2.2.2. Tit lu hi hỳt
Nng sut lnh ca mỏy nộn c tớnh theo biu thc :
Q
0
= m.q
0
= .
1
v
V
lt
.q
0
, [kW] (3.2)
trong ú :
m - lu lng mụi cht qua mỏy nộn, kg/s ;
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
150
- h s cp ;
V
lt
- th tớch hỳt lớ thuyt ca mỏy nộn =
4
2
d
s .z.n , m
3
/s ;
d - ng kớnh pittụng, m ;
s hnh trỡnh pittụng, m ;
z - s xilanh ;
n - tc vũng quay trc khuu, vg/s ;
q
0
- nng sut lnh riờng khi lng, kJ/kg ;
v
1
- th tớch riờng hi hỳt v mỏy nộn (trng thỏi 1), m
iu chnh nng sut lnh cú th thay i v
1
v . Khi tit lu hi hỳt v
1
tng lờn, gim nờn m gim v Q
0
gim.
u im : n gin, d thc hin, d lp t vn hnh bo dng sa cha.
Nhc im : tn tht tit lu ln, h s lnh gim. Phng phỏp iu chnh
nng sut lnh ny thng gn lin vi quỏ trỡnh iu chnh ỏp sut bay hi,
gõy ra tn tht ỏp su
t ngay trờn vớt iu chnh lm cho ỏp sut hỳt gim xung.
Nu chp nhn tỏc ng ú, cn phi thit k dng c iu chnh cựng vi tng
th h thng lnh.
3.2.2.3.X hi nộn v phớa hỳt
a. X hi nộn v ng hỳt theo bypass
X hi nộn v ng hỳt bypass l x hi núng tha ng y theo bypass
v ng hỳt qua van
iu chnh ỏp sut lp trờn bypass. Bypass l mt ng
ng thụng gia u y v u hỳt ca mỏy nộn, trờn ú b trớ mt van n ỏp
duy trỡ ỏp sut bay hi theo yờu cu. Khi nng sut lnh yờu cu gim, ỏp sut
bay hi gim, van n ỏp s m tng ng x hi núng t ng y tr li
ng hỳt. Hi núng hũa trn vi hi lnh ra t dn bay hi i vo mỏy nộn.
H
i núng hũa trn vi hi lnh ra t dn bay hi i vo mỏy nộn. Nh vy lu
lng mụi cht thc cht i vo dn ngng t v bay hi gim, nng sut lnh
gim. Khi van OP (van n ỏp) úng hon ton l lỳc mỏy lnh t nng sut
lnh cao nht. Van OP m cng to, nng sut lnh cng nh.
u im : n gin.
Nhc im : Do ho trn vi h
i núng nờn nhit hi hỳt vo mỏy nộn cao
lm cho nhit cui tm nộn cao lm cho du b lóo hoỏ nhanh, cỏc chi tit
mỏy nộn d mi mũn, bin dng, gy hng Cn phi khng ch nhit u
y xung di 140C do ú cng phi hn ch hi núng x v ng hỳt v
do ú phng phỏp ny cng ch c hn ch ng dng. Phng phỏp ny
khụng s dng cho mụi ch
t NH
3
v R22 cng nh cỏc mụi cht cú nhit
cui tm nộn cao. bo v nhit u y khụng quỏ cao ngi ta b trớ
phun lng trc tip vo ng hỳt.
b. X hi nộn v ng hỳt cú phun lng trc tip
Hỡnh 3.2 gii thiu mt s s x hi nộn v ng hỳt cú phun lng trc
tip khng ch nhit cui tm nộn. Cú th
s dng van tit lu vi u
cm nhit t trờn ng ng y hoc ng ng hỳt, cn lu ý s dng
van tit lu tay kt hp vi van in t v mt rle nhit úng ngt van
in t.
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
151
Khi nhit u y vt quỏ mc cho phộp, rle nhit úng mch, m van
in t phun lng vo ng hỳt mỏy nộn (hỡnh 3.3).
c. X hi t bỡnh cha v ng hỳt
Mt phng phỏp khỏc hn ch nhit cui tm nộn l x hi lnh t bỡnh
cha cao ỏp v ng hỳt. Do hi
bỡnh cha cao ỏp ch cú nhit
ng
ng t nờn khi hũa trn vi hi
ra t bỡnh bay hi cú nhit thp
hn nhiu so vi x hi núng trc
tip t u y v. Nh vy cú th
tit kim c ton b h thng
phun lng vi van tit lu tay, van
in t v rle nhit .
Tuy nhiờn do thiu cỏc thit b
khng ch nhit
u y trờn
h thng lnh cú th ri vo tỡnh
trng nhit u y vt mc
cho phộp khi hi t bỡnh cha n
quỏ nhiu. Vn hnh an ton
õy phi nh vo kinh nghim ca
cụng nhõn vn hnh. Hỡnh 3.4.
gii thiu s x hi t bỡnh
cha v ng hỳt.
Hỡnh 3.2. X hi nộn v ng
hỳt cú phun lng b sung
trc tip vo ng hỳt
Hỡnh 3.3. X hi nộn v ng
hỳt , phun lng qua rle
nhit T, van in t T
v van tớờt lu ta
y TLT
Hỡnh 3.4.x hi t bỡnh cha v u
hỳt
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
152
d. X hi nộn t ng y v trc dn bay hi
X hi nộn t ng y v trc dn bay hi l mt gii phỏp rt hp lý
hn ch nhit u y vỡ quỏ nhit ca hi hỳt v mỏy nộn do van tit lu
iu khin. Nu quỏ nhit cao, van tit lu s m rng hn cho lu lng
mụi ch
t lng i qua nhiu hn. Mt u im khỏc ca phng phỏp ny l lu
lng qua dn gi mc bỡnh thng, tc ln ca mụi cht lnh cun
du v mỏy nộn, khụng cú nguy c ng du li dn bay hi do lu lng qua
nh khi iu chnh nng sut lnh.
Cn lu ý, nu trc dn bay hi cú u phõn ph
i lng thỡ phi x trc u
phõn phi lng.
Nu hi nộn cú nhit quỏ cao, cú th x t bỡnh cha nh x hi t bỡnh
cha.
e. X ngc trong du xilanh
Phng phỏp x ngc trong du xilanh cng ging nh x hi nộn v ng
hỳt theo bypass nhng quỏ trỡnh x hi c tin hnh ngay trong u xilanh
khụng cn cú van n ỏp v ch thc hin cho t
ng xilanh hoc tng cm xilanh
bng cỏch m thụng khoang nộn v khoang hỳt ni tng xilanh hoc tng cm
xilanh tng ng. Thớ d, mỏy nộn 4 xilanh chia lm 2 cm thỡ ch cú th iu
chnh nng sut lnh theo bc 0-50-100%, mỏy nộn 8 xilanh chia 4 cm thỡ cú
kh nng iu chnh 0-25-50-75-100%.
3.2.2.4. Vụ hiu hoỏ tng xilanh hoc tng cm xilanh
a. Khoỏ ng hỳt
Cú th dựng van in t khoỏ ng hỳt vo tng xilanh hoc tng cm xilanh.
õy l bi
n phỏp rt n gin vỡ ngt xilanh no thỡ ch cn khúa ng hỳt
ca xilanh ú li, khụng cho hi mụi cht i vo nhng rt khú thc hin vỡ
khụng gian b trớ c cu van khoỏ u xilanh rt hp.
b. Nõng van hỳt
Cỏc loi mỏy nộn ln, cú van hỳt dng vũng thng ngi ta b trớ cỏc c cu
nõng van hỳt, vụ hiu hoỏ tng xilanh hay tng cm xilanh. C cu nõng
van hỳt thng hot ng bng ỏp lc du v c i
u khin nh van in t
v dựng iu chnh nng sut lnh cng nh gim ti mỏy nộn khi khi
ng.
nõng van hỳt cú th dựng phng phỏp in t nhng phn ln hin nay s
dng c cu c khớ hot ng nh ỏp lc du
Cỏc nh ch to mỏy nộn lnh ni ting trờn th gii u cú nhng thit k
c
cu nõng van hỳt riờng. Nh cỏc hóng MYCOM, YORK, CARRIER, TRANE,
BRISSONEAU LOTZ, STAL (Thy in)
3.2.2.5. Thay i vũng quay trc khuu mỏy nộn
a. Thay i vũng quay trc khuu qua ai truyn
i vi cỏc loi mỏy nộn h cụng nghip, cú th b trớ cỏc cp bỏnh ai khỏc
nhau vi cỏc t s truyn ng khỏc nhau thay i nng sut lnh ca mỏy
nộn. V lý thuyt cú th thay i nhiu bc thm chớ vụ cp vi cỏc loi bỏnh
ai
c bit.
Nng sut lnh iu chnh Q
0c
bng nng sut lnh y ti Q
0
nhõn vi t s
tc trc v sau khi iu chnh :
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
153
Q
0c
= Q
0
.
n
n
dc
(3.3)
Thớ d : Mt mỏy nộn lnh cú tc vũng quay 1450 vg/ph, khi iu chnh
xung 1000 vg/ph qua bỏnh ai, nng sut lnh cũn li l : Q
0c
= Q
0
.
1000/1450 = 0,69 Q
0
. Nng sut li bng 69% nng sut lnh khi hot ng
y ti.
u im : n gin
Nhc im : ch s dng cho mỏy nộn h truyn ng ai. B phn thay i
tc cng knh, thỏo lp phc tp.
b. Thay i vũng quay trc khuu bng ng c
Nu s dng ng c Dahlander cho mỏy nộn, cú th
thay i c tc
vũng quay mỏy nộn theo hai cp 0-50-100% hoc ba cp 0-25-50-100% nng
sut lnh.
c. Thay i tc vụ cp qua mỏy bin tn
iu chnh chớnh xỏc v kp thi nng sut lnh v cỏc thit b kốm theo va
ỳng ph ti yờu cu l bin phỏp tit kim nng lng ti u. Ch cú phng
phỏp thay i tc qua mỏy bin tn mi
ỏp ng c yờu cu trờn. Cựng
mt lỳc cú th thay i tc vụ cp mỏy nộn lnh, qut dn lnh, dn ngng
hoc bm nc gii nhit, bm nc lnh cỏc loi. Kh nng tit kim nng
lng cao hn hn so vi cỏc phng phỏp khỏc nhng nhc im ca
phng phỏp ny l giỏ rt t.
Hin nay, nhiu hóng ni ting trờn th gii v l
nh v iu hũa khụng khớ ó
nghiờn cu v ỏp dng h iu khin tc VSD (Variable Speed Drive) bng
mỏy bin tn cho cỏc h thng lnh v HKK nh hóng Daikin (Nht) s dng
cho h thng HKK kiu VRV (Variable Refrigerant Volume) hoc hóng
Danfoss (an Mch) cho c h thng lnh v HKK. S dng b bin tn
(Frequency Converters) cú th loi b c ton b cỏc b iu khi
n truyn
thng nh khi ng ng c
/
, khi ng mm, iu khin úng m clapờ
giú (damper) hay gi chung l iu khin úng m u vo IGV (Inlet Guide
Vane). Hiu qu tit kim nng lng cng hn hn. Ngoi ra b iu khin
bin tn cũn cú nhng u im khỏc nh :
- Khi khi ng, dũng khi
ng thp hn nhiu so vi khi ng trc tip
LRA = 7FLA (Locked Rotor Amperes = 7 ln Full Load Amperes), khi ng
/
(= 4FLA) do ú khụng cn ngun cung cp cụng sut ln.
- Do c im ca b bin tn rt t nhng kh nng tit kim nng lng ln
nờn chc chn s c s dng rng rói trong tng lai. Theo tớnh toỏn, thi
gian hon vn do tit ki
m nng lng ch t 1 n 2,5 nm.
3.2.3. iu chnh nng sut lnh cỏc loi mỏy nộn khỏc
3.2.3.1. iu chnh nng sut lnh mỏy nộn trc vớt
i vi mỏy nộn trc vớt, nng sut lnh cú th iu chnh c vụ cp t
100% xung n 10% nh iu chnh con trt b trớ bờn di song song vi
hai vớt. Khi con trt dch chuyn cng nhi
u sang bờn phi, lu lng hi nộn
quay li ca hỳt cng ln, nng sut lnh cng nh. Khi con trt c iu
chnh v tn cựng phớa trỏi, nng sut lnh t 100%, lng hi quay tr li ca
hỳt bng khụng.
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
154
3.2.3.2. iu chnh nng sut lnh mỏy nộn turbine
S iu chnh nng sut lnh ca mt mỏy nộn turbine luụn gn lin vi s
thay i ỏp sut do ng cong c tớnh p-V c bit ca nú. Khi lu lng th
tớch tt xung di giỏ tr ti hn, ngha l lu lng th tớch tr nờn thiu n
nh bi tc khụng nõng c ỏp sut
u y t ti ỏp sut ngng t.
Hng dũng chy tc thi b o ngc, cho n khi dũng chy ngc dú tỏc
ng lm bỏnh cỏnh qut lu lng th tớch, tỏi thit li quỏ trỡnh lm
vic bỡnh thng. Nu khụng t c trng thỏi lm vic bỡnh thng, mỏy
nộn c tip tc lm vic mt n nh gia hai trng thỏi ú dn n vic mỏy b
rung
ng mt cỏch d di. Trong thc t cú 4 phng phỏp iu chnh Q
0
mỏy nộn turbine nh sau :
a) iu chnh tc vũng quay
õy l phng phỏp iu chnh kinh t nht v cú th iu chnh qua truyn
ng bng turbine hi hoc khớ hoc qua mt dng c in cú th iu chnh
c tc . Nu ng c in cú s cp cc khụng i thỡ cú th s dng hp
gi
m tc iu chnh tc hoc khp ni lng v cú th s dng c mỏy
bin tn.
b) iu chnh bng tit lu
Nu khụng iu chnh c tc vũng quay cú th s dng phng phỏp tit
lu ng hỳt hoc ng y. Dng iu chnh ny khụng kinh t bi vỡ cú
t
n tht tit lu. Núi chung ngi ta thng dựng phng phỏp tit lu ng
hỳt bi vỡ ngi ta cú th trỏnh xa c gii hn bm v nh vy cú th a
lu lng xung c thp hn.
c) iu chnh hng xon dũng
Nng sut lu lng ca mt cp nộn t l vi s xon dũng trong bỏnh cỏnh
ut. Thụng thng khi dũng hi i vo mỏy nộn turbine khụng cú s
xon
dũng. Bng cỏch iu chnh cỏnh qut, trờn bỏnh cỏnh qut cú th to ra ng
hỳt cú ớt hoc nhiu xon dũng s b. Qua ú cú th iu chnh c lu lng
ngay khi tc vũng quay l khụng i.
d) iu chnh ng khuych tỏn
Phng phỏp ny khỏ cu k nờn cng rt ớt c ng dng. Phng phỏp iu
chnh ny thc hin nh
iu chnh cỏnh qut trờn bỏnh cỏnh qut phớa sau ng
khuych tỏn v cú th gii hn bm xung thp hn.
3.2.4. T ng bo v mỏy nộn lnh
3.2.4.1. Gii thiu chung
Bo v t ng mỏy nộn lnh l gi an ton cho mỏy nộn khi s c, hng húc
bt thng khi lm vic ch nguy him xy ra. H thng thit b tng th
th
c hin chc nng ú gi chung l h thng bo v t ng ACC
(Automatic Compressor Control).
Mi h thng bo v t ng ACC bao gm mt hoc nhiu cỏc thit b dng
c, khớ c t ng, cú c tớnh rle (rle bo v). Cỏc phn t u ra ca cỏc
thit b bo v t ng ú dựng úng hoc ng
t mch trong cỏc s in
bo v v cú th cú tip im hoc khụng cú tip im. ACC cú th tỏc ng
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
155
mt ln nhng cng cú th t ng úng mch tr li khi i lng bo v tr
li giỏ tr cho phộp.
H thng tỏc ng mt ln tỏc ng dng mỏy nộn khi bt k mt rle bo v
no trờn chui bo v mc ni tip tỏc ng v khụng khi ng li mỏy nộn
nu cụng nhõn vn hnh khụng tỏc ng úng mch.
H th
ng tỏc ng mt ln c s dng rng rói, ch yu trong cỏc trng
hp khi dng mỏy nộn cng khụng nh hng nghiờm trng n quỏ trỡnh cụng
ngh (thớ d lm h hng sn phm). i theo h thng ny thng cú h thng
bỏo ng c bit cụng nhõn vn hnh kp thi x lý.
H thng t ng úng mch l h thng cú th t
ng úng mch tr li. H
thng t ng úng mch c s dng cho cỏc h thng lnh m s ngng
lm vic mt thi gian ngn ca mỏy nộn cú th nh hng n quỏ trỡnh cụng
ngh hoc bo qun sn phm, nhng khụng c dn ti nhng s c tai nn
vi hu qu nghiờm trng. H thng
c s dng c bit cho cỏc loi mỏy
lnh nh nh t lnh gia ỡnh, mỏy iu ho nhit phũng, cỏc loi t v
bung lnh thng nghip.
ụi khi ngi ta kt hp c hai h thng bo v cho mt i tng cn bo v,
nhng õy phi thit k mch in bo v sao cho phn c
bn phi do h tỏc
ng mt ln tỏc ng cũn h t ng úng mch tr li ch hot ng khi
thụng s iu chnh ó c phc hi ri mi cho mỏy nộn chy tr li.
Trong thc t cũn cú mt dng bo v khỏc gi l bo v liờn ng. c im
ca bo v liờn ng l khi rle b
o v ca cỏc mỏy v thit b khỏc liờn quan
ti s lm vic ca mỏy nộn tỏc ng thỡ mỏy nộn cng dng hot ng. Thớ
d, khi bm nc cho bỡnh ngng t khụng hot ng thỡ mỏy nộn khụng hot
ng; khi bm nc lnh hoc nc mui cho bỡnh bay hi khụng hot ng
thỡ mỏy nộn cng khụng hot ng
Bo v liờn ng loi tr kh nng mỏy nộn lm vic hoc khi ng khi cỏc
thit b liờn quan cú tr
c trc. Sau õy l cỏc dng bo v cho mỏy nộn pittụng.
3.2.4.2. Cỏc dng bo v mỏy nộn pittụng
Cỏc dng bo v cho mỏy nộn pittụng trỡnh by di õy khụng ch dnh riờng
cho mỏy nộn pittụng m nhiu dng cng c ng dng cho cỏc loi mỏy nộn
khỏc nh mỏy nộn rụto, trc vớt, turbine. Tuy nhiờn, do c im cu to cú
dng bo v ch s dng cho mỏy nộn pittụng.
H thng bo v t ng ACC gm nhiu hoc ớt thit b v d
ng c l tựy
thuc vo nng sut lnh ca mỏy nộn hay c mỏy, kiu mỏy v tt nhiờn cỏc
yờu cu t ng bo v do cỏc ng dng c bit ca mỏy nộn.
a. Bo v ỏp sut u y HPC (High Pressure Control)
Dựng bo v mỏy nộn khi b hng khi nhit ngng t tng quỏ mc cho
phộp hoc khi khi ng m van chn phớa u y cha m.
Tt c cỏc mỏy l
nh cụng nghip u c trang b thit b bo v loi ny. i
vi cỏc mỏy nộn ln cú th l cỏc thit b tỏc ng mt ln, i vi cỏc mỏy
nh cú th l loi t ng úng mch tr li.
Thit b bo v ỏp sut thng l loi rle ỏp sut cao. Tớn hiu ỏp sut thng
ly ngay trờn np pittụng hoc trc van chn u y. R
le ỏp sut cũn gi l
Pressostat hoc PC (Pressostat Controler).
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
156
b. Bo v ỏp sut u hỳt LPC (Low Pressure Control)
Bo v ỏp sut u hỳt nhm trỏnh tỡnh trng mỏy nộn lm vic ch khụng
thun li cú th gõy chỏy mỏy nộn, c bit iu khin bụi trn thng rt kộm
khi ỏp sut u hỳt gim quỏ mc.
Nguyờn nhõn ch yu lm cho ỏp sut u hỳt gim l do ch cp mụi cht
lng cho dn bay hi khụng m bo, hoc do ph ti nhit ca bỡnh bay h
i b
gim t ngt vỡ bm nc mui b hng, qut giú b hng, tuyt úng trờn dn
quỏ dy cn tr trao i nhit
bo v ỏp sut u hỳt ngi ta dựng rle ỏp sut thp. Rle ỏp sut thp
c ni vi ng hỳt, ngay sau van chn hỳt
Trờn nhiu h thng lnh nh v trung bỡnh, rle ỏp sut hỳt dựng iu
chnh nng su
t lnh kiu hai v trớ úng ngt cựng mt van in t ng trc
van tit lu. Khi nhit phũng lnh thp, rle nhit ngt mch van in
t, van in t ngng cp lng cho dn bay hi, ỏp sut hỳt gim xung nhanh
chúng v rle ỏp sut thp ngt mch mỏy nộn. Khi nhit bung lnh tng,
rle nhit
m van in t, ỏp sut tng, rle ỏp sut thp li úng mch cho
mỏy nộn hot ng.
Trong thc t ụi khi ỏp sut cao v thp gp lm mt trong mt v gi l rle
ỏp sut cao v thp hay rle ỏp sut kt hp.
c. Bo v hiu ỏp sut du
Bo v hiu ỏp sut du c s dng cho nhng mỏy nộn cú h th
ng bụi trn
cng bc bng du. p sut du õy khụng úng vai trũ quan trng. Hiu
ỏp sut du mi l thụng s quan trng ỏnh giỏ quỏ trỡnh bụi trn cú m
bo hay khụng. Hiu ỏp sut du c xỏc nh nh sau :
p
oil
= p
oil
p
0
trong ú :
p
oil
- ỏp sut u y ca bm du,
p
0
- ỏp sut hỳt hay ỏp sut trong khoang cỏcte.
Hiu ỏp sut du cn thit do nh ch to quy nh. p sut du gim cú
th do nhiu nguyờn nhõn nh bm du b trc trc, thiu du trong cỏcte, do
r gia cỏc b mt ma sỏt quỏ ln vỡ cỏc chi tit ó quỏ mũn
Khi khi ng li mỏy nộn, trong 120 giõy u tiờn, rle hiu ỏp sut du b
tỏch ra khi mch mỏy nộn, sau 120 giõy khi hiu ỏp sut du c thit lp thỡ
rle mi c ni vo mch bo v. Rle thi gian thc hin vic tỏch rle
hiu ỏp du ra khi mch. i vi mỏy nộn NH
3
thi gian tr ngn hn, ch
khong 20 giõy.
d. Bo v nhit u y t
Bo v nhit u y nhm khụng cho nhit ú vt quỏ mc cho phộp
vỡ khi nhit u y quỏ cao, du bụi trn cú th b chỏy v phõn hy, mụi
cht lnh NH
3
cng phõn hy (NH
3
phõn hy u xilanh ngay khi nhit
u y t 126
C), cht lng bụi trn gim, cỏc chi tit mi mũn, tui th
gim, clapờ cú th b gy hoc cong vờnh, bỏm mui than do du cc hoỏ
Nhit quỏ cao u xilanh cũn gõy ra tỡnh trng mỏy nộn tiờu hao nng
lng cao do t s nộn cao, giỏ thnh mt n v lnh thp, ngha l mỏy hot
ng ch phi kinh t.
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN III
157
i vi mỏy nộn nhiu xilanh, khi 1 xilanh cú clapờ b v thỡ rt khú phỏt hin
mc tng nhit u chung nờn tt nht mi xilanh hoc mi cm xilanh
nờn b trớ mt u cm nhit .
Bo v nhit u y n gin nht l s dng rle nhit (thermostat).
Ngoi ra cú th s dng khớ c PTC thermistor ng thi vi bo v cu
n dõy
ng c.
e. Bo v nhit du cỏcte mỏy nộn
Nhit du quỏ ln lm gim tỏc dng ca quỏ trỡnh bụi trn do ú cn khng
ch nhit du khụng vt quỏ gii hn cho phộp. iu ú cng quan trng
trong iu kin vn hnh khc nghit v mựa hố Vit Nam. Thụng thng
cỏc nh ch to yờu cu nhit du ph
i nh hn 60C. Nu vt quỏ gii
hn trờn cỏc trc, bc biờn cú th b chỏy, cỏc b mt ma sỏt cú th b chỏy v
b bú, gõy hng húc nng n cho mỏy nộn. Bi vy, mỏy nộn lnh s dng
trong iu kin Vit Nam, t bit mỏy nộn amonic nờn b trớ b lm mỏt du
bng nc.
Bo v nhit du cỏcte n gin nht l dựng rle nhi
t , ngoi ra cú th
s dng khớ c kiu PTC thermistor. u cm phi b trớ trong ỏy du.
f. Bo v nhit v cỏc cm chi tit ma sỏt
Nhm trỏnh tỡnh trng chỏy cỏc chi tit ny do thiu du bụi trn hoc cỏc
ng ng dn du b tc cc b. Loi bo v ny ch trang b cho mỏy nộn c
ln. Loi bo v ny khú s dng r
le nhit . Khớ c PTC thermistor cú th
phự hp hn cho loi hỡnh bo v ny vỡ vic b trớ u cm nhit thun tin
hn.
g. Bo v nhit cun dõy ng c
Khi lm vic quỏ ti, khi mt pha, lch pha cun dõy ng c cn c bo v
khi nhit cun dõy vt quỏ mc cho phộp (thng 130C) gõy chỏy ng
c. Dng bo v ny ch
s dng cho mỏy nộn kớn v na kớn. PTC thermistor
cú u cm c gn trc tip ngay lờn cun dõy qun ng c nhm ly tớn
hiu kp thi c bit khi ng c b on mch.
Ngoi vic bo v nhit cun dõy, ng c cn c bo v in nh bo v
ba pha, mt i xng pha v quỏ ti b
ng cỏc khớ c in thụng thng nh
rle nhit, aptụmat, cụngtct, cu chỡ
h. Bo v nc lm mỏt u mỏy nộn
Trỏnh tỡnh trng nhit u mỏy nộn tng cao cn phi bo v nc lm mỏt
u mỏy nộn ỏo nc lm mỏt. Dng c bo v l loi rle lu lng hay rle
dũng chy FC (Flow Controller). Rle lu lng thng c b trớ vo s
t ng
úng mch tr li.
c bit trong iu kin vn hnh Vit Nam, khụng nhng cn rle lu
lng m cũn phi hn ch nhit u y.
Mỏy nộn lnh phn ln c thit k ch to ti cỏc nc ụn i, khi vn hnh
cỏc nc nhit i, tt c cỏc thụng s thit k nh nhit nc lm mỏt
vo, di
n tớch trao i nhit ca ỏo nc, nhit cui tm nộn, lng nhit
cn thi u t cỏc giỏ tr ti hn nờn tui th mỏy nộn gim ỏng k so vi
cỏc s liu cho trong catalog ca nh thit k.
i. Bo v mỏy nộn khụng hỳt phi m
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét